ROKS (súng Phun Lửa) – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| ROKS-2 | |
|---|---|
| Loại | Súng phun lửa |
| Nơi chế tạo | |
| Lược sử hoạt động | |
| Phục vụ | 1935-1945 |
| Sử dụng bởi | |
| Trận | Chiến tranh thế giới thứ haiChiến tranh Việt Nam |
| Lược sử chế tạo | |
| Nhà sản xuất | Nhiều hãng khác nhau |
| Giai đoạn sản xuất | 1935-1941 |
| Thông số | |
| Khối lượng | 22,7 kg |
| Kíp chiến đấu | 1 |
| Tầm bắn hiệu quả | 25 m (27 yd) |
| Tầm bắn xa nhất | 45 m (49 yd) |
| Chế độ nạp | Bình nhiên liệu 9 l (2,4 gal Mỹ) 1 bình nitơ |
| Ngắm bắn | None |
ROKS-2 và ROKS-3(tiếng Nga: РОКС, Ранцевый Огнемёт Клюева — Сергеева, Rantsevyĭ Ognemët Klyueva — Sergyeeva, "Súng phun lửa Kluyev-Sergeye") là mẫu súng phun lửa di động được sử dụng bởi Liên Xô trong Chiến tranh Thế giới lần thứ hai.
ROKS-2 được thiết kế nhằm ngụy trang và giảm khả năng bị đối phương phát hiện. Các bình chứa nhiên liệu và khí nén được che giấu bên trong một lớp vỏ kim loại trông giống như ba lô quân trang, trong khi ống phun lửa được chế tạo có hình dáng tương tự khẩu súng trường Mosin–Nagant tiêu chuẩn. Nhờ vậy, người lính mang ROKS-2 khó bị nhận diện là lính phun lửa – vốn thường bị coi là mục tiêu ưu tiên cần tiêu diệt do sức sát thương đặc biệt của loại vũ khí này – từ đó tăng cơ hội sống sót trên chiến trường.[1] Mỗi phát phun lửa được mồi bằng một viên đạn 7.62×25mm Tokarev đã được tùy chỉnh.[2]
ROKS-2 đã được sử dụng trong nhiều trận đánh khác nhau, trong đó có cả những trận giao tranh ở cự ly gần diễn ra trong những ngày đầu của Trận Kursk năm 1943.[3]
ROKS-3 là biến thể đơn giản hóa của ROKS-2, được phát triển nhằm mục tiêu dễ sản xuất hơn trong điều kiện chiến tranh. Khác với ROKS-2, nó bỏ đi phần ngụy trang của ba lô nhiên liệu, song vẫn giữ nguyên ống phun lửa có thiết kế giống một khẩu súng trường để giảm nguy cơ bị nhận diện ngay lập tức trên chiến trường. Cả ROKS-2 và ROKS-3 đều mang khoảng 9 lít nhiên liệu, được đẩy bằng khí nitơ nén ở áp suất 115 bar.[2] Trong điều kiện lý tưởng, tầm bắn tối đa đạt khoảng 45 mét.[1]
Tên định danh của Phần Lan dành cho các khẩu ROKS-2 thu giữ được là liekinheitin M/41-r. Một số súng phun lửa của Liên Xô bị bắt đã được quân đội Phần Lan đưa vào sử dụng trong Mặt trận Phần Lan. Chúng thường được vận hành bởi biên chế hai người, thuộc các đơn vị công binh chiến đấu. Dù trên thực tế súng phun lửa nói chung ít được quân đội Phần Lan sử dụng, những khẩu ROKS-2 này vẫn được họ đánh giá cao về hiệu quả.[2]
Một số khẩu ROKS-3 được viện trợ cho Triều Tiên,[4] Tiệp Khắc, Vương quốc Yemen (từ Tiệp Khắc),[5] và Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.[6]
Các nước sử dụng
[sửa | sửa mã nguồn]
Tiệp Khắc[5]
Phần Lan − Thu giữ được các khẩu ROKS-2 và ROKS-3.[7]
CHDCND Triều Tiên[4]
Liên Xô
Việt Nam − ROKS-3 viện trợ từ Liên Xô.[6]
Yemen − Viện trợ từ Tiệp Khắc.[5]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b Chris Bishop (2002). The Encyclopedia of Weapons of World War II. Sterling Publishing Company, Inc. tr. 270–. ISBN 978-1-58663-762-0.
- ^ a b c "Portable Flame-throwers". JAEGER PLATOON: FINNISH ARMY 1918 - 1945 WEBSITE. ngày 9 tháng 5 năm 2013.
- ^ World War II - Willmott, H.P., Dorling Kindersley, 2004, Page 189, ISBN 1-4053-0477-4
- ^ a b US Department of Defense. "ROKS-3 FLAMETHROWER". North Korea Country Handbook 1997, Appendix A: Equipment Recognition (PDF). tr. A-88. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2025.
- ^ a b c Smisek 2023, tr. 96.
- ^ a b Embassy of Vietnam 1971, tr. 19.
- ^ Green 2022, tr. 72.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Information on the ROKS flamethrowers
- Pictures of a ROKS-3
Từ khóa » Súng Phun Lửa Trong Tiếng Anh
-
• Súng Phun Lửa, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
SÚNG PHUN LỬA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SÚNG PHUN LỬA - Translation In English
-
Từ điển Việt Anh "súng Phun Lửa" - Là Gì?
-
Súng Phun Lửa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Súng Phun Lửa Bằng Tiếng Anh
-
"Súng Phun Lửa Phun Lửa." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"súng Phun Lửa" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Súng Phun Lửa – Wikipedia Tiếng Việt
-
SÚNG PHUN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'súng Phun Lửa' Trong Từ điển Từ ...
-
Flamethrower Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe