Sân Bay Quốc Tế Đại Hưng Bắc Kinh – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tham khảo
  • 2 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn 39°24′10″B 116°05′20″Đ / 39,40278°B 116,08889°Đ / 39.40278; 116.08889 Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sân bay quốc tếĐại Hưng Bắc Kinh
北京大兴国际机场
Mã IATAPKX Mã ICAOZBAD
Thông tin chung
Kiểu sân bayDân dụng/quân sự
Cơ quan quản lýCông ty cổ phần sân bay Bắc Kinh
Thành phốBắc Kinh, Thiên Tân, Lang Phường
Vị tríĐại Hưng, Bắc Kinh
Tọa độ39°24′10″B 116°05′20″Đ / 39,40278°B 116,08889°Đ / 39.40278; 116.08889
Đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
01L/19R 3400 11155 Bê tông
17L/35R 3800 12467 Bê tông
17R/35L 3800 12467 Bê tông
11L/29R 3800 12467 Bê tông
Thống kê (2019)
Tổng lượng hành khách3.138.000
Nguồn: http://news.carnoc.com/list/479/479279.html

Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (北京大兴国际机场[1]) là một sân bay đang được xây dựng tại Đại Hưng, Bắc Kinh[2] Sân bay này phục vụ các khu vực Bắc Kinh, Thiên Tân và Hà Bắc.[3] Diện tích là 2.680 hécta (6.600 mẫu Anh).[4] Tên của sân bay đã được công bố vào ngày 14 tháng 9 năm 2018.[5] Trước mắt, hãng China United Airlines đã chọn sân bay này làm căn cứ hoạt động của mình.[6] Sân bay này được xây dựng khi sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh sắp trở nên quá tải dù vừa được xây thêm nhà ga số 3. Sân bay mới này nằm gần tỉnh Hà Bắc. Sân bay sẽ có 6 đường băng dân sự và một đường băng quân sự, dự kiến sẽ thông qua 120 đến 200 triệu lượt hành khách mỗi năm.[7] Giai đoạn đầu của dự án có diện tích 55  km², xây dựng bốn đường băng, thiết kế thông lượng hành khách hàng năm là 40 triệu lượt.[6][8] Lúc sân bay này hoàn thành, sân bay Nam Uyển Bắc Kinh đã bị đóng cửa và toàn bộ các tuyến bay tại Nam Uyển đã được chuyển quan sân bay mới này.[6] Sân bay đã chính thức khai trương vào ngày 25 tháng 9 năm 2019 và đã tiếp nhận chuyến bay dân sự đầu tiên một ngày sau đó.[5][9] Sân bay được kết nối với Bắc Kinh bằng đường bộ cao tốc và đường sắt cao tốc, thời gian di chuyển bằng đường sắt giữa sân bay và Bắc Kinh dự kiến 30 phút.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "北京新机场命名为"北京大兴国际机场"". 中国民用航空局. ngày 14 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2018.
  2. ^ "CRI: Beijing Builds World's Biggest Airport due to Necessity". CRI. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2013.
  3. ^ Joanna Corrigan (ngày 14 tháng 9 năm 2011). "Mail Online: China plans third airport for Beijing which will outstrip Heathrow as the world's busiest". London: Dailymail.co.uk. Truy cập ngày 2 tháng 3 năm 2013.
  4. ^ "New Beijing airport touted as world's busiest: media". In.reuters.com. ngày 26 tháng 2 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 10 năm 2014. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2017.
  5. ^ a b Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên ChinaDaily
  6. ^ a b c "首都第二机场将于2017年10月投入运营_网易财经". Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 11 năm 2018. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2011.
  7. ^ Beijing set to become world's busiest aviation hub with new mega-airport | Environment | The Guardian
  8. ^ "首都第二机场有望2017年首飞 - 今日头条 - 北京商报". Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 8 năm 2011. Truy cập ngày 10 tháng 9 năm 2011.
