Salve - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Danh từ
    • 2.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsæv/

Danh từ

salve /ˈsæv/

  1. Thuốc mỡ, thuốc xoa.
  2. Dầu hắc ín.
  3. Điều an ủi, điều làm yên tâm.
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lời xoa dịu, lời phỉnh.

Ngoại động từ

salve ngoại động từ /ˈsæv/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Xoa thuốc mỡ.
  2. Bôi đen; đánh dấu (cừu, súc vật).
  3. Làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau đớn, lòng tự ái... ).
  4. Hoà giải (mâu thuẫn); giữ gìn bảo vệ (danh dự của ai); giải quyết (khó khăn); làm tan (sự nghi ngờ).
  5. Cứu (tàu, hàng hoá) khỏi đắm; cứu (tài sản) khỏi bị cháy.
  6. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Xoa dịu, phỉnh.

Chia động từ

salve
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to salve
Phân từ hiện tại salving
Phân từ quá khứ salved
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại salve salve hoặc salvest¹ salves hoặc salveth¹ salve salve salve
Quá khứ salved salved hoặc salvedst¹ salved salved salved salved
Tương lai will/shall²salve will/shallsalve hoặc wilt/shalt¹salve will/shallsalve will/shallsalve will/shallsalve will/shallsalve
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại salve salve hoặc salvest¹ salve salve salve salve
Quá khứ salved salved salved salved salved salved
Tương lai weretosalve hoặc shouldsalve weretosalve hoặc shouldsalve weretosalve hoặc shouldsalve weretosalve hoặc shouldsalve weretosalve hoặc shouldsalve weretosalve hoặc shouldsalve
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại salve let’s salve salve
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “salve”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /salv/

Danh từ

Số ít Số nhiều
salve/salv/ salves/salv/

salve gc /salv/

  1. Loạt súng. Salve d’artillerie — loạt pháo tràng Salve d’applaudissements — tràng vỗ tay

Danh từ

Số ít Số nhiều
salve/salv/ salves/salv/

salve /salv/

  1. (Tôn giáo) Kinh Đức Bà.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “salve”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=salve&oldid=2024304” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
  • Mục từ sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục salve 50 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Xoa Dịu Nghĩa Tiếng Anh Là Gì