• Sải Cánh, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Spread, Span ... - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "sải cánh" thành Tiếng Anh

spread, Span, span là các bản dịch hàng đầu của "sải cánh" thành Tiếng Anh.

sải cánh + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • spread

    verb noun adjective

    Kẻ thù sẽ sải cánh trên Mô-áp.

    He will spread his wings over Moʹab.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Span

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • span

    noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • wingspan

    noun

    Mẹ có biết là kền kền gà tây có sải cánh 1,8 mét không?

    Did you know that turkey vultures have a wingspan of over six feet?

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sải cánh " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Sải cánh + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • wingspan

    noun

    distance from one wingtip to the other wingtip of an airplane or an animal (insect, bird, bat)

    Sải cánh dài 2m giúp cô nàng lướt đi dễ dàng với 150km chỉ trong một ngày.

    Her seven-foot wingspan allows her to glide effortlessly for 100 miles in a single day.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "sải cánh" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Sải Cánh