Sản Phẩm: Biểu Phí - Công Ty Cổ Phần Chứng Khoán Dầu Khí
- MOBILE TRADING ONLINE TRADING Đăng nhập
- Khách hàng cá nhân Khách hàng cá nhân
- Dịch vụ chứng khoán
- Mở tài khoản
- Mở tài khoản trực tuyến
- Mở tài khoản trực tiếp
- Chuyển giao dịch về PSI
- Môi giới chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán
- Dịch vụ tài chính
- Biểu phí Dịch vụ tài chính
- Ứng trước tiền bán
- Giao dịch ký quỹ
- Quản lý sổ cổ đông
- Quỹ mở
- Quỹ Mở KHTC
- Biểu phí
- Mở tài khoản
- Giao dịch trái phiếu
- Trái Phiếu riêng lẻ
- P-Bond 1
- P-Bond 2
- Chuyển nhượng trái phiếu
- Chứng khoán phái sinh
- Giao dịch phái sinh
- Dịch vụ chứng khoán
- Khách hàng tổ chức Khách hàng tổ chức
- Dịch vụ chứng khoán
- Mở tài khoản
- Mở tài khoản trực tiếp
- Chuyển giao dịch về PSI
- Môi giới chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán
- Dịch vụ tài chính
- Biểu phí Dịch vụ tài chính
- Ứng trước tiền bán
- Giao dịch ký quỹ
- Quản lý sổ cổ đông
- Biểu phí
- Mở tài khoản
- Giao dịch trái phiếu
- Trái Phiếu riêng lẻ
- Chuyển nhượng trái phiếu doanh nghiệp
- Dịch vụ ngân hàng đầu tư
- Tư vấn thị trường vốn - Phát hành cổ phần
- Tư vấn thị trường nợ - Phát hành trái phiếu
- Tư vấn tài chính doanh nghiệp
- Tư vấn M&A
- Tư vấn truyền thông - IR
- Dịch vụ chứng khoán
- Trung tâm phân tích Trung tâm phân tích
- Báo cáo phân tích
- Hành trình năng lượng
- Nhận định thị trường
- Báo cáo ngành
- Báo cáo vĩ mô
- Báo cáo chuyên đề
- Báo cáo phân tích doanh nghiệp
- Hội thảo - đào tạo
- Tin tức hội thảo
- Đăng ký tham dự
- Báo cáo phân tích
- Giới thiệu chung
- Quan hệ nhà đầu tư
- Sự kiện PSI
- Thông báo PSI
- Liên hệ
- Mạng lưới
- Hướng dẫn sử dụng
- Câu hỏi thường gặp
- Điều khoản sử dụng
- Quy định bảo mật
- Liên kết với Facebook
- Liên kết với Zalo
Khách hàng tổ chức
Tải các biểu mẫu Đăng ký tư vấn- Dịch vụ chứng khoán
- Mở tài khoản
- Mở tài khoản trực tiếp
- Chuyển giao dịch về PSI
- Môi giới chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán
- Dịch vụ tài chính
- Biểu phí Dịch vụ tài chính
- Ứng trước tiền bán
- Giao dịch ký quỹ
- Quản lý sổ cổ đông
- Biểu phí
- Mở tài khoản
- Giao dịch trái phiếu
- Trái Phiếu riêng lẻ
- Chuyển nhượng trái phiếu doanh nghiệp
- Dịch vụ ngân hàng đầu tư
- Tư vấn thị trường vốn - Phát hành cổ phần
- Tư vấn thị trường nợ - Phát hành trái phiếu
- Tư vấn tài chính doanh nghiệp
- Tư vấn M&A
- Tư vấn truyền thông - IR
Thời gian áp dụng biểu phí: Từ ngày 01/07/2025 cho đến khi có văn bản thay thế.
