Sáng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tính từ
      • 1.6.1 Dịch
    • 1.7 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
saːŋ˧˥ʂa̰ːŋ˩˧ʂaːŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂaːŋ˩˩ʂa̰ːŋ˩˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “sáng”
  • 刅: sáng, sang
  • 戧: thương, sáng, sang
  • 剏: sáng
  • 刱: sáng
  • 創: sáng, sang
  • 愴: sảng, thương, sáng, sang
  • 戗: thương, sáng, sang
  • 剙: sáng
  • 创: sáng, sang

Phồn thể

  • 刱: sáng
  • 創: sáng, sang

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𣋃: sáng, rạng
  • 刅: sang, sáng
  • 𠓇: sáng, rạng
  • 戧: thương, sáng
  • 浪: dằng, rằng, lang, lảng, lặng, lãng, lăng, sáng, bằng, láng, rang, rặng, trảng
  • 𤏬: sáng, rạng
  • 剏: sáng
  • 刱: sáng
  • 灲: sáng
  • 創: sang, sáng
  • 朗: sang, lứng, lung, lửng, lẵng, lẳng, lảng, lặng, lãng, lăng, sáng, rạng, láng, lựng, rang, lững, lắng
  • 剙: sáng
  • 创: sang, sáng
  • 𤎜: ràng, rậng, sáng, rạng, rang, sắng

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • săng
  • sàng
  • sắng
  • sảng
  • sang
  • sâng

Danh từ

sáng

  1. (Buổi) Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa. Gà gáy sáng. Từ sáng đến chiều. Sáng sớm. Thâu đêm suốt sáng (cho đến tận sáng). Tảng sáng.
  2. (Thường dùng sau những tổ hợp chỉ đơn vị giờ) Một khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày mới cho đến gần trưa. Chín giờ sáng.

Dịch

  • Tiếng Anh: morning

Tính từ

sáng

  1. Có ánh sáng toả ra bên trong không gian khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật. Đèn bật sáng. Chỗ tối chỗ sáng. Sáng Trăng. Sáng rõ như ban ngày. Trời đã sáng (hết ban đêm, bắt đầu ngày).
  2. Có khả năng phản chiếu ánh sáng, do có bề mặt nhẵn, bóng. Vảy cá sáng như bạc. Đôi mắt sáng. Nụ cười làm sáng cả khuôn mặt.
  3. (Màu) Tươi nhạt, không sẫm, không tối. Chiếc khăn màu sáng. Màu xanh sáng. Nước da sáng.
  4. (Lối diễn đạt) Rõ ràng, dễ hiểu. Câu văn gọn và sáng. Lối diễn đạt không được sáng.
  5. Có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ. Mắt cụ vẫn còn sáng. Càng bàn càng thấy sáng ra. Việc người thì sáng, việc mình thì quáng (tục ngữ).

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sáng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=sáng&oldid=2275957” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục sáng 16 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Phiên âm Tiếng Anh Sang Tiếng Hán Việt