RỪNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

RỪNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từrừngforestrừnglâmjunglerừngrừng nhiệt đớikhu rừng rậmcác khu rừng nhiệt đớikhu rừng giàwoodlandrừngđất trồng câywoodgỗcủirừngcâymộcrainforestrừng nhiệt đớirừng mưarừngkhu rừng mưa nhiệt đớiwoodsgỗcủirừngcâymộcforestsrừnglâmforestedrừnglâmwoodedgỗcủirừngcâymộcwoodlandsrừngđất trồng câyjunglesrừngrừng nhiệt đớikhu rừng rậmcác khu rừng nhiệt đớikhu rừng giàrainforestsrừng nhiệt đớirừng mưarừngkhu rừng mưa nhiệt đớiforestingrừnglâm

Ví dụ về việc sử dụng Rừng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rừng: Không có gì nhiều.Tree: Nothing much.Còn hôm nay rừng ở đâu?Where is the wood today?Rừng tối đen và sâu thẳm.In a Forest, Dark and Deep.Còn hôm nay rừng ở đâu?Where is the jungle today?Rừng vào lúc chiều tối.By forest in the late afternoon.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từheo rừngrừng khô Sử dụng với động từcháy rừngtrồng rừngqua rừngrừng trồng qua khu rừngmất rừngtán rừngtắm rừngđến khu rừngđốt rừngHơnSử dụng với danh từkhu rừngcánh rừngrừng ngập mặn rừng quốc gia rừng amazon lợn rừngrừng đen rừng thông rừng mưa amazon khu vực rừngHơnSố lượng rừng trên trái đất.Number of trees on Earth.Rừng, nơi chúng tôi đi săn.Over the forest where I hunt.Quay về rừng, tôi nghĩ vậy.Back to the woods, I guess.Quan trọng nhất là rừng.The most important was the FOREST.Cả rừng lý do.And the whole reason for the WoD.Rừng biết câu trả lời.The trees know the answer.Nếu không có rừng thì sao?But what if there had been no Wald?Rừng xanh đang đến kêu cứu!Green Tree is coming to the rescue!Kế hoạch bảo vệ rừng năm 2013.How to protect rainforests in 2013.Núi rừng đó mà người đâu không có.These are forests that they haven't.Tại sao mưa nhiều ở rừng?So why does it rain so much in rainforests?Bảo vệ rừng cũng rất quan trọng.Protecting the wilderness also is important.Ngoài sa mạc còn có núi và rừng.Alongside desert, there are mountains and rainforests.Bảo vệ rừng là nhiệm vụ của chúng tôi.Protecting the rainforest is our duty.”.Người Mauryas trước tiên xem rừng như một nguồn tài nguyên.The Mauryas firstly looked at forests as a resource.Sao rừng biến mất nhanh thế?By why are the rainforests disappearing so quickly?Vào tháng Ba năm 1970 trong rừng sâu của đất nước Việt Nam.It was March 1970, deep in the jungles of Vietnam.Nhà đầu tư lớn kêugọi các công ty bảo vệ rừng Amazon.As Amazon burns,230 big investors call on firms to protect rainforests.Bên trong rừng, bắt đầu có sự rục rịch.Inside of the wood, rotting is beginning to occur.Nhóm hướng đạo đi vào rừng, nhưng họ để bạn lại phía sau.The scout team goes into a jungle but leaves you behind.Kinh tế rừng hiện là thế mạnh của địa phương.The forestry economy is currently the strength of the locality.Rừng đô thị có thể lưu trữ gần như nhiều carbon như rừng mưa nhiệt đới.Urban trees can store as much carbon as tropical rain forests.Ai cũng biết rừng là lá phổi của Trái đất.Everyone knows the rainforests are the Lungs of the Earth.Nhiều người xem rừng cây như là tiền bạc," Lowman nói.Many people look at forests with dollar signs," says Lowman.Nhiều khu vực rừng đã bị chặt phá để nhà cư dân mới.Many areas of jungle have been cleared to house the new residents.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 33253, Thời gian: 0.0509

Xem thêm

khu rừngforestjunglegrovewoodwoodlandcháy rừngwildfirebushfirewildfirescánh rừngforestjungleforestsrừng amazonamazon forestamazonian forestrừng làforest islợn rừngwild boarwild pigswild pigrừng đenblack forestdark woodrừng thôngpine forestpine foreststrồng rừngreforestationafforestationplantationplanting forestsqua rừngthrough the forestthrough the junglethrough the woodsthrough the forestsđất rừngforest landwoodlandforestlandheo rừngwild boarwild pigswarthogferal pigsrừng giàjunglejunglesold-growth forestsrừng đãforest hasforests havebìa rừngthe edge of the forestha rừngha of foresthectares of woodlandluật rừngthe law of the junglerừng núimountain forestmountain forestsmontane forestsmất rừngforest lossdeforestation S

Từ đồng nghĩa của Rừng

gỗ wood forest jungle củi woodland rainforest lâm cây mộc rực sángrừng amazon

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh rừng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Từ Rung Trong Tiếng Anh