Phí lưu ký chứng khoán| Loại chứng khoán | Mức phí | Thời gian thu |
| Cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có bảo đảm | 0,27 đồng/Cổ phiếu, Chứng chỉ quỹ, Chứng quyền có bảo đảm/tháng | Hàng tháng |
| Trái phiếu | 0,18 đồng/trái phiếu/tháng | Hàng tháng |
| Tên phí | Mức phí | Thời gian thu |
| Phí chuyển khoản phát sinh do nhà đầu tư tất toán, hoặc theo yêu cầu của khách hàng giữa hai Công ty chứng khoán | 0,5 đồng/chứng khoán/1 lần chuyển khoản/1 mã chứng khoán (tối thiểu là 100.000 đồng/ 1 lần tối đa không quá 500.000 đồng/1 lần/1 mã chứng khoán) | Khi có phát sinh |
| Giá trị Giao dịch/lần | Phí PSI thu (tối thiểu 100.000 VNĐ/hồ sơ) |
|
|
| 0,1%/GTGD |
| 0,2%/GTGD |
| 0,01% giá trị chuyển quyền sở hữu |
|
|
| 0,2% giá trị chuyển quyền sở hữu |
Chú ý:
(*) Biếu, tặng, cho, thừa kế chứng khoán theo quy định của Bộ Luật Dân sự, trừ các trường hợp tặng cho, thừa kế giữa vợ với chồng, giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi, giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu, giữa cha vợ, mẹ vợ với con rể, giữa ông nội, bà nội với cháu nội, giữa ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại, giữa anh, chị, em ruột với nhau (Các trường hợp thừa kế loại trừ trên không phải nộp phí VSDC thì PSI chỉ thu phí tối thiểu thực hiện hồ sơ)
Giá chứng khoán được xác định như sau:
- Theo giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng nhưng không thấp hơn mức giá tham chiếu của chứng khoán vào ngày VSDC thực hiện chuyển quyền sở hữu hoặc theo giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận nhân với số lượng cổ phiếu thực hiện chuyển nhượng.
- Trường hợp biếu tặng cho, thừa kế hoặc hợp đồng không có giá chuyển nhượng thì lấy theo giá tham chiếu của chứng khoán vào ngày VSDC thực hiện chuyển quyền sở hữu nhân với số lượng cổ phiếu thực hiện chuyển nhượng.
- Trường hợp không có giá tham chiếu của trái phiếu thì giá chứng khoán tính theo mệnh giá trái phiếu.
- Đối với chứng khoán của tổ chức chưa niêm yết hoặc chưa đăng ký giao dịch thì giá chứng khoán tính theo mệnh giá chứng khoán.
| Mức phí | Thời gian thu | |
| Phí chào mua công khai | 0,2%/ GTGD Tối thiểu: 100.000 vnđ/ bộ hồ sơ | Khi có phát sinh |
Chú ý:
- Giá trị giao dịch = Số lượng Chứng khoán * Giá chứng khoán
- Giá chứng khoán là giá thực hiện chào mua
| Tên phí | Mức phí | Thời gian thu |
| Phí phong tỏa và theo dõi phong tỏa chứng khoán,quyền phát sinh theo yêu cầu khách hàng, bên thứ 3 | 0,2%/GTGD/hồ sơ Tối thiểu: 300.000 đồng/mã CK/hồ sơ Tối đa: 20.000.000 đồng/hồ sơ | Khi có phát sinh |
| Phí phong tỏa trái phiếu, Công cụ nợ theo yêu cầu khách hàng, bên thứ 3 | 0,02% giá trị chứng khoán phong tỏa đối với trái phiếu/Công cụ nợ Tối thiểu: 300.000 đồng/mã CK/hồ sơ Tối đa: 20.000.000 đồng/hồ sơ | Khi có phát sinh |
Chú ý:
- Giá trị giao dịch = Số lượng chứng khoán * Giá chứng khoán
- Giá chứng khoán = Mệnh giá đối với CP, Trái phiếu, CCQ và tính theo giá phát hành lần đầu đối với CQBĐ
| Phí dịch vụ đăng ký biện pháp bảo đảm | Mức phí |
| 200.000 đồng/hồ sơ |
| 100.000 đồng/hồ sơ |
| 100.000 đồng/hồ sơ |
Chú ý: Trường hợp khách hàng có nhu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm thông qua VSDC, ngoài phí dịch vụ đăng ký, khách hàng sẽ phải nộp thêm phí Phong tỏa theo quy định.
Các loại phí khác| Tên phí | Mức phí | Thời gian thu |
| Phí sửa lỗi sau giao dịch | 0,004% giá trị khoản vay, tối thiểu 500.000 đồng/1 giao dịch sửa lỗi | Khi có phát sinh |
| Phí xác nhận số dư tài khoản (không bao gồm mục đích kiểm toán) | 50.000 đồng/01 bản | Khi có phát sinh |
| Phí cung cấp bản cứng Sao kê giao dịch (số dư tiền/ số dư chứng khoán) | 50.000 đồng/01 bản | Khi có phát sinh |
| Khách hàng | Giá trị Giao dịch/ngày | Cổ phiếu/Chứng chỉ quỹ/Chứng quyền có bảo đảm | Trái phiếu |
| Cá nhân Việt Nam và Cá nhân Nước ngoài | Dưới 100 triệu | 0,30% | 0,03% |
| 100 triệu =< GTGD < 500 triệu | 0,25% | 0,03% | |
| 500 triệu =< GTGD < 1 tỷ | 0,20% | 0,03% | |
| Trên hoặc bằng 1 tỷ | 0,15% | 0,03% | |
| Tổ chức Việt Nam và Tổ chức Nước ngoài | Dưới 1 tỷ | 0,25% | 0,03% |
| 1 tỷ =< GTGD < 10 tỷ | 0,20% | 0,03% | |
| Trên hoặc bằng 10 tỷ | 0,15% | 0,03% | |
| Cán bộ thuộc PVN | Dưới 500 triệu | 0,20% | 0,02% |
| Trên hoặc bằng 500 triệu | 0,15% | 0,02% | |
| Tổ chức thuộc PVN | Toàn bộ giao dịch | 0,15% - 0,45% | 0,02% |
Phí giao dịch trái phiếu đối với khách hàng tổ chức có thể đàm phán theo từng trường hợp cụ thể
Phí giao dịch trong trường hợp bán (thoái) vốn| Tên phí | Mức phí PSI thu | Phí PSI nộp VSD (tham khảo) | Thời gian thu |
| Phí giao dịch cổ phiếu, chứng chỉ quỹ niêm yết/đăng kí giao dịch, chứng quyền có bảo đảm trong trường hợp bán (thoái) phần vốn của nhà nước và vốn của doanh nghiệp nhà nước qua hệ thống giao dịch của SGDCK | 0,03% GTGD (Tối đa không quá 3 tỷ đồng/01 lần giao dịch/01 tổ chức bán (thoái) vốn) + Phí trả Sở GDCK theo quy định. | 0,03% GTGD (Tối đa không quá 3 tỷ đồng/01 lần giao dịch/01 tổ chức bán (thoái) vốn, chưa bao gồm khoản tiền mà CTCK nộp cho Sở GDCK và TCT Lưu ký và bù trừ Chứng khoán Việt Nam theo quy định | Khi phát sinh giao dịch |
Bạn cần tư vấn bởi chuyên gia?
Họ và tên không hợp lệ! Họ và tên Số điện thoại không hợp lệ! Số điện thoại của bạn Đăng ký tư vấn
Từ khóa » Phi Ty
-
Công Ty TNHH Điện Tử Tin Học Phi Dũng - Singapore - D-Link
-
Dịch Vụ Làm Thủ Tục Thay đổi Tên Công Ty - Phí Dịch Vụ 500.000đ
-
Biểu Phí Dịch Vụ - TVSI
-
Trang Chủ | Công Ty Bảo Hiểm Liberty Việt Nam
-
Bongda Online.ong K+ Mien Phi-tỷ So Trực Tuyến
-
Biểu Phí Chuyển Tiền - DCOM Money Express
-
Chi Phí Thành Lập Công Ty Hết Bao Nhiêu Tiền? Đóng Loại Thuế Nào?
-
[PDF] TỶ LỆ PHÍ BẢO HIỂM THEO NĂM BẢO HIỂM HỖN HỢP THỜI HẠN ...
-
Công Ty Cổ Phần Chứng Khoán VPS - Biểu Phí Giao Dịch
-
Quyết định Số 4527/QĐ-BNN-TY Về Việc Ban Hành Kế ... - Cục Thú Y