SÁO TRÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SÁO TRÚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sáo trúc
bamboo flute
sáo trúc
{-}
Phong cách/chủ đề:
But I won't love squash.Sáo trúc từ lâu đã được sử dụng như một biểu tượng của sự bảo vệ.
The pentacle has long been used as a symbol of protection.Có rất nhiều cái để nói về sáo trúc.
There is so much to say about plot.Shakuhachi là loại sáo trúc có 5 lỗ.
The shakuhachi is a bamboo flute with five holes.Trại David cho sáo trúc( sáo piccolo, sáo 2, sáo alto và sáo bass).
Camp David for flute quintet(piccolo, 2 flutes, alto flute and bass flute).Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcấu trúc nhẹ cấu trúc sợi cấu trúc phẳng cấu trúc tròn cấu trúc sau cấu trúc ngang HơnSử dụng với động từphong cách kiến trúccông ty kiến trúccấu trúc liên kết cấu trúc tổ chức mô hình kiến trúccấu trúc phân cấp kiệt tác kiến trúctheo cấu trúckiến trúc mở cấu trúc mở HơnSử dụng với danh từcấu trúckiến trúc sư gấu trúckiến trúc gothic cấu trúc xương cấu trúc thép cấu trúc câu trường kiến trúckiến trúc baroque kiến trúc pháp HơnHầu như ai mới tập chơi sáo trúc cũng chơi bài này.
Nearly everybody who plays boardgames has played this.Sáo trúc( Bansuri)- một số người thích mua quà tặng vật chất làm quà lưu niệm để nhớ một nơi.
Bamboo Flute(Bansuri)- some people like to buy material gifts as souvenirs to remember a place by.Hãy là người đầu tiên đánh giá Đồuống đối với tôi chỉ bằng đôi mắt của bạn cho sáo trúc Hủy bỏ trả lời.
Be the first to review“Drink to me only with thine eyes for flute quintet” Cancel reply.Blue Boar Blue cho sáo trúc( sáo piccolo, sáo 2, sáo alto và sáo bass).
Blue Boar Blue for flute quintet(piccolo, 2 flutes, alto flute and bass flute).Hầu hết các dizi làm bằng tre, điều này giải thích tại sao dizi đôi khi đượcgọi bằng tên đơn giản như" sáo trúc của Trung Quốc.".
Most dizi are made of bamboo, which explains why dizi are sometimesknown by simple names such as"Chinese bamboo flute.".Bạn có thể thêm một cây sáo trúc vào bất kỳ trong ba lĩnh vực này khi bạn cần kích hoạt năng lượng chi.
You can add a bamboo flute to any of these three sectors when you need to activate the chi energy.Trong min' yō, các ca sĩ thường chơi kèm với đàn 3 dây được gọi là shamisen, trống taiko,và một sáo trúc gọi là shakuhachi.
In min'yō, singers are typically accompanied by the three-stringed lute known as the shamisen,taiko drums, and a bamboo flute called shakuhachi.Văn phòng: Treo một cây sáo trúc trên bức tường phía đông nam của một văn phòng hoặc văn phòng tại nhà để thu hút sự giàu có.
Office: Hang a bamboo flute on the southeast wall of an office or home office to attract wealth.Trên quảng trường một người đàn ông, cúi xuống, đang chơi sáo trúc, và lẽ trẻ con theo sau ông ta, hò hét, giật giật quần áo ông.
In the square a man, bent over, was playing on a reed-pipe, and a crowd of children were following him shouting, and pulling at his clothes.Treo một cây sáo trúc nằm ngang ngay phía trên cửa trước( bên trong) để xua đuổi kẻ thù, kẻ trộm và linh hồn muốn gây hại.
Hang a bamboo flute horizontally directly above the front door(inside) to ward off enemies, burglars and spirits wishing to do harm.Tại cổng khu du lịch, chào đóndu khách là thanh âm tiếng sáo bầu, sáo trúc, sá mèo… ngân vang réo rắt.
At the entry of the amusement complex,visitors are greeted with crystal sounds of the gouard flute, bamboo flute and Hmong flute… in the air.Tương tự, tiêu(một loại sáo thổi dọc của Trung Quốc) và sáo trúc cũng không được sử dụng vì chúng có thể được thay thế bằng ống sáo và sáo kim.
Similarly, xiao(a Chinese vertical end-blown flute) and the bamboo flute are not used because they can be substituted by the flute and piccolo.Real SoundTM là một thể loại nhạc karaoke hoàn toàn mới chưa từng xuất hiện trên thị trường, theo đó âm thanh từ các nhạc cụ độc đáo như đàn bầu,đàn tranh, sáo trúc, saxo- phone….
Real SoundTM is a genre completely new karaoke ever appear on the market, in which the sound of the unique instrument as monochord,zither, flute, saxo-phone….Các khu vực phíađông, đông nam và nam là những khu vực lý tưởng để sử dụng sáo trúc vì trong các ứng dụng phong thủy, các khu vực này được cai trị bởi yếu tố gỗ.
The east, southeast,and south sectors are ideal areas to use bamboo flutes since in feng shui applications these sectors are ruled by the wood element.Những điệu múa được dàn dựng công phu trên nền trang phục Phật giáo cách điệu,kết hợp cùng âm nhạc giàu chất thiền từ sáo trúc, tiếng chuông, tiếng gõ mõ, lời chấp niệm….
