SA MẠC SAHARA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
SA MẠC SAHARA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Ssa mạc sahara
sahara desert
sa mạc saharahoang mạc saharasaharasaharan desert
sa mạc sahara
{-}
Phong cách/chủ đề:
Into the Sahara Desert.Và thậm chí với một sa mạc Sahara.
And even with a Saharan desert.Sa mạc sahara ở đâu?
Where is Sahara Desert?Sát mé sa mạc Sahara.
The very edge of the Sahara.Sa mạc sahara ở đâu?
Where is the Sahara desert?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsa mạc saharatây saharaĐây là sa mạc Sahara của Titan.
This is the Saharan desert of Titan.Sa mạc sahara ở đâu?
Where Is the Sahara Desert Located?Như chiều đông, như sa mạc sahara….
As many as in the Sahara desert….Sa mạc Sahara rất giàu khoáng chất.
The Saharan desert is rich in it.Khu vực sa mạc Sahara trên bản đồ.
Where is the sahara desert on a map.Tại sao lạicó hiện tượng tuyết rơi tại sa mạc Sahara?
Why did it snow in the Saharan desert?Còn sa mạc Sahara rộng 3000 dặm.
The desert of Sahara is 3,000 miles from.Ghibli nghĩa là“cơn gió nóng thổi qua Sa mạc Sahara”.
Ghibli means"hot wind coming from Sahara desert".Đi xuyên sa mạc Sahara để đến Siwa.
The safari trip to the Sahara desert around Siwa.Sahara Algeria, phần mở rộng lớn nhất của sa mạc Sahara.
The Algerian Sahara, and the largest expanse of Saharan desert.Tuyết rơi phủ trắng sa mạc Sahara- năm thứ 2 liên tiếp!
Snowfall over the Sahara Desert- second winter in a row!Sa mạc Sahara chiếm một diện tích bề mặt của khoảng 3,3 triệu dặm vuông.
The Sahara Desert in Africa covers a surface area of 3.5 million square miles.Mỗi ngày có 500 trẻ em ở sa mạc Sahara chết do thiếu nước sạch.
Five hundred children in sub-Saharan Africa die every day due to lack of clean drinking water.Một phần sa mạc Sahara rộng lớn trên đất nước Mauritania.
A large circular formation in the Sahara desert of Mauretania.Nhưng khi đượcgặp Hoàng Tử Bé nơi sa mạc Sahara cằn cõi không có sự sống.
And yet when the Little Prince lands in the Sahara desert, there are no people.Bụi từ sa mạc Sahara( bên phải) thổi vào Đại Tây Dương.
Dust from the Saharan Desert(right) blowing into the Atlantic Ocean.Đến tháng 11.2009, một xác máy bayBoeing 737 được tìm thấy tại sa mạc Sahara ở Mali, phía tây Phi.
On the 2nd of November in 2009,a burnt-out Boeing 727 was discovered abandoned in the Saharan desert of Mali in west Africa.Và nếu chính phủ quản lý sa mạc Sahara, thì chắc chắn cả thế giới sẽ bị thiếu cát.
If the government took over the Sahara desert, there would soon be a deficiency in sand.Sa mạc Sahara ở Ai Cập, nơi xuất hiện lâu đời nhất của thiên văn học, những tảng đá trên thế giới: Nabta.
In the Sahara Desert in Egypt lie the oldest known astronomically aligned stones in the world: Nabta.Trong cái nóng ban ngày của sa mạc Sahara, nhiệt độ có thể tăng lên 50 ° C( 122 ° F).
In the heat of the day in the Sahara, the temperature can rise to 50 °C(122 °F).Nó là loài ở châu Phi phía nam sa mạc Sahara, trong môi trường sống ẩm ướt và khô cằn, thường gần sống của con người, đặc biệt là bãi rác.
It breeds in Africa south of the Sahara, in both wet and arid habitats, often near human habitation, especially landfill sites.Như những người châu Phi thuộc miền nam sa mạc Sahara mà tôi gặp ở Ý, Juliet ở trong một khoang rất ngột ngạt dưới boong tàu.
Like all the sub-Saharan Africans I met in Italy, Juliet stayed below deck in a nearly airless hold.Nó cũng có thể phân bố ở vùng núi đá của sa mạc Sahara, nhưng không phải trong cát được tránh bằng cách thức của lừa hoang.
It might also have occurred in rocky areas of the Saharan Desert, but not in sands which are avoided by wild asses.Bão gió có thể được thường xuyên, mang lại cát sa mạc Sahara vào thành phố trong những tháng của tháng ba và tháng tư( xem Khamasin).
Wind storms can be frequent, bringing Saharan dust into the city during the months of March and April(see Khamasin).Đây là kiến trúc lớn nhất miền nam sa mạc Sahara, một trong những tường thành cổ nổi tiếng thế giới.
It is the largest structure in the south of the Sahara Desert, and is one of the most famous walls in the world.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1142, Thời gian: 0.0357 ![]()
![]()
sa mạc safarisa mạc sahara đang

Tiếng việt-Tiếng anh
sa mạc sahara English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sa mạc sahara trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sa mạc sahara làthe sahara desert isqua sa mạc saharathrough the sahara desertsa mạc sahara đangthe sahara desert isTừng chữ dịch
sadanh từsafallsarahprolapseshamạctính từmạcmạcdanh từdesertmofasciamạcof the tabernaclesaharadanh từsahara STừ đồng nghĩa của Sa mạc sahara
hoang mạc saharaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Sa Mạc Sahara
-
Sa Mạc Sahara Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Sa Mạc Sahara - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng An-ba-ni, Ví Dụ | Glosbe
-
SA MẠC SAHARA LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sa Mạc Sahara – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hoang Mạc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sắc Xanh Và Những 'lam Nhân' Của Sa Mạc Sahara - BBC
-
[Photo] Vẻ đẹp Hoang Sơ độc đáo Của "Tiểu Sa Mạc Sahara" ở Bình ...
-
Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Bằng Hình ảnh
-
14 Sa Mạc Tuyệt đẹp Trên Thế Giới - Báo Hà Giang
-
7 Sa Mạc Lâu đời Nhất Trên Thế Giới - Hải Quan Online
-
El Aaiún, Tây Sa Mạc Sahara (UTC), Múi Giờ
-
Bão Bụi Từ Sa Mạc Sahara Tràn Vào Cuba
-
Lý Do Sa Mạc Khô Cằn Rất Lạnh Vào Ban đêm - VnExpress