SA Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Sa - Từ Điển Viết Tắt

Từ Điển Viết Tắt Từ Điển Viết Tắt

Bài đăng mới nhất

Phân Loại

  • *Nhóm ngôn ngữ Anh (3706)
  • *Nhóm ngôn ngữ Việt (940)
  • 0 (1)
  • 1 (1)
  • 2 (1)
  • 3 (4)
  • 4 (2)
  • 5 (1)
  • 6 (1)
  • 7 (1)
  • 8 (1)
  • 9 (1)
  • A (252)
  • B (217)
  • C (403)
  • D (311)
  • E (190)
  • F (178)
  • G (179)
  • H (193)
  • I (170)
  • J (50)
  • K (131)
  • L (147)
  • M (223)
  • N (211)
  • O (134)
  • P (274)
  • Q (52)
  • R (145)
  • S (316)
  • T (316)
  • U (104)
  • V (117)
  • W (93)
  • X (33)
  • Y (33)
  • Z (24)

Tìm từ viết tắt

Tìm kiếm

Post Top Ad

Thứ Ba, 28 tháng 4, 2020

SA là gì? Ý nghĩa của từ sa

SA là gì ?

SA là “System Administrator” trong tiếng Anh.

Ý nghĩa từ SA

SA có nghĩa “System Administrator”, dịch sang tiếng Việt là “Quản trị hệ thống”.

SA là viết tắt của từ gì ?

Cụm từ được viết tắt bằng SA là “System Administrator”. Một số kiểu SA viết tắt khác: + Sale Agreement: Sự thỏa thuận giá bán. + Saudi Arabia: Ả Rập Saudi. + Stochastic Approximation: Xấp xỉ ngẫu nhiên. + Surface Area: Diện tích bề mặt. + Service Availability: Dịch vụ sẵn có. + Support Agency: Cơ quan hỗ trợ. + System Administration: Quản trị hệ thống. + Special Assistant: Trợ lý đặc biệt. + South Africa: Nam Phi. + South America: Nam Mỹ. + Solutions Architect: Kiến trúc sư giải pháp. + Student Assistant: Trợ lý sinh viên. + Self Assessment: Tự đánh giá. + Systems Analysis: Phân tích hệ thống. + Special Assignment: Nhiệm vụ đặc biệt. + Security Awareness: Nhận thức an ninh. + Software Architecture: Kiến trúc phần mềm. + Service Application: Ứng dụng dịch vụ. + Server Administrator: Quản trị viên máy chủ. + Special Area: Khu vực đặc biệt. + South Atlantic: Nam Đại Tây Dương. + Safety Assessment: Đánh giá an toàn. + South Asia: Nam Á. + Security Administration: Quản trị an ninh. + Single Adult: Người lớn độc thân. + System Architecture: Kiến Trúc Hệ Thống. + Security Architecture: Kiến trúc bảo mật. + Special Action: Hành động đặc biệt. + Storage Area: Khu vực lưu trữ. + Special Agent: Đại lý đặc biệt. + Sustainability Appraisal: Thẩm định bền vững. + Security Assistance: Hỗ trợ bảo mật. + Service Area: Khu vực phục vụ. + Service Agent: Đại lý dịch vụ. + See Also: Xem thêm. + Special Access: Truy cập đặc biệt. + Short Answer: câu trả lời ngắn. + Safety Analysis: Phân tích an toàn. + Service Assistant: Trợ lý dịch vụ. + System Analysis: Phân tích hệ thống. + Soil Association: Hiệp hội đất. + Soviet Army: Quân đội Liên Xô. + Social Accountability: Trách nhiệm xã hội. + Service Appointment: Bổ nhiệm dịch vụ. + Single Access: Truy cập một lần. + Sunshine Act: Đạo luật Ánh Dương. + Secret Admirer: Người hâm mộ thầm kín. + Stent Area: Khu vực đặt stent. + Subscriber Access: Truy cập thuê bao. + Spherical Array: Mảng hình cầu. + Social Actions: Hoạt động xã hội. + Security Authority: Cơ quan an ninh. + Supplemental Agreement: Thỏa thuận bổ sung. + System Assessment: Đánh giá hệ thống. ... Chia sẻ: Facebook Twitter Pinterest Linkedin Whatsapp Bài đăng Mới hơn Bài đăng Cũ hơn Trang chủ

Post Top Ad

Bài đăng ngẫu nhiên

  • OCE là gì? Ý nghĩa của từ oce
  • NT là gì? Ý nghĩa của từ nt
  • TOS là gì? Ý nghĩa của từ tos
  • HHH là gì? Ý nghĩa của từ hhh
  • ĐK là gì? Ý nghĩa của từ đk

Phân Loại

*Nhóm ngôn ngữ Anh *Nhóm ngôn ngữ Việt 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Copyright © Từ Điển Viết Tắt

Từ khóa » Chữ Sa Có Nghĩa Là Gì