SAIGON INTERNATIONAL TERMINALS VIETNAM - SITV
Có thể bạn quan tâm
- VPA EXPANDS AFFILIATE MEMBERSHIP TO STRENGTHEN PORT-CENTERED LOGISTICS ECOSYSTEM
- SSIT Successfully Welcomes the First Call of MSC’s New Service – Sambar
- CMIT celebrates the 2,000,000 TEU milestone within the first 11 months of 2025
- CMIT Welcomes M/v JADE on the Enhanced ZMPlus Service
- SSIT has record for highest monthly volume since the commencement of container operation
- SSIT welcomes the first vessel of Lone Star Express/ZSL service to US East Coast operated by MSC and ZIM shipping lines
- CMIT welcomes the first vessel of the Gemini Cooperation, directly connecting Vietnam to the U.S. West Coast
- SSIT WELCOMES A NEW INTER-ASIA SERVICE “SAOLA” FROM MSC
- CMIT WELCOMES NEW SERVICE ZEX – ZIM ECOMMERCE XPRESS
- SSIT WELCOMES THE FIRST DIRECT EUROPEAN SERVICE IN VIETNAM- “BRITANNIA” FROM MSC
Home / SAIGON INTERNATIONAL TERMINALS VIETNAM – SITV SAIGON INTERNATIONAL TERMINALS VIETNAM – SITV 1. Port’s name & contact address
Tên cảng (Port’s name): BẾN CẢNG QUỐC TẾ SÀI GÒN VIỆT NAM Mã cảng (Port Code): VN SIT Tên tiếng Anh (in English): SAIGON INTERNATIONAL TERMINALS VIETNAM Tên tắt (Abbreviation): SITV Loại doanh nghiệp (Business status): LD (Joint Veture) Cơ quan chủ quản (Under): Công ty TNHH Cảng Quốc tế Sài Gòn Việt Nam (Saigon International Terminals Vietnam Limited) Vị trí cảng (Port’s geographical location, coordinates): 10º36’06.39”N – 107º01’18.90”E; 10º35’44.82”N – 107º01’28.80”E Điểm đón trả hoa tiêu (Pilot boarding location): 10o19’00”N – 107o02’00”E Trụ sở chính(HQ Address): Đường liên cảng Cái Mép – Thị Vải, phường Phú Mỹ, thành phố Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Cai Mep – Thi Vai Interport road, Phu My ward, Phu My city, Ba Ria- Vung Tau province)
Thư tín: Nguyễn Ngọc Thông (0988 431 134) Cảng Quốc tế SAi Gòn VN, P. 603, lầu 6, Royal Tower A. 235 Nguyễn Cư Trinh P. Nguyễn Cư Trinh Quận 1, Tp. HCM
Điện thoại (Tel): (84.254) 3924888 Fax: (84.254) 3924850 E-mail:[email protected] Website: www.sitv.com.vn
2. Management
Tổng Giám đốc(General Director): Mr. Mok Kevin Chung-kai Tel: (84) 392 102855 Giám đốc Tài chính (CFO): Mr. Keith Tam Tel: (84) 909 027889
3. Access channel
Tổng chiều dài (Total length): 24 hải lý (nautical miles) Độ sâu luồng (Channel depth): -12 m (CD) Chế độ thủy triều (Tidal regime): Bán nhật triều (semi-diurnal) Chênh lệch b/q (Average variation): 2.7 m. Mớn nước cao nhất cho tàu ra vào (Maximum draft): -15.1 m (CD) Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được (Maximumsize of vessel acceptable): 100,000 DWT.
4. Facilities and equipment
Cầu bến (berth facilities):
| Tên/Số hiệu (Name/No.) | Dài (Length) | Độ sâu (Depth alongside) | Loại tàu/hàng (Vessel/Cargo) |
| 3 bến (Three berths) | 730 m | -15.1 m (CD) | Container, hàng tổng hợp (Container,General cargo) |
Kho bãi (Storage facilities):
Tổng diện tích măt bằng cảng (Total port area): 337,000 m2
Kho (Warehouses): 14,267 m2
Bãi container: 200,000 m2
Thiết bị chính (Major equipment):
Loại/hãng SX(Type/Brand) Số lượng (No.) Sức nâng/tải/công suất (Capacity)
- Cẩu giàn (Quay crane) 06 50 MT
- Cẩu khung bánh lốp (Rubber Tyre Gentry Crane) 11 40 MT
- Cẩu bờ di động (Mobile Harbor Crane) 02 80 MT
- Xe nâng chụp container (Reach stacker) 02 45 MT
- Xe nâng hàng (Forklift) 08 5 MT
- Đầu kéo (Tractor) 15 40 MT
5. Cargo throughput
Sản lượng thông qua năm 2024 (Cargo throughput in 2024): 5.152.894,08MT – Nhập (Import): 4.317.489,51MT Xuất (Export): 432.587,43 MT. Nội địa (Domestic): 402.817,14MT – Trong đó gồm hàng container (of which, container): 0 TEU – Nhập (Import):0 TEU; Xuất (Export): 0 TEU; Nội địa (Domestic):0 TEU – Quá cảnh (In transit): 0 TEU; Trung chuyển quốc tế (Transshipment): 0 TEU. – Hàng bách hóa (General cargo):1.210.406,83 MT. – Hàng rời/xá (Bulk cargo): 3.942.487,25 MT. – Mặt hàng nhập khẩu chính (Major imports) Mặt hàng xuất khẩu chính (Major exports) – Sắt vụn, quặng, tôn cuộn: 777.819,40MT Sắt thép. Thiết bị, tháp gió, thép ống: 121.857,18MT – Hàng xá (nông sản): 3.539.670,11MT Hàng gỗ dăm: 310.730,25MT – Hàng nội địa chính (Domestic cargo): Hàng xá (nông sản): 402.817,14MT – Lượt tàu đến cảng trong năm (Ship calls) 464; Tỷ lệ Khai thác/Năng lực (Total occupancy): 76.8%
6. Main services
Cho thuê dung tích bồn chứa xăng, condensate, dung tích bồn chứa dầu DO (Leasing of storing of petroleum, DO).
North area
Central area
MAIN SPONSORS
SPONSORS
Từ khóa » địa Chỉ Cảng Sitv
-
Bến Cảng Quốc Tế Sài Gòn Việt Nam (SITV)
-
Cảng Quốc Tế Sài Gòn Việt Nam (SITV) - PORTCOAST
-
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Cảng Quốc Tế Sài Gòn Việt Nam
-
HOME - SITV
-
Vị Trí Cảng - Thi Vai International Port
-
Dự án: Cảng Quốc Tế Sài Gòn Việt Nam - SITV - KPS System Corp
-
Cảng Quốc Tế Sài Gòn Sitv
-
Về Thông Số độ Sâu Vùng Nước Trước Cầu Cảng Quốc Tế Sài Gòn Việt ...
-
Cảng Quốc Tế Sài Gòn Việt Nam (SITV) - Bà Rịa Vũng Tàu Tuyển Dụng
-
CÔNG TY TNHH CẢNG QUỐC TẾ SÀI GÒN VIỆT NAM (SITV)
-
Khởi Công Thương Cảng Quốc Tế Sài Gòn - Việt Nam (SITV)
-
Danh Mục Cảng Biển, Cảng Thủy Nội địa Trên địa Bàn Tỉnh Bà Rịa
-
Công Ty TNHH Cảng Quốc Tế Sài Gòn Việt Nam - CareerBuilder