Rủa - Wiktionary Tiếng Việt

rủa
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Động từ
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zwa̰ː˧˩˧ʐuə˧˩˨ɹuə˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹuə˧˩ɹṵʔə˧˩

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 嚕: rủa, sỗ, sủa, lỗ

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • rửa
  • rùa
  • rữa
  • rựa
  • rũa
  • rua
  • rứa

Động từ

rủa

  1. Nói lời độc địa với ý mong muốn người khác gặp nhiều tai vạ, rủi ro. Chớ rủa nhau độc địa như thế . Rủa người ta như thế nào thì vận vào mình như thế ấy.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rủa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=rủa&oldid=1910043”

Từ khóa » Nối Tiếp Từ Rủa