Sản Phẩm Tôn Lạnh Việt Nhật Có Bề Mặt Sáng Bóng, Nhẵn Mịn. Có Khả Năng Chống ăn Mòn Cực Tốt, Chống Chọi được Với ảnh Hưởng, Tác động Xấu Từ Môi Trường Thiên Nhiên. ... Báo Giá Tôn Việt Nhật – Tôn Lạnh (tôn Mạ Nhôm Kẽm)
Có thể bạn quan tâm
Tôn Việt Nhật là sản phẩm chất lượng, được phân phối rộng rãi tại nhiều đại lý sắt thép. Tôn Việt Nhật được ưa chuộng bởi giá thành cạnh tranh, sản phẩm đa dạng, độ bền cao, chống rỉ sét, chống thấm, bền màu, ứng dụng phổ biến trong xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp, cơ khí.

Nhà máy sắt thép Mạnh Tiến Phát cung cấp tôn Việt Nhật chính hãng, uy tín, giá tốt nhất thị trường (CK 5-10%):
- Loại: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói, …
- Độ dày: 0.3 - 0.5mm
- Màu sắc: xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, vàng kem, trắng sữa, xám lông chuột, đỏ, nâu đất,…
- Đơn giá tôn Việt Nhật từ 48.000 - 215.000 VNĐ/m
- Gia công cán sóng theo yêu cầu: 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng la phông, sóng ngói, sóng seamlock, cliplock (cán tại công trình)
- Gia công cách nhiệt theo yêu cầu: Nhận gia công cách nhiệt PU, PE, xốp 2 lớp, 3 lớp
- Có gia công và cung cấp đầy đủ các loại phụ kiện tôn: úp nóc, diềm mái, tôn vòm, máng xối, vít bắn tôn, …
Nội dung chính
Báo giá tôn Việt Nhật hôm nay 25/01/2026 tại đại lý sắt thép Mạnh Tiến Phát
Nhà máy sắt thép Mạnh Tiến Phát gửi báo giá tôn Việt Nhật các loại để quý khách tham khảo. Báo giá đầy đủ các loại tôn như: tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn sóng ngói, tôn la phông,… cắt tôn theo yêu cầu, bảo hành theo chính sách nhà máy.
Đơn giá tôn Việt Nhật tại đại lý sắt thép MTP hiện nay có giá như sau:
- Tôn kẽm Việt Nhật có giá từ 48.000 - 87.000 vnđ/m
- Tôn lạnh Việt Nhật có giá từ 65.000 - 96.000 vnđ/m
- Tôn màu Việt Nhật có giá từ 58.000 - 101.000 vnđ/m
- Tôn cách nhiệt Việt Nhật có giá từ 105.000 - 215.000 vnđ/m
- Tôn giả ngói Việt Nhật có giá từ 75.000 - 176.000 vnđ/m
- Tôn la phông Việt Nhật có giá từ 68.000 - 174.000 vnđ/m
Báo giá tôn kẽm Việt Nhật
Tôn kẽm Việt Nhật sản xuất theo công nghệ tiên tiến của Nhật Bản, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Sản phẩm đảm bảo độ bền, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa cao, bề mặt sáng bóng, đẹp mắt.

Thông số kỹ thuật tôn kẽm Việt Nhật:
- Tiêu chuẩn:ASTM A653, EN 10346, AS 1397
- Khối lượng mạ: 80 - 275 g/m2
- Độ dày thép nền: 0.16 - 2.0mm
- Khổ rộng cuộn: 1250mm
- Đường kính trong cuộn: 508 - 610mm
- Trọng lượng cuộn: 20 - 25 tấn
Ứng dụng: Lợp mái nhà tạm, nhà xưởng, kho hàng, làm vách ngăn, cửa cuốn, máng xối, vỏ máy móc, thiết bị,...
Bảng giá tôn kẽm Việt Nhật
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.25 | 2.10 | 48.000 |
| 0.30 | 2.35 | 54.000 |
| 0.35 | 2.75 | 64.000 |
| 0.40 | 3.15 | 70.000 |
| 0.45 | 3.50 | 79.000 |
| 0.50 | 4.20 | 87.000 |
Báo giá tôn lạnh Việt Nhật
Bề mặt tôn lạnh Việt Nhật được phủ một lớp hợp kim nhôm kẽm với tỷ lệ tối ưu, giúp tăng khả năng phản xạ nhiệt, chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Tôn chống nóng tốt, hạn chế nhiệt lượng bên ngoài truyền vào, mang lại không gian mát mẻ.

