Rói - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɔj˧˥ | ʐɔ̰j˩˧ | ɹɔj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹɔj˩˩ | ɹɔ̰j˩˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- roi
- rọi
- rồi
- rối
- rổi
- rỗi
- rơi
- rời
Tính từ
rói (từ láy roi rói)
- Có vẻ tươi mới lộ rõ ra ngoài. Hoa gạo đỏ rói.
Tham khảo
“Rói”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=rói&oldid=2142186” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Nối Từ Rói
-
Ghép Từ Rói Với Từ Gì Cho Ra Nghĩa? - Chiêm Bao 69
-
Đặt Câu Với Từ "rói"
-
Rói Là Gì, Nghĩa Của Từ Rói | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Rói - Từ điển Việt
-
Rói Nghĩa Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "rói" - Là Gì?
-
"Chơi Nối Từ Không?" - Câu Hỏi Hot Nhất Hiện Nay: Độ Khó Của Game ...
-
Những Từ Nối Chữ Khó Nhất Trong Game Nối Từ
-
Trò Chơi Nối Chữ, Top 10+ Từ Khó Nối Không Tìm Ra Lời Giải
-
Top 30+ Từ Khó Nối Không Tìm Ra Lời Giải Trong Trò Chơi Nối Chữ
-
Trò Chơi Nối Chữ, Top 10 Từ Khó Nối Không Tìm Ra Lời Giải - Gấu Đây
-
Vùng đất Tên Bầy Hầy ở Cà Mau, Cảnh đẹp Như Phim, Nông Dân đổi ...