SAD EYES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SAD EYES Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [sæd aiz]sad eyes
[sæd aiz] đôi mắt buồn
sad eyessorrowful eyesánh mắt buồn bã
sad eyessad eyes
{-}
Phong cách/chủ đề:
Bà ấy có đôi mắt buồn.Those sad eyes are still there.
Những ánh mắt khinh thường vẫn ở đó.I asked with sad eyes.
Đôi mắt buồn em hỏi.You gaze into the sad eyes of the puppy in the pet store window and you want to"rescue" the lonely pooch.
Bạn nhìn vào đôi mắt buồn của con chó con trong cửa sổ cửa hàng vật nuôi, và bạn muốn giải cứu con chó cô đơn.I will give you sad eyes.
Mắt buồn em sẽ gửi.Koko turns and looks with sad eyes into the heart of humanity.
Koko quay lại và nhìn với đôi mắt buồn vào trái tim của nhân loại.Koneko-chan says it with sad eyes!
Koneko- chan nói với đôi mắt u buồn!She probably had big sad eyes and a long sad story.
Chắc là cổ có một đôi mắt buồn và một câu chuyện buồn..I can remember those sad eyes.
Em còn nhớ đôi mắt buồn.Kind of sad eyes.
Mắt nhỏ hoặc mắt buồn.He's tall and bald, andhe's got sad eyes.
Hắn cao và hói,hắn có đôi mắt buồn.The man turned to the psychologist with sad eyes and said,"Doctor, I am that clown!.
Người đàn ông quay lại nhìn nhà tâm lý học với ánh mắt buồn bã:“ Thưa bác sĩ, chú hề đó chính là tôi đấy!.She looked out of the window with sad eyes.
Nó đang nhìn ra cửa sổ với ánh mắt buồn.People usually touches smart look big sad eyes and long drooping ears.
Mọi người thường chạm thông minh trông đôi mắt buồn lớn và tai rủ dài.However, Golden Bird was still looking at him with sad eyes.
Tuy nhiên, Golden Bird vẫn nhìn cậu với đôi mắt buồn.Here are the sad eyes.
Còn đây đôi mắt khổ sai.Dana was talking to Nancy Patchin,one of Taylor Winthrop's secretaries, a woman in her sixties, with a lined face and sad eyes.
Dana nói chuyện với Nancy Patchin, một trong những thư ký của Taylor Winthrop,ngoài sáu mươi tuổi có khuôn mặt dài và cặp mắt buồn rầu.He's 18 now,about to graduate from high school, a tall and lanky kid with heavy brows, watchful, slightly sad eyes, and a complexion that says"I spend too much time playing video games..
Marston ở tuổi 18 đã tốt nghiệp trung học,một đứa trẻ to cao với đôi lông mày nặng, đôi mắt buồn rầu nói rằng:“ Tôi dành quá nhiều thời gian để chơi trò chơi điện tử.Weed looked somewhere into the distance of plains with sad eyes.
Weed nhìn xa xăm vào khoảng không của vùng đất bằng đôi mắt buồn bã.Beautiful, yet sad eyes.
Đôi mắt đẹp nhưng buồn.Rias Gremory seemed to be thinking about what the man, Okita, requested of her, butshe responded by saying“Yes” after she looked at me who hadn't changed with sad eyes.
Rias Gremory nhìn có vẻ đang suy nghĩ về điều gã, Okita, yêu cầu cô ta, nhưng cô ta đã trả lời bằng cách nói“ Được” sau khi cô ta nhìn tôi,một người vẫn chưa thay đổi gì cả với ánh mắt buồn bã.When Jung Minwas 20 years old, a man in his 30s with sad eyes moved to her village.
Khi Jung Min 20 tuổi thìmột người đàn ông ở độ tuổi 30 với đôi mắt buồn rười rượi đã chuyển.Those who speak about happiness usually have sad eyes.
