Salve - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=salve&oldid=2024304” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsæv/
Danh từ
salve /ˈsæv/
- Thuốc mỡ, thuốc xoa.
- Dầu hắc ín.
- Điều an ủi, điều làm yên tâm.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Lời xoa dịu, lời phỉnh.
Ngoại động từ
salve ngoại động từ /ˈsæv/
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Xoa thuốc mỡ.
- Bôi đen; đánh dấu (cừu, súc vật).
- Làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau đớn, lòng tự ái... ).
- Hoà giải (mâu thuẫn); giữ gìn bảo vệ (danh dự của ai); giải quyết (khó khăn); làm tan (sự nghi ngờ).
- Cứu (tàu, hàng hoá) khỏi đắm; cứu (tài sản) khỏi bị cháy.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Xoa dịu, phỉnh.
Chia động từ
salve| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to salve | |||||
| Phân từ hiện tại | salving | |||||
| Phân từ quá khứ | salved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | salve | salve hoặc salvest¹ | salves hoặc salveth¹ | salve | salve | salve |
| Quá khứ | salved | salved hoặc salvedst¹ | salved | salved | salved | salved |
| Tương lai | will/shall²salve | will/shallsalve hoặc wilt/shalt¹salve | will/shallsalve | will/shallsalve | will/shallsalve | will/shallsalve |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | salve | salve hoặc salvest¹ | salve | salve | salve | salve |
| Quá khứ | salved | salved | salved | salved | salved | salved |
| Tương lai | weretosalve hoặc shouldsalve | weretosalve hoặc shouldsalve | weretosalve hoặc shouldsalve | weretosalve hoặc shouldsalve | weretosalve hoặc shouldsalve | weretosalve hoặc shouldsalve |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | salve | — | let’s salve | salve | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “salve”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /salv/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| salve/salv/ | salves/salv/ |
salve gc /salv/
- Loạt súng. Salve d’artillerie — loạt pháo tràng Salve d’applaudissements — tràng vỗ tay
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| salve/salv/ | salves/salv/ |
salve gđ /salv/
- (Tôn giáo) Kinh Đức Bà.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “salve”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
- Mục từ sơ khai
Từ khóa » Xoa Dịu Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
→ Xoa Dịu, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
XOA DỊU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Xoa Dịu Bằng Tiếng Anh
-
Xoa Dịu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Xoa Dịu: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
XOA DỊU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
ĐƯỢC XOA DỊU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'xoa Dịu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
"xoa Dịu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Xoa Dịu Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ : Salve | Vietnamese Translation
-
[PDF] Biết Rõ Những Chọn Lựa Của Quý Vị:
-
Sự Xoa Dịu Tiếng Anh Là Gì