Sắt(II) Fumarat – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
| Sắt(II) fumarat | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | (E)-But-2-enedioate; iron(2+) |
| Tên khác | Ferơ fumaratFeostatFerrum(II) fumaratFerrum đifumaratSắt đifumarat… |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | 141-01-5 |
| PubChem | 6433164 |
| ChEMBL | 1200640 |
| Ảnh Jmol-3D | ảnh |
| SMILES | đầy đủ
|
| InChI | đầy đủ
|
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | C4H2FeO4 |
| Khối lượng mol | 169,90448 g/mol |
| Bề ngoài | bột đỏ cam |
| Mùi | không mùi |
| Khối lượng riêng | 2,435 g/cm³ (20 °C) |
| Điểm nóng chảy | 280 °C (553 K; 536 °F) |
| Điểm sôi | |
| Độ hòa tan trong nước | tan ít |
| Dược lý học | |
| Các nguy hiểm | |
| NFPA 704 |
|
| LD50 | 3850 mg/kg (đường miệng, chuột) |
| Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). | |
Sắt(II) fumarat, còn được gọi là ferơ fumarat, là muối sắt(II) của axit fumaric, xuất hiện dưới dạng bột màu đỏ cam, được sử dụng để bổ sung lượng sắt. Nó có công thức hóa học Fe(C2HO)2. Sắt(II) fumarat nguyên chất có hàm lượng sắt là 40,5%, do đó, một viên 300 mg sắt(II) fumarat sẽ chứa 98,6 mg sắt (548% giá trị hàng ngày dựa trên 18 mg RDI).
Bổ sung sắt
[sửa | sửa mã nguồn]Sắt(II) fumarat thường được dùng bằng đường uống như một chất bổ sung sắt.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Sắt – Sức khỏe và chế độ ăn uống
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
| |||
|---|---|---|---|
| Fe(-II) |
| ||
| Fe(0) |
| ||
| Fe(I) |
| ||
| Fe(0,II) |
| ||
| Fe(II) |
| ||
| Fe(0,III) |
| ||
| Fe(II,III) |
| ||
| Fe(III) |
| ||
| Fe(IV) |
| ||
| Fe(V) |
| ||
| Fe(VI) | {{Ferrat}} | ||
Hóa học
Bài viết liên quan đến hóa học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai hóa học
- Chất khoáng dinh dưỡng
- Hợp chất sắt
- Hợp chất hữu cơ
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Ferrous Fumarate 300 Mg Là Thuốc Gì
-
Công Dụng Của Thuốc Sắt Ferrous Fumarate | Vinmec
-
Ferrous Fumarate Là Thuốc Gì? Công Dụng, Liều Dùng Ra Sao?
-
Sắt Fumarat: Công Dụng Và Liều Dùng An Toàn - Ferrovit
-
Tương Tác Thuốc Ferrous Fumarate
-
Sắt Fumarat + Axit Folic - Hello Bacsi
-
Ferrous Fumarate Là Thuốc Gì? Công Dụng Và Liều Dùng - AloBacsi
-
Công Dụng, Tác Dụng Phụ & Cảnh Báo Của Ferrous Fumarate
-
Ferrous Fumarate In Tiếng Việt - Sản Phẩm
-
Ferrous Fumarate (Sắt Fumarat) - Pharmog
-
Thuốc Tarfloz 300mg Là Thuốc Gì? Có Tác Dụng Gì? Giá Bao Nhiêu Tiền?
-
Mekoferrat-B9 - Mekophar
-
Tarfloz 300mg - Thuốc điều Trị Và Dự Phòng Bệnh Thiếu Máu
-
Thuốc Tarfloz: Hướng Dẫn Sử Dụng, Tác Dụng, Liều Dùng & