Sao Đỏ – Wikipedia Tiếng Việt

Chu Văn An
Phường
Đền thờ Chu Văn An
Hành chính
Quốc gia Việt Nam
VùngĐồng bằng sông Hồng
Thành phốHải Phòng
Thành lập16/06/2025
Địa lý
Tọa độ: 21°06′39″B 106°23′18″Đ / 21,110744385988°B 106,38844893124°Đ / 21.110744385988134; 106.38844893124104
Chu Văn An trên bản đồ Việt NamChu Văn AnChu Văn An Vị trí phường Chu Văn An trên bản đồ Việt Nam
Diện tích40,86 km²
Dân số (2025)
Tổng cộng56.251 người
Khác
Websitechuvanan.haiphong.gov.vn
  • x
  • t
  • s
Đối với các định nghĩa khác, xem Chu Văn An (định hướng).

Chu Văn An là một phường thuộc thành phố Hải Phòng.

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Phường Chu Văn An có vị trí địa lý:[1]

  • Phía bắc giáp phường Trần Hưng Đạo.
  • Phía nam giáp xã Hợp Tiến với ranh giới tự nhiên là sông Kinh Thầy và phường Lê Đại Hành.
  • Phía đông giáp phường Trần Nhân Tông.
  • Phía tây giáp phường Chí Linh.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa bàn phường Chu Văn An trước đây thuộc thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương.

Ngày 12 tháng 6 năm 2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15[2] về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (nghị quyết có hiệu lực từ ngày 12 tháng 6 năm 2025). Theo đó, sáp nhập tỉnh Hải Dương vào thành phố Hải Phòng. Khu vực thành lập phường Chu Văn An thuộc thành phố Hải Phòng.

Ngày 16 tháng 6 năm 2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội bàn hành Nghị quyết sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Hải Phòng năm 2025.[3] Theo đó, sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Sao Đỏ, Văn An, Chí Minh, Thái Học, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Cộng Hòa và một phần diện tích tự nhiên của phường Văn Đức thành phường mới có tên gọi là phường Chu Văn An.

Căn cứ theo đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025,[4] phường Chu Văn An được thành lập từ:

  • Toàn bộ diện tích tự nhiên là 4,92 km², quy mô dân số là 25.530 người của phường Sao Đỏ;
  • Toàn bộ diện tích tự nhiên là 15,03 km², quy mô dân số là 11.398 người của phường Văn An;
  • Toàn bộ diện tích tự nhiên là 11,66 km², quy mô dân số là 12.796 người của phường Chí Minh;
  • Toàn bộ diện tích tự nhiên là 7,91 km², quy mô dân số là 5.727 người của phường Thái Học;
  • Một phần diện tích tự nhiên là 0,18 km², quy mô dân số là 800 người của phường Cộng Hòa;
  • Một phần diện tích tự nhiên là 1,16 km² của phường Văn Đức.

Phường Chu Văn An có diện tích tự nhiên là 40,86 km² (đạt 742,96% so với tiêu chuẩn) và quy mô dân số là 56.251 người (đạt 267,86 % so với tiêu chuẩn).

Về tên gọi, phường lấy tên của danh nhân Chu Văn An làm tên gọi, vì đền thờ thầy Chu Văn An tọa lạc trên núi Phượng Hoàng thuộc địa phận của phường.

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Bản đồ hành chính Viêt Nam".
  2. ^ "Nghị quyết số 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh". Cổng thông tin điện tử Quốc hội Việt Nam. ngày 12 tháng 6 năm 2025. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 6 năm 2025. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2025.
  3. ^ "TOÀN VĂN: Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025".
  4. ^ Đề án số 381/ĐA-CP ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng (mới) năm 2025

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
Stub icon

Bài viết Hải Phòng này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Flag of Vietnam Các đơn vị hành chính thuộc thành phố Hải Phòng
Phường (45), xã (67), đặc khu (2)
Phường (45)

Thủy Nguyên · Ái Quốc · An Biên · An Dương · An Hải · An Phong · Bắc An Phụ · Bạch Đằng · Chí Linh · Chu Văn An · Đồ Sơn · Đông Hải · Dương Kinh · Gia Viên · Hải An · Hải Dương · Hòa Bình · Hồng An · Hồng Bàng · Hưng Đạo · Kiến An · Kinh Môn · Lê Chân · Lê Đại Hành · Lê Ích Mộc · Lê Thanh Nghị · Lưu Kiếm · Nam Đồ Sơn · Nam Đồng · Nam Triệu · Ngô Quyền · Nguyễn Đại Năng · Nguyễn Trãi · Nhị Chiểu · Phạm Sư Mạnh · Phù Liễn · Tân Hưng · Thạch Khôi · Thành Đông · Thiên Hương · Trần Hưng Đạo · Trần Liễu · Trần Nhân Tông · Tứ Minh · Việt Hòa

Xã (67)

An Hưng · An Khánh · An Lão · An Phú · An Quang · An Thành · An Trường · Bắc Thanh Miện · Bình Giang · Cẩm Giang · Cẩm Giàng · Chấn Hưng · Chí Minh · Đại Sơn · Đường An · Gia Lộc · Gia Phúc · Hà Bắc · Hà Đông · Hà Nam · Hà Tây · Hải Hưng · Hồng Châu · Hợp Tiến · Hùng Thắng · Kẻ Sặt · Khúc Thừa Dụ · Kiến Hải · Kiến Hưng · Kiến Minh · Kiến Thụy · Kim Thành · Lạc Phượng · Lai Khê · Mao Điền · Nam An Phụ · Nam Sách · Nam Thanh Miện · Nghi Dương · Nguyễn Bỉnh Khiêm · Nguyên Giáp · Nguyễn Lương Bằng · Ninh Giang · Phú Thái · Quyết Thắng · Tân An · Tân Kỳ · Tân Minh · Thái Tân · Thanh Hà · Thanh Miện · Thượng Hồng · Tiên Lãng · Tiên Minh · Trần Phú · Trường Tân · Tứ Kỳ · Tuệ Tĩnh · Việt Khê · Vĩnh Am · Vĩnh Bảo · Vĩnh Hải · Vĩnh Hòa · Vĩnh Lại · Vĩnh Thịnh · Vĩnh Thuận · Yết Kiêu

Đặc khu (2)

Bạch Long Vĩ · Cát Hải

Nguồn: Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15

Từ khóa » Thị Xã Sao đỏ