RYTHM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

RYTHM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từrythmRYTHMrhythmnhịp điệunhịpgiai điệu

Ví dụ về việc sử dụng Rythm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nó thực ra lại là garage, funk, rythm và blues.It actually says garage, funk, rhythm and blues.Khối RYTHM có nhà bếp, khu vực ăn uống và nhà kho rộng 3.000 feet vuông, nơi ba bữa ăn và trà được phục vụ cho hơn 400 người mỗi ngày.RYTHM Block houses the kitchen, dining and storeroom areas measuring 3,000 square feet, where three meals and tea are served to over 400 people every day.Tại QNET, chúng tôi được điều khiển bởi hai triết lý quan trọng: RYTHM và tại chức.At QNET, we are driven by two important philosophies: RYTHM and InService.Những lời dạy của Gandhi đặt nền móng cho RYTHM- Nâng cao Yourself để giúp nhân loại.The teachings of Gandhi laid the foundation for RYTHM- Raise Yourself to Help Mankind.Khối RYTHM có các khu vực nhà bếp, phòng ăn và nhà kho với diện tích 3.000 foot vuông, nơi hơn 400 người được phục vụ ba bữa ăn và trà mỗi ngày.RYTHM Block houses the kitchen, dining and storeroom areas measuring 3,000 square feet, where three meals and tea are served to over 400 people every day.Tại QNET, chúng ta có hai triết lý quantrọng làm động lực chính: RYTHM và Sự phục vụ.At QNET, we are driven by two important philosophies: RYTHM and In-Service.QNET được thành lậpdựa trên những nguyên tắc của triết lý RYTHM- Nuôi dưỡng chính bản thân để giúp đỡ nhân loại.QNET is committed to the RYTHM philosophy that means to raise yourself to help mankind.SỨ MỆNH của chúng tôi làđóng góp cho cộng đồng toàn cầu thông qua việc ứng dụng triết lý của RYTHM- Nâng cao bản thân để giúp đỡ mọi người.Our MISSION is tocontribute to the global community through the daily application of RYTHM- Raise Yourself To Help Mankind.Một trong tám tòa nhà tại khuôn viên này đã được đặt tên là Khối RYTHM để ghi nhận sự hỗ trợ của chúng tôi.One of the eight buildings in this campus has been named RYTHM Block in recognition of our support.Ban đầu nó bắt đầu tứ sự pha trộn giữa nhiều thể loại khác cùng thời,bao gồm cả rythm và nhạc blues, nhạc gospel, nhạc đồng quê.Initially it began to blend between many other genres of the same period,including rhythm and blues, gospel music, and country music. Kết quả: 10, Thời gian: 0.0157

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh rythm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Triết Lý Rhythm