Sắp Tới Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sắp tới tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sắp tới (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sắp tới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sắp tới tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sắp tới trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sắp tới tiếng Nhật nghĩa là gì.
* conj - きんじつ - 「近日」 - もうすぐとうちゃくしようとしている - 「もう直ぐ到着しようとしている」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sắp tới" trong tiếng Nhật
- - bộ phim sắp tới được trình chiếu:近日上映の映画
- - sắp tới, tôi sẽ liên lạc lại về việc sắp xếp cuối cùng để quyết định địa điểm và thời gian ký kết hợp đồng:契約締結の場所と日時を決める最終的な打ち合わせに関しては、近日中に改めて連絡させていただきます
- - Nội dung của cuốn sách mới sắp tới sẽ được phát hành:近日中に発行される本の内容
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sắp tới trong tiếng Nhật
* conj - きんじつ - 「近日」 - もうすぐとうちゃくしようとしている - 「もう直ぐ到着しようとしている」Ví dụ cách sử dụng từ "sắp tới" trong tiếng Nhật- bộ phim sắp tới được trình chiếu:近日上映の映画, - sắp tới, tôi sẽ liên lạc lại về việc sắp xếp cuối cùng để quyết định địa điểm và thời gian ký kết hợp đồng:契約締結の場所と日時を決める最終的な打ち合わせに関しては、近日中に改めて連絡させていただきます, - Nội dung của cuốn sách mới sắp tới sẽ được phát hành:近日中に発行される本の内容,
Đây là cách dùng sắp tới tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sắp tới trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sắp tới
- dùng cho công nghiệp tiếng Nhật là gì?
- sự bài trừ tiếng Nhật là gì?
- sự không thân thiết tiếng Nhật là gì?
- sự đổ bể tiếng Nhật là gì?
- tập để giữ eo tiếng Nhật là gì?
- sự hát nhiệt tình tiếng Nhật là gì?
- gạn hỏi tiếng Nhật là gì?
- chuộc lại tiếng Nhật là gì?
- bóp bụng tiếng Nhật là gì?
- ý kiến ngược đời tiếng Nhật là gì?
- số phát hành đầu tiên tiếng Nhật là gì?
- phơi bày ra tiếng Nhật là gì?
- cam đảm tiếng Nhật là gì?
- bừa tiếng Nhật là gì?
- thiên tượng tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Trong Thời Gian Tới Tiếng Nhật
-
[Tổng Hợp] Từ Vựng Tiếng Nhật Theo Chủ đề Thời Gian
-
Cách Nói Khoảng Thời Gian Trong Tiếng Nhật
-
Trạng Từ Chỉ Thời Gian Trong Tiếng Nhật
-
Học Tiếng Nhật Về Trạng Từ Chỉ Thời Gian - TrungTamTiengNhat's Blog
-
“[Thời Gian] + Mất”/ Mất Thời Gian, Tiếng Nhật Là Gì? →【時間】+ ...
-
Thời Gian Trong Tiếng Nhật | WeXpats Guide
-
Các Từ Chỉ Thời điểm Trong Tiếng Nhật Thông Dụng Nhất
-
CHINH PHỤC 10 TRỢ TỪ CHỈ THỜI GIAN TRONG TIẾNG NHẬT ...
-
100 Từ Vựng Thời Gian Và Cách Nói Giờ Bằng Tiếng Nhật
-
Các Bài Học Tiếng Nhật: Từ Vựng Về Thời Gian - LingoHut
-
Học Tiếng Nhật :: Bài Học 82 Mô Tả Thời Gian - LingoHut
-
Dành Thời Gian Tiếng Nhật Là Gì - Học Tốt
-
Cách Nói Thời Gian Bằng Tiếng Nhật
sắp tới (phát âm có thể chưa chuẩn)