Sả, Từ điển Nấu ăn Cho Người Nội Trợ | Cooky Wiki
Có thể bạn quan tâm
- Wiki
- Sả
Sả, hay còn gọi là cỏ sả, hương mao, là loại cây thuộc họ lúa, tên khoa học là Cymbopogon citratus.
Sả được sử dụng rộng rãi ở các nước châu Á, dùng làm cây gia vị, cây thuốc.

Giá trị dinh dưỡng
| Giá trị dinh dưỡng (100gr) | Gr | Kcal |
| Năng lượng | 99 | |
| Protein | 1,8 | 7,2 |
| Carbohydrate | 1,2 | 4,8 |
| Potassium | 0,723 |
Tác dụng
Sả có vị cay, tính ấm, thường được dùng để tăng hương vị cho món ăn.
Sả còn có rất nhiều lợi ích cho sức khỏe, như giúp giảm đau, giải độc, kháng khuẩn, ngăn ngừa ung thư, tốt cho hệ tiêu hóa,....
Cách dùng
Trong nấu ăn, người ta dùng sả để ướp các loại thịt, cá; dùng trong các món hầm, kho, chiên,....
Người Việt thường dùng sả làm những món ngon như cá chiên sả, nghêu hấp sả, thịt gà kho sả, thịt kho ruốc sả,....
Ở một số quốc gia ở Châu Phi, người ta còn dùng sả như một loại trà.
Tham khảo:
https://vi.wikipedia.org
- Gợi ý các từ liên quan
- Chia sẻ từ các thành viên
- Công thức nấu ăn với Sả
Từ khóa
* a b c d f g h i k l m n o p q r s t v x yChủ đề
- Tất cả 2051
- Nguyên liệu 1880
- Loại món 35
- Lễ hội 11
- Cách thức thực hiện 7
- Ẩm thực 14
- Mục đích 11
- Dụng cụ nhà bếp 57
- Nhân dịp 10
- Khái niệm 26
- Đăng nhập với Facebook
-
Đăng nhập với Google
- Đăng ký tài khoản
- |
- Quên mật khẩu
- Đăng nhập với Facebook
-
Đăng nhập với Google
- Đăng nhập
Hoàn tất tùy chọn Hoàn tất tùy chọn Đưa đến trang tùy chỉnh riêng của tôi. Đừng quên theo dõi ít nhất 3 thành viên đang hot trên cộng đồng Cooky.vn nhé
Xem chi tiết {{currentPhoto.caption()}} Từ khóa » Cây Sả Wikipedia
-
Chi Sả – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sả – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sả Chanh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sả Dịu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sả Sri Lanka – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bộ Sả – Wikipedia Tiếng Việt
-
Gà Nướng Sả - Wikipedia
-
Cây Sả | Từ Điển Dược Liệu & Cây Thuốc - Wikiduoclieu
-
Sả - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chi Sả - Wiki Là Gì
-
Cymbopogon - Wikipedia
-
Chi Sả – China Wiki 2022 - Tiếng Việt