  9. ^ "New Beijing airport to open on Oct 1, 2019, able to accommodate 620,000 flights per year". The Straits Times. China Daily. ngày 17 tháng 5 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2018.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Trung Quốc xây sân bay lớn nhất thế giới rộng 5.400 héc-ta
  • x
  • t
  • s
Sân bay tại Trung Quốc
Hoa Bắc
  • A Lạp Thiện Tả
  • A Lạp Thiện Hữu
  • A Nhĩ Sơn
  • Bao Đầu
  • Ba Ngạo Náo Nhĩ
  • Bắc Kinh (Đại Hưng)
  • Bắc Kinh (Thủ đô)
  • Trường Trị
  • Thừa Đức
  • Ngọc Long Xích Phong
  • Đại Đồng Vân Cương
  • Ngạch Tể Nạp
  • Nhị Liên Hạo Đặc
  • Hàm Đan
  • Hô Hòa Hạo Đặc
  • Hoắc Lâm Quách Lặc
  • Hô Luân Bối Nhĩ
  • Lâm Phần
  • Lữ Lương
  • Mãn Châu Lý
  • Ngạc Nhĩ Đa Tư
  • Tần Hoàng Đảo
  • Thạch Gia Trang
  • Thái Nguyên
  • Đường Sơn
  • Thiên Tân
  • Thông Liêu
  • Ô Lan Hạo Đặc
  • Ô Lan Sát Bố
  • Ô Hải
  • Tích Lâm Hạo Đặc
  • Hãn Châu
  • Vận Thành
  • Trát Lan Đồn
  • Trương Gia Khẩu
Đông Bắc
  • An Sơn
  • Bạch Đầu Sơn
  • Trường Xuân Long Gia
  • Trường Hải Đại Liên
  • Triều Dương
  • Đại Liên Chu Thủy Tử
  • Kim Châu Loan Đại Liên
  • Lãng Đầu Đan Đông
  • Đại Khánh Tát Nhĩ Đồ
  • Phủ Viễn
  • Cáp Nhĩ Tân Thái Bình
  • Hắc Hà
  • Gia Cách Đạt Kỳ
  • Đông Giao Giai Mộc Tư
  • Cẩm Châu
  • Kê Tây
  • Mạc Hà
  • Mẫu Đơn Giang Hải Lãng
  • Tề Tề Cáp Nhĩ Tam Gia Tử
  • Thẩm Dương Đào Tiên
  • Thông Hóa
  • Diên Cát Triều Dương Xuyên
  • Y Xuân Lâm Đô
Hoa Đông
  • An Khánh
  • Thường Châu Bôn Ngưu
  • Trì Châu
  • Đông Dinh
  • Phụ Dương
  • Phúc Châu Trường Lạc
  • Cám Châu Hoàng Kim
  • Hàng Châu Tiêu Sơn
  • Hợp Phì Tân Kiều
  • Hoài An
  • Hoàng Sơn
  • Tĩnh Cương Sơn
  • Tế Nam Diêu Tường
  • Cảnh Đức Trấn
  • Tế Ninh
  • Cửu Giang
  • Liên Vân Cảng
  • Lâm Nghi
  • Liên Thành
  • Nam Xương Xương Bắc
  • Nam Kinh Lộc Khẩu
  • Nam Thông
  • Ninh Ba Lịch Xã
  • Thanh Đảo Lưu Đình
  • Tuyền Châu Tấn Giang
  • Cù Châu
  • Thượng Hải Hồng Kiều
  • Thượng Hải Phố Đông
  • Vô Tích Thạc Phóng
  • Thai Châu
  • Duy Phường
  • Uy Hải
  • Ôn Châu Vĩnh Cường
  • Vũ Di Sơn Nam Bình
  • Hạ Môn Cao Khi
  • Từ Châu
  • Diêm Thành
  • Dương Châu-Thái Châu
  • Yên Đài Lai Sơn
  • Nghi Xuân
  • Nghĩa Ô
  • Chu San
Trung Nam
  • Bách Sắc
  • Bắc Hải
  • Thường Đức
  • Trường Sa Hoàng Hoa
  • Ân Thi
  • Phật Sơn
  • Quảng Châu Bạch Vân
  • Quế Lâm Lưỡng Giang
  • Hải Khẩu Mỹ Lan
  • Kim Thành Giang
  • Hồng Kông Xích Liệp Giác*
  • Chi Giang
  • Yết Dương Triều Sán
  • Liễu Châu
  • Lạc Dương
  • Ma Cao*
  • Mai Huyện
  • Nam Ninh Ngô Vu
  • Nam Dương
  • Tam Á Phượng Hoàng
  • Thần Nông Giá
  • Thâm Quyến Bảo An
  • Vũ Hán Thiên Hà
  • Ngô Châu
  • Tương Phàn
  • Nghi Xương Tam Hiệp
  • Vĩnh Hưng Đảo
  • Vĩnh Châu
  • Trương Gia Giới Hà Hoa
  • Trạm Giang
  • Trịnh Châu Tân Trịnh
  • Kim Loan Châu Hải
Tây Nam
  • An Thuận
  • Bảo Sơn
  • Tất Tiết
  • Thành Đô Song Lưu
  • Trùng Khánh Giang Bắc
  • Đại Lý
