Rứt Ruột - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
rứt ruột IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Từ tương tự
- 1.3 Phó từ
- 1.3.1 Dịch
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨt˧˥ zuət˨˩ | ʐɨ̰k˩˧ ʐuək˨˨ | ɹɨk˧˥ ɹuək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹɨt˩˩ ɹuət˨˨ | ɹɨ̰t˩˧ ɹuət˨˨ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- rút ruột
Phó từ
rứt ruột
- Đau xót lắm. Buồn rứt ruột.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rứt ruột”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Dứt Ruột đẻ Ra
-
Nghĩa Của Từ Rứt Ruột - Từ điển Việt
-
Con Gái Dứt Ruột đẻ Ra Mà Giờ Quay Lưng đối Xử Với Tôi đầy Khắc Nghiệt
-
YAN TV - Đứa Con Dứt Ruột đẻ Ra Lại được Nói Rằng "không...
-
Dứt Ruột Đẻ Ra - Việt Giải Trí
-
Con Gái Dứt Ruột Đẻ Ra - Việt Giải Trí
-
BI KỊCH: Bố Mẹ G.i-ế.t Con Dứt Ruột Đẻ Ra Vì Những Lý Do … SỐC ...
-
Bà Cụ Bán Bánh Bật Khóc Khi được Hỏi Về 2 đứa Con Dứt Ruột đẻ Ra ...
-
Hành Trình Tủi Nhục Của Người Mẹ Trẻ đòi Lại đứa Con Dứt Ruột Sinh Ra
-
Thương Con, đứt Ruột đẻ Ra Mà Không được Nuôi - Báo Gia Lai điện Tử
-
Từ điển Tiếng Việt "rứt Ruột" - Là Gì?