Rubidi Oxide – Wikipedia Tiếng Việt

Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (tháng 11/2021) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Rubidi oxide
Danh pháp IUPACRubidium oxide
Tên khácRubidium(I) oxideDirubidium oxide
Nhận dạng
Số CAS18088-11-4
Thuộc tính
Công thức phân tửRb2O
Khối lượng mol186.94 g/moL
Bề ngoàiChất rắn vàng
Khối lượng riêng4 g/cm³
Điểm nóng chảy>500 °C
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướcPhản ứng mãnh liệt tạo RbOH
MagSus+1527.0·10−6 cm³/mol
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). checkY kiểm chứng (cái gì checkYKhôngN ?) Tham khảo hộp thông tin

Rubidi Oxide là một hợp chất hóa học có thành phần chính gồm hai nguyên tố rubidi và oxy, cấu thành hợp chất hóa học có công thức quy định là Rb2O. Rubidi Oxide có khả năng phản ứng mạnh đối với nước, do đó hợp chất không tồn tại trong tự nhiên.

Hàm lượng rubidi trong khoáng vật thường được tính và xác định theo Rb2O. Trong thực tế, rubidi thường có mặt như một thành phần của (thực tế là một tạp chất) silicat hoặc aluminosilicat. Một nguồn chính của rubidi là lepidolit, có công thức là KLi2Al(Al,Si)3O10(F,OH)2, trong đó Rubidi đôi khi thay thế cho Kali.

Rb2O tồn tại dưới dạng một chất rắn màu vàng. Các hợp chất có liên quan khác như Na2O, K2O và Cs2O lần lượt không màu, vàng nhạt và cam.

Tính chất

[sửa | sửa mã nguồn]

Giống như các Oxide của kim loại kiềm khác, Rb2O là một base mạnh. Như vậy, Rb2O phản ứng với nước, tỏa nhiệt để tạo thành rubidium hydroxide.

Rb2O + H2O → 2 RbOH

Vì vậy, phản ứng giữa Rb2O và nước mà nó được coi là hút ẩm. Khi đun nóng, Rb2O phản ứng với hydro tạo ra rubidi hydroxide và rubidi hydride:[1]

Rb2O + H2 → RbOH + RbH

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Nechamkin, Howard (1968). The chemistry of the elements. New York: McGraw-Hill. tr. 34.

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Hợp chất rubidi
  • RbH
  • RbCN
  • Rb2CO3
  • RbC2H3O2
  • RbN3
  • RbNH2
  • RbNO3
  • Rb2O
  • Rb2O2
  • RbO2
  • RbO3
  • RbOH
  • RbF
  • Rb2S
  • Rb2SO4
  • RbHSO4
  • RbCl
  • RbClO4
  • Rb2Se
  • RbBr
  • RbAg4I5
  • Rb2Te
  • RbI
Cổng thông tin:
  • Hóa học

Từ khóa » Khối Lượng Mol Của Rb