  • Đạo Thành
  • Đạt Châu
  • Đức Hoành
  • Shangri-La
  • Quảng Nguyên
  • Quý Dương Long Động Bảo
  • Hồng Nguyên
  • Cửu Trại Hoàng Long
  • Khải Lý
  • Khang Định
  • Côn Minh Trường Thủy
  • Lhasa Gonggar
  • Lệ Ba
  • Lệ Giang Tam Nghĩa
  • Lâm Thương
  • Lê Bình
  • Lô Châu
  • Miên Dương
  • Nam Sung
  • Ngari Gunsa
  • Nyingchi
  • Phàn Chi Hoa
  • Phổ Nhĩ
  • Bangda Chamdo
  • Kiềm Giang
  • Shigatse Peace
  • Đằng Xung
  • Đồng Nhân Đại Hưng
  • Vạn Huyện
  • Văn Sơn
  • Tây Xương
  • Hưng Nghĩa
  • Tây Song Bản Nạp Gasa
  • Nghi Tân
  • Chiêu Thông
  • Tuân Nghĩa
Tây Bắc
  • Aksu
  • Altay
  • An Khang
  • Bác Lạc
  • Đức Linh Cáp
  • Đôn Hoàng
  • Cam Nam
  • Golmud
  • Cố Nguyên
  • Cáp Mật
  • Hán Trung
  • Hòa Điền
  • Gia Lục Quan
  • Kim Xương
  • Kanas
  • Karamay
  • Kashgar
  • Korla
  • Kuqa Qiuci
  • Lan Châu
  • Nalati
  • Thả Mạt
  • Khánh Dương
  • Tháp Thành
  • Thiên Thủy
  • Turpan
  • Ürümqi Diwopu
  • Tây An Hàm Dương
  • Tây Ninh Tào Gia Bảo
  • Diên An
  • Ngân Xuyên Hà Đông
  • Y Ninh
  • Du Lâm
  • Ngọc Thụ
  • Trương Dịch
  • Trung Vệ
Sân bay dự kiến
  • An Khang Phú Cường
  • Bạch Thành
  • Ba Trung
  • Bắc Kinh Đại Hưng
  • Thương Nguyên
  • Thừa Đức
  • Tân Thành Đô
  • Phú Uẩn
  • Quả Lạc
  • Hành Dương Nam Nhạc
  • Hồng Hà
  • Hoa Thổ Câu
  • Huệ Châu
  • Kiến Tam Giang
  • Gia Hưng
  • Cẩm Châu Loan
  • Lan Thương
  • Lâm Phần
  • Lục Bàn Thủy
  • Lũng Nam
  • Lư Cô Hồ
  • Lô Châu Vân Long
  • Na Khúc
  • Nam Kinh Lục Hợp
  • Kỳ Liên
  • Thanh Đảo Giao Đông
  • Tần Hoàng Đảo Bắc Đới Hà
  • Quỳnh Hải
  • Nhân Hoài
  • Nhật Chiếu
  • Nhược Khương
  • Tam Minh
  • Shache
  • Thương Khâu
  • Thượng Nhiêu
  • Thiều Quan
  • Thiệu Dương
  • Thạch Hà Tử
  • Thập Yển
  • Tùng Nguyên
  • Tumxuk
  • Ulanqab
  • Ngũ Đại Liên Trì
  • Vũ Long
  • Vu Sơn
  • Ngũ Đài Sơn
  • Ngô Châu
  • Hình Đài
  • Tín Dương
  • Yên Đài Bồng Lai
  • Nghi Tân Ngũ Lương Dịch
  • Nhạc Dương
  • Zalantun
Không còn hoạt động
  • Bạng Phụ
  • Đại Đồng Hoài Nhân
  • Cám Châu Hoàng Kim (cũ)
  • Quảng Châu Bạch Vân (cũ)
  • Hàng Châu Kiển Kiều
  • Hán Trung Tây Quan
  • Hợp Phì Lạc Cương
  • Hành Dương Bát Giáp Lĩnh
  • Hồng Kông Kai Tak*
  • Cát Lâm Nhị Đài Tử
  • Sa Thị
  • Côn Minh Vu Gia Bá
  • Lương Bình
  • Nam Kinh Đại Giáo Trường
  • Thượng Hải Giang Loan
  • Thượng Hải Long Hoa
  • Sán Đầu Ngoại Sa
  • Tô Châu
  • Vu Hồ
  • Tây An Tây Quan
  • Du Lâm Tây Sa
Lưu ý: : * là sân bay tại Đặc khu hành chínhin đậm là sân bay quốc tế
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Sân_bay_quốc_tế_Đại_Hưng_Bắc_Kinh&oldid=74414204” Thể loại:
  • Sân bay tại Bắc Kinh
  • Khởi đầu năm 2019 ở Trung Quốc
Thể loại ẩn:
  • Trang có lỗi chú thích
  • Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
  • Tọa độ trên Wikidata
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh 41 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Thông Tin Về Sân Bay Bắc Kinh