Ai nói về hạnh phúc thường có đôi mắt buồn.In the music video[watch here]for drama'Empress Myung Sung' i.e'The Lost Empire,' I was charmed by Geun Young's sad eyes which at any moment looked like they would pour with tears.
Trong một MV[ link] cho bộ phim' Empress MyungSung' tức là' The Lost Empire', Tôi đã bị quyến rũ bởi đôi mắt buồn của Moon Geun Young mà bất cứ lúc nào nhìn cũng giống như chúng sẽ đổ những giọt nước mắt..Akeno-san continues while putting on sad eyes.
Akeno- san tiếp tục với đôi mắt đượm buồn.Falling from the sad eyes.
Rơi từ khóe mắt buồn.One could only guess at the pain Douglas felt behind those sad eyes.
Người ta chỉ có thể đoán được nỗi đau của Douglas ẩn sau đôi mắt buồn.I looks at his sad eyes.
Tôi nhìn vào cặp mắt buồn của nó.She could not do anything other than watching Mikhail as he left the room with sad eyes.
Cô không thể làm gì hơn ngoài việc nhìn Mikhail rời khỏi phòng bằng con mắt buồn bả.Going to class with sad eyes?
Em ngồi trên lớp với đôi mắt buồn.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 275, Thời gian: 0.0323 ![]()
![]()

Tiếng anh-Tiếng việt
sad eyes English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sad eyes trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Sad eyes trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - ojos tristes
- Người đan mạch - triste øjne
- Tiếng đức - traurige augen
- Thụy điển - sorgsna ögon
- Na uy - triste øyne
- Hà lan - droevige ogen
- Hàn quốc - 슬픈 눈
- Tiếng slovenian - žalostne oči
- Người hy lạp - λυπημένα μάτια
- Người hungary - szomorú szemekkel
- Người serbian - tužne oči
- Tiếng slovak - smutné oči
- Người ăn chay trường - тъжни очи
- Tiếng rumani - ochii trişti
- Người trung quốc - 悲伤的眼睛
- Thổ nhĩ kỳ - hüzünlü gözler
- Đánh bóng - smutne oczy
- Bồ đào nha - olhos tristes
- Người ý - occhi tristi
- Tiếng phần lan - surulliset silmät
- Tiếng croatia - tužne oči
- Tiếng indonesia - tatapan sedih
- Séc - smutné oči
- Tiếng nga - грустные глаза
- Người pháp - yeux tristes
- Tiếng ả rập - العيون الحزينة
- Tiếng nhật - 悲しい目
- Tiếng hindi - उदास आँखों
Từng chữ dịch
sadđộng từbuồnsaddanh từsadsadthật buồn khiđau khổđáng tiếceyesdanh từmắteyeseyesđộng từnhìnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đôi Mắt Buồn Tiếng Anh Là Gì
-
"Có Một ánh Mắt Buồn Như Vậy Trong Mắt Cô." Tiếng Anh Là Gì?
-
đôi Mắt Buồn Anh Làm Thế Nào để Nói
-
Top 19 đôi Mắt Buồn Trong Tiếng Anh Là Gì Hay Nhất 2022 - XmdForex
-
30 Từ Vựng Miêu Tả đôi Mắt Trong Tiếng Anh - Team Hoppi
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Hay Mô Tả Về 'Đôi Mắt' - LangGo
-
đôi Mắt Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
Mắt Biếc Tiếng Anh Là Gì? - IELTS Fighter - Facebook
-
10 Thành Ngữ Tiếng Anh Liên Quan đến đôi Mắt - VietNamNet
-
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐÔI MẮT - Langmaster
-
Top #10 ❤️ Câu Nói Hay Về Đôi Mắt Bằng Tiếng Anh Xem Nhiều ...
-
[PDF] Con ñöôøng - World Vision International
-
Mất Ngủ Và Buồn Ngủ Ban Ngày Quá Mức (EDS) - Rối Loạn Thần Kinh
-
Buồn Tiếng Anh Là Gì - SGV