Dances that are elaborately choreographed with improvised Buddhist costumes andaccompanying meditative music from the flutes, tolling bells, fishing bowls or muttered prayers….Bên trong chiếc vali nhỏ trong hình trên là tất cả những gì tôi sở hữu(cộng với sáo trúc của tôi trong trường hợp của nó ở phía dưới đó) và nó nặng khoảng 8 kg.
Inside the little suitcase in the picture above is literally everything I own(plus my bamboo flute in its case at the bottom there) and it weights approximately 8 kg.Nhạc trưởng Alme Siderum( Người tạo ra các vì sao đêm) cho bộ sáo Hark tất cả cácvị thánh đáng yêu ở trên cho sáo trúc( sáo 3, sáo 1 alto, sáo bass 1).
Conditor Alme Siderum(Creator of the stars of night) for flute quintet Hark all ye lovely saints above for flute quintet(3 flutes, 1 alto flute, 1 bass flute).Theo lịch sự, một sáo trúc được dùng để báo tin hòa bình và các tin lành, do đó ngưòi ta nghĩ rằng sự hiện diện của nó sẽ mang đến an bình, an toàn, và ổn định cho một ngôi nhà, văn phòng, hay công việc làm ăn.
Historically, bamboo flutes were used to report peace and good news, and therefore, by association, its presence brings peace, safety, and stability to a home, office, or business.Cheikh', được biết đến như là' bậc thầy'đã được tô điểm bởi những bản nhạc hài hòa với sáo trúc, được đặt tên là gasba để ca ngợi thơ Bedouin sáng tác trong cuộc sống.
Cheikh', as known as the'masters'was embellished songs by harmonious musicality with the bamboo flute, named gasba celebrating Bedouin poetry improvise on life.Sáo trúc truyền thống của Nhật Bản được gọi là shakuhachi(" shaku và tám") có tên từ chiều dài của một shaku và tám sun.[ 4] Tương tự, koku vẫn được sử dụng trong ngành thương mại gỗ xẻ của Nhật Bản.
The traditional Japanese bamboo flute known as the shakuhachi("shaku and eight") derives its name from its length of one shaku and eight sun.[8] Similarly, the koku remains in use in the Japanese lumber trade.Khi Amina còn là một cô bé, mẹ cô đã kì vọng có thể biến cô trở thành một ca sĩ nổi tiếng, nhưng sau khi bà nhận ra Amina không hề thừa hưởng giọng ca tuyệt đẹp của mình,bà đã chuyển cô sang học sáo trúc cổ điển Bengali.
When Amina was a girl, her mother had hoped to make her a famous singer, but once she discovered that Amina hadn't inherited her beautifulvoice she would switched her to the classical Bengali wooden flute.Trong min' yō, các ca sỹ thường chơi kèm với đàn 3 dây được gọi là shamisen, trống taiko,và một sáo trúc gọi là shakuhachi.[ 9] Nhạc cụ khác cũng có thể đi kèm như là sáo ngang shinobue, một cái chuông gọi là kane, một cái trống tay gọi là tsuzumi, và/ hoặc đàn tam thập lục được biết như koto.
In min'yō, singers are typically accompanied by the three-stringed lute known as the shamisen,taiko drums, and a bamboo flute called shakuhachi.[9] Other instruments that could accompany are a transverse flute known as the shinobue, a bell known as kane, a hand drum called the tsuzumi, and/or a 13-stringed zither known as the koto.Tuy những truyền thống âm nhạc cổ của Nhật Bản được lưu giữ đến ngày nay, mỗi thời kỳ đều tạo ra những phong cách âm nhạc cho phù hợp hơn với nhu cầu và thị hiếu của thời kỳ đó,tiêu biểu đó là đàn biwa và sáo trúc shakuhachi.
Although ancient Japanese musical traditions are preserved to this day, each period creates music styles that better suit the needs and tastes of that period,typically biwa and shakuhachi bamboo flute.Những con rối dưới bàn tay điều khiển tài tình của người nghệ nhân sẽ di chuyển trên mặt nước, cất lên những câu chuyện truyền thuyết và cổ tích của xứ sở, trên nền nhạc cổ truyền từ nhiều nhạc cụ như trống,chuông gỗ, sáo trúc… của Việt Nam.
The puppets under the skillful hands of the craftsman will move on the water, bringing up the legends and tales of the country, on the background of traditional music from many instruments such as drums,wooden bells, bamboo flute… of Vietnam.Phương pháp truyền bằng thẻ thông qua sự hấp thụ gió, và giữ các cấu trúc sáo ổn định trong điều kiện vận hành của tốc độ cao.
Cardboard transmitting method adopts wind absorption, and keep flute profiles stable under the running condition of high speed.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 52, Thời gian: 0.0183 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
sáo trúc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sáo trúc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sáodanh từflutewhistlesflutespiccolosáođộng từflutedtrúctính từtrúctructrúcdanh từstructurearchitecturebambooTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cây Sáo Dịch Ra Tiếng Anh
-
CÂY SÁO - Translation In English
-
Cây Sáo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Glosbe - Cây Sáo In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cây Sáo' Trong Từ điển Từ điển Việt
-
Top 20 Sáo Trong Tiếng Anh Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Tra Từ Cây Sáo - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
7 Tiêu Chí để đánh Giá Một Cây Sáo
-
Một Cây Sáo Tốt Là Một Cây Sáo Như Thế Nào - Sáo Trúc Bùi Gia
-
Cây Sao đen: Ý Nghĩa, Hình ảnh, Cách Trồng, Chăm Sóc Tại Nhà
-
Kỹ Thuật Trồng, Chăm Sóc Và Nhân Giống Cây Sáo đen
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'thổi Sáo' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Cây Sao Đen