Thông số kỹ thuật tôn lạnh Việt Nhật:
- Tiêu chuẩn: ASTM A792/A792M, JIS G 3321
- Khối lượng mạ: AZ70 - AZ150
- Độ dày thép nền: 0.3 - 0.55mm
- Khổ rộng cuộn: 1250mm
- Đường kính trong cuộn: 508 - 610mm
- Trọng lượng cuộn: 20 - 25 tấn
Ứng dụng: Lợp mái, làm trần nhà ở, nhà xưởng, kho hàng, làm vách ngăn, cửa cuốn, vỏ tủ lạnh, máy giặt,...
Bảng giá tôn lạnh Việt Nhật
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.30 | 2.80 | 65.000 |
| 0.33 | 3.05 | 69.000 |
| 0.37 | 3.35 | 74.000 |
| 0.42 | 3.50 | 78.000 |
| 0.46 | 4.10 | 89.000 |
| 0.50 | 4.35 | 96.000 |
Báo giá tôn màu Việt Nhật
Tôn màu Việt Nhật có hai loại là tôn lạnh màu và tôn kẽm màu. Sản phẩm có màu sắc đa dạng, bền màu, khó bong tróc, giữ cho bề mặt tôn luôn bền đẹp theo thời gian.

Thông số kỹ thuật tôn màu Việt Nhật:
- Tiêu chuẩn: ASTM A755/A755M, JIS G3312, JIS G3322
- Độ dày màng sơn: 6 – 30 µm
- Độ dày thép nền: 0.16 - 2.0mm
- Khổ rộng cuộn: 1250mm
- Đường kính trong cuộn: 508 - 610mm
- Trọng lượng cuộn: 10 tấn (max)
- Màu sắc: xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, vàng kem, trắng sữa, xám lông chuột, đỏ, nâu đất,…
Ứng dụng: Lợp mái nhà, làm trần nhà, vách ngăn, cửa cuốn, cửa kéo, làm bảng hiệu quảng cáo, ốp tường, làm đồ thủ công,...
Bảng giá tôn kẽm màu Việt Nhật
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.30 | 2.3 | 58.000 |
| 0.35 | 2.7 | 66.000 |
| 0.40 | 3.2 | 77.000 |
| 0.45 | 3.7 | 84.000 |
| 0.50 | 4.1 | 93.000 |
Bảng giá tôn lạnh màu Việt Nhật
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.30 | 2.45 | 80.000 |
| 0.35 | 2.90 | 81.000 |
| 0.40 | 3.40 | 89.000 |
| 0.42 | 3.50 | 90.000 |
| 0.45 | 3.80 | 97.000 |
| 0.50 | 4.30 | 101.000 |
Bảng màu tôn Việt Nhật:

Báo giá tôn Việt Nhật cách nhiệt (xốp PU, PE)
Tôn Việt Nhật cách nhiệt có cấu tạo 3 lớp gồm lớp tôn, xốp PU/PE, lớp giấy bạc/tôn. Sản phẩm cách nhiệt, cách âm tốt, giúp giảm thiểu sự truyền nhiệt từ môi trường bên ngoài vào bên trong công trình.

Thông số kỹ thuật tôn cách nhiệt Việt Nhật:
- Tiêu chuẩn: ASTM A755/A755M, JIS G3312, JIS G3322
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m, 3m, 6m (cắt theo yêu cầu)
- Độ dày tôn: 0.3 - 0.5mm
- Độ dày xốp: 16 - 20mm
- Màu sắc: xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, vàng kem, trắng sữa, xám lông chuột, đỏ, nâu đất,…
- Loại sóng (vuông, tròn): 5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng,....
Ứng dụng: Lợp mái nhà ở, nhà xưởng, kho bãi, nhà xe, làm vách ngăn phòng, vách ngăn nhà xưởng, ốp tường, trần,...
Đơn giá tôn Việt Nhật cách nhiệt 3 lớp: tôn + PU + giấy bạc / tôn + PU + tôn.
Bảng giá tôn xốp PU cách nhiệt 3 lớp
| Loại tôn | Độ dày tôn (zem) | Độ dày PU | Tôn + PU + giấy bạc (vnđ/m) | Tôn + PU + tôn (vnđ/m) |
| Tôn PU 5 sóng vuông | 3.0 – 5.0 | 16 – 18mm | 105.000 - 160.000 | 165.000 - 209.000 |
| Tôn PU 9 sóng vuông | 3.0 – 5.0 | 16 – 18mm | 107.000 - 162.000 | 168.000 - 215.000 |
| Tôn PU cách nhiệt giả ngói | 3.0 – 5.0 | 16 – 18mm | 135.000 - 176.000 | – |
Bảng giá tôn PE cách nhiệt Việt Nhật
| PHÍ DÁN MÚT PE-OPP CÁCH NHIỆT | ||
| (dán PE-OPP cách nhiệt 1 mặt bạc độ dày từ 3ly - 30ly) | ||
| Quy cách sóng tôn | Độ dày mút PE-OPP | Đơn giá gia công PE (đ/m) |
| Gia công dán Mút PE- OPP cho tôn Việt Nhật 5 sóng và 9 sóng vuông | PE-OPP 3ly | 16.000 |
| PE-OPP 5ly | 17.000 | |
| PE-OPP 10ly | 22.000 | |
| PE-OPP 15ly | 31.000 | |
| PE-OPP 20ly | 38.000 | |
| PE-OPP 25ly | 51.000 | |
| PE-OPP 30ly | 65.000 | |
| Độ dày mút cách nhiệt có thể đặt hàng theo yêu cầu | ||
Báo giá tôn Việt Nhật sóng ngói
Tôn Việt Nhật sóng ngói được cán sóng theo hình dạng ngói tây, tạo nên vẻ đẹp sang trọng, cổ điển cho công trình. So với ngói truyền thống, tôn giả ngói có trọng lượng nhẹ hơn, đa dạng màu sắc, kiểu dáng, độ bền cao, chống dột, chống thấm tốt.

Thông số kỹ thuật tôn sóng ngói Việt Nhật:
- Tiêu chuẩn: ASTM A755/A755M, JIS G3312, JIS G3322
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m - 6m (cắt theo yêu cầu)
- Độ dày tôn: 0.3 - 0.5mm
- Màu sắc: xanh dương, xanh ngọc, xanh rêu, xám lông chuột, đỏ, nâu đất,…
- Loại sóng (ruby, ngói tây, ngói cổ): 5 sóng, 6 sóng , 7 sóng, 9 sóng,....
Ứng dụng: Lợp mái biệt thự, nhà phố, nhà vườn, trường học, bệnh viện, nhà hàng, khách sạn, chùa, nhà thờ,....
Bảng giá tôn giả ngói Việt Nhật 1 lớp
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.30 | 2.45 | 75.000 |
| 0.35 | 2.90 | 79.000 |
| 0.40 | 3.40 | 84.000 |
| 0.42 | 3.50 | 88.000 |
| 0.45 | 3.80 | 99.000 |
| 0.50 | 4.30 | 106.000 |
Bảng giá tôn giả ngói cách nhiệt Việt Nhật 3 lớp
| Độ dày tôn nền (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.30 | 70.000 – 80.000 (Tôn - xốp cách nhiệt - Giấy bạc) | 135.000 - 145.000 |
| 0.35 | 139.000 - 149.000 | |
| 0.40 | 144.000 - 154.000 | |
| 0.42 | 148.000 - 158.000 | |
| 0.45 | 159.000 - 169.000 | |
| 0.50 | 166.000 - 176.000 |
Báo giá tôn la phông Việt Nhật
Tôn la phông Việt Nhật có bề mặt nhẵn mịn, tạo nên vẻ đẹp hiện đại, sang trọng cho không gian nội thất. Sản phẩm giúp hạn chế sự truyền nhiệt và tiếng ồn từ mái nhà, chống cháy, chống ẩm mốc tốt hơn các vật liệu khác.

