Sạc Dự Phòng điện Thoại Tiếng Anh Là Gì - Sunwah Pearl Bình Thạnh

Sạc dự phòng điện thoại tiếng Anh là gì. Hãy cùng canhosunwahpearl tìm hiểu Sạc dự phòng điện thoại tiếng Anh là gì

Sạc dự phòng điện thoại tiếng Anh là backup phone charger. Sạc dự phòng là một vật dụng chứa nguồn năng lượng điện và sau đó sử dụng để sạc cho các thiết bị thông minh như điện thoại, máy tính bảng, bluetooth, máy chơi game và máy nghe nhạc tuỳ thuộc vào khả năng của sạc dự phòng.

Pin sạc dự phòng có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau để phù hợp với ngân sách và nhu cầu năng lượng khác nhau.

Các loại sạc dự phòng.

Bộ sạc điện thoại, máy tính bảng.

Bộ sạc năng lượng mặt trời.SGV, cục sạc dự phòng tiếng Anh là gì.

Bộ sạc máy tính xách tay.

Ưu điểm của sạc dự phòng.

Sạc pin mọi lúc mọi nơi.

Thiết kế nhỏ gọn tiện lợi.

Tiết kiệm thời gian.

Tích hợp nhiều chức năng an toàn, bảo vệ pin hiệu quả.

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến sạc dự phòng.

Charger /ˈtʃɑː.dʒər/: Cục sạc.

Charging port /tʃɑːdʒɪŋ pɔːt/: Cổng sạc.

Fast charging /fɑːst tʃɑːdʒɪŋ/: Sự sạc nhanh.

USB cable /ˈkeɪ.bəl/: Dây cáp USB.

Lightning cable /ˈlaɪt.nɪŋ ˈkeɪ.bəl/: Cáp sạc.

Self discharge /self dɪsˈtʃɑːdʒ/: Độ tự xả của pin.

Battery capacity /ˈbæt.ər.I kəˈpæs.ə.ti/: Dung lượng pin.

Input /ˈɪn.pʊt/: Nguồn sạc vào.

Output /ˈaʊt.pʊt/: Nguồn sạc ra.

Bài viết sạc dự phòng điện thoại tiếng Anh là gì được tổng hợp bởi phòng kinh doanh cho thuê căn hộ sunwah pearl.

Xem thêm thông tin:

  • Trân châu trong trà sữa tiếng Anh là gì
  • Thất tình lục dục nghĩa là gì
  • Assessable Income là gì
  • Trợ lý tổng giám đốc tiếng Anh là gì
  • in4 là gì
  • Tsundere là gì
  • Đồ gia dụng tiếng Anh là gì
Bài viết liên quan
Vì sao Uber bị Cục thuế TP.HCM truy thu thuế gần 67 tỷ đồng?
Homie là gì
Nước yến tiếng Hàn là gì
Tân Chủ tịch Tập đoàn Dầu khí Việt Nam – PVN là ai?
PVcomBank tìm ra chủ nhân giải thưởng xe máy Vespa trị giá 70 triệu đồng của CTKM “Sống tận hưởng – Thỏa đam mê”
Vét vốn hơn 20 triệu khởi nghiệp, không ngờ có ngày thành tỷ phú

Từ khóa » Cục Sạc Dự Phòng Trong Tiếng Anh