Rút Phép Thông Công - Wiktionary Tiếng Việt

rút phép thông công
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Định nghĩa
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zut˧˥ fɛp˧˥ tʰəwŋ˧˧ kəwŋ˧˧ʐṵk˩˧ fɛ̰p˩˧ tʰəwŋ˧˥ kəwŋ˧˥ɹuk˧˥ fɛp˧˥ tʰəwŋ˧˧ kəwŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹut˩˩ fɛp˩˩ tʰəwŋ˧˥ kəwŋ˧˥ɹṵt˩˧ fɛ̰p˩˧ tʰəwŋ˧˥˧ kəwŋ˧˥˧

Định nghĩa

rút phép thông công

  1. Khai trừ một giáo dân ra khỏi Thiên chúa giáo.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rút phép thông công”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=rút_phép_thông_công&oldid=2134930”

Từ khóa » Dứt Phép Thông Công