Thông số kỹ thuật tôn la phông Việt Nhật:
- Tiêu chuẩn: ASTM A755/A755M, JIS G3322,JIS G3312,
- Khổ tôn tiêu chuẩn: 1070mm
- Khổ tôn hữu dụng: 1000mm
- Chiều dài: 2m - 6m (cắt theo yêu cầu)
- Độ dày tôn: 0.3 - 0.5mm
- Màu sắc: Trắng sữa, ghi xám, xanh ngọc, vân gỗ,...
- Loại sóng (vuông): 13 sóng laphong
Ứng dụng: Làm trần nhà cho các công trình dân dụng, công nghiệp, công cộng.
Bảng giá tôn lạnh la phông 1 lớp
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.30 | 2.45 | 68.000 |
| 0.35 | 2.90 | 72.000 |
| 0.40 | 3.40 | 77.000 |
| 0.42 | 3.50 | 81.000 |
| 0.45 | 3.80 | 92.000 |
| 0.50 | 4.30 | 100.000 |
Bảng giá tôn la phông cách nhiệt 3 lớp
| Độ dày tôn nền (mm) | Giá gia công PU (Đ/m2) | Giá bán (VNĐ/m) |
| 0.30 | 67.000 – 78.000 (Tôn - xốp cách nhiệt - Giấy bạc) | 132.000 - 143.000 |
| 0.35 | 136.000 - 147.000 | |
| 0.40 | 141.000 - 152.000 | |
| 0.42 | 145.000 - 156.000 | |
| 0.45 | 156.000 - 167.000 | |
| 0.50 | 163.000 - 174.000 |
Bảng giá phụ kiện tôn Việt Nhật
| PHÍ GIA CÔNG PHỤ KIỆN CHẤN DIỀM, VÒM, ÚP NÓC, MÁNG XỐI (Chọn tôn nguyên liệu là loại tôn lợp đang sử dụng) | |
| Gia công | Đơn giá (đ/m) |
| Chấn máng xối + diềm | 3.700 |
| Chấn vòm | 2.800 |
| Chấn úp nóc | 2.900 |
Quý khách có thể xem báo giá chi tiết hoặc download về để tham khảo: (upload file excel lên google drive) – chèn url file báo giá tôn Việt Nhật trên google drive
Lưu ý: bảng giá tôn Việt Nhật thay đổi theo quy cách sản phẩm, số lượng đặt, vị giao hàng và từng thời điểm cụ thể, … Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để có báo giá tôn Việt Nhật chính xác nhất.
Ưu điểm nổi bật của tôn Việt Nhật
Tôn Việt Nhật sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật hơn các thương hiệu khác như:
- Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế JIS, ASTM, đảm bảo chất lượng vượt trội, độ bền cao, và khả năng chống ăn mòn tốt.
- Ứng dụng công nghệ lò NOF (lò không oxy) hiện đại, giúp tôn có bề mặt sáng bóng, đều màu, tăng tính thẩm mỹ và độ bền cho sản phẩm.
- Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm, tăng cường khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa, giúp tôn có tuổi thọ cao hơn trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt.
- Lớp phủ Anti-finger hạn chế dấu vân tay, trầy xước, bong tróc, giữ cho bề mặt tôn luôn sáng đẹp.
- Cung cấp đầy đủ các loại tôn như tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn giả ngói,... với màu sắc phong phú.
- Tôn Việt Nhật có giá thành hợp lý, cạnh tranh với nhiều thương hiệu lớn trên thị trường.

Kinh nghiệm chọn mua tôn Việt Nhật chất lượng, giá tốt
Để chọn mua tôn Việt Nhật chất lượng, giá tốt, bạn cần:
- Xác định nhu cầu, chọn loại tôn (lạnh, màu, cách nhiệt,...), độ dày, màu sắc, kích thước.
- Chọn nhà cung cấp chính hãng, uy tín, giá cả cạnh tranh, dịch vụ tốt.
- Kiểm tra bề mặt tôn, lớp mạ đều màu, tem nhãn đầy đủ.
- Tìm hiểu giá của nhiều đại lý để mua được sản phẩm với giá tốt nhất.
- Nên chọn những đại lý có chính sách vận chuyển tận nơi, có CK, ưu đãi cho đơn hàng lớn.
Đại lý, nhà máy cán tôn Việt Nhật chính hãng giá rẻ tốt nhất thị trường
Sắt Thép MTP là đại lý cung cấp tôn Việt Nhật chính hãng, mang đến cho khách hàng sản phẩm chất lượng với giá cả hợp lý. Chúng tôi cung cấp:
- Tôn Việt Nhật chính hãng, đầy đủ chứng từ và thông tin minh bạch.
- Tôn có nhiều màu sắc, chủng loại và quy cách, đáp ứng nhu cầu phong phú của các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Với công nghệ gia công cán sóng và dán cách nhiệt công suất lớn, chúng tôi có thể đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.
- Giá tôn Việt Nhật ưu đãi, kèm theo nhiều chương trình ưu đãi cho các đơn hàng lớn.
- Dịch vụ vận chuyển bằng xe chuyên dụng, giao tôn tận nơi, đảm bảo không làm trầy xước bề mặt sản phẩm.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành sắt thép và tôn lợp, Sắt Thép MTP đã hợp tác hàng trăm nhà thầu lớn nhỏ, tự hào đạt được nhiều giải thưởng danh giá, trong đó có "Top 10 Thương Hiệu Việt Nam 2023".

Một số dự án sử dụng tôn Việt Nhật tại Sắt Thép MTP



Cam kết ưu đãi
- 100% hàng chính hãng Việt Nhật, có chứng từ rõ ràng.
- Chiết khấu 5-10%, miễn phí vận chuyển TPHCM cho đơn hàng lớn.
- Giao thép toàn Miền Nam, đi tỉnh hỗ trợ 50%.
Thông tin liên hệ
- Trụ sở chính: 121 Phan Văn Hớn - Bà Điểm - Hóc Môn - TPHCM
- Email: [email protected]
- Website: https://dailysatthep.com
- Hotline: 0936.600.600
Từ khóa » Giá Tôn Lạnh 3 Lớp Việt Nhật
-
Bảng Giá Tôn Việt Nhật 2022 Mới Nhất - SẮT THÉP MẠNH PHÁT
-
Bảng Giá Tôn Việt Nhật ( Tôn Lạnh, Tôn Xốp) SSSC Giá Gốc Tại Xưởng
-
Báo Giá Tôn Việt Nhật Mới Nhất Hôm Nay - Thép Mạnh Tiến Phát
-
Báo Giá Tôn Việt Nhật Mới Nhất Tháng Bảy- 2022 - Cách Nhiệt An Tâm
-
Bảng Giá Tôn Việt Nhật Mới Nhất 2022 (Rẻ Hơn Đến 5%) - Liki Steel
-
Báo Gía Tôn Cách Nhiệt 2022 Mới Nhất - Tôn Chống Nóng
-
Bảng Báo Giá Tôn Việt Nhật - ✔️ Sáng Chinh 17/07/2022
-
Báo Giá Tôn Việt Nhật Mới Nhất Hiện Nay - Thép Gia Nguyễn
-
Bảng Báo Giá Tôn Việt Nhật Mới Nhất
-
Tôn Việt Nhật Giá Bao Nhiêu 1m2, độ Bền Thế Nào, Có Tốt Không?
-
Bảng Giá Tôn Việt Nhật SSSC Mới Nhất
-
Bảng Báo Giá Tôn Việt Nhật SSSC Chính Hãng Giá Mới Nhất
-
Bảng Giá Tôn Xốp Việt Nhật - Xưởng Tôn Thép Sông Hồng Hà
-
Báo Giá Tôn Lạnh Việt Nhật Mới Nhất Tháng 07/2022