Rough-and-tumble - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈtəm.bəl/
Tính từ
rough-and-tumble /.ˈtəm.bəl/
- Ẩu, bất chấp luật lệ (cuộc đấu vật... ); lộn xộn.
- Sôi nổi, sóng gió (cuộc đời). a rough-and-tumble life — cuộc đời sóng gió
Danh từ
rough-and-tumble /.ˈtəm.bəl/
- Cuộc loạn đả; cuộc xô đẩy lộn xộn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rough-and-tumble”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Cuộc đời Tiếng Anh Là Gì
-
CUỘC ĐỜI - Translation In English
-
Cuộc đời Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cả Cuộc đời Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
CUỘC ĐỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của "cuộc đời" Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Cuộc đời Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
297+ Câu Nói Hay Về Cuộc Sống Bằng Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Lifetime | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Top 14 Cuộc đời đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Những Câu Nói Tiếng Anh Hay Và đáng Suy Ngẫm Về Cuộc Sống - Yola
-
NHỮNG CÂU CHÂM NGÔN TIẾNG ANH HAY VỀ CUỘC SỐNG
-
10 Châm Ngôn Tiếng Anh Khơi Dậy Niềm Tin ở Bản Thân!
-
Cả Cuộc đời Tiếng Anh
-
20 Thành Ngữ Tiếng Anh Bạn Cần Biết ‹ GO Blog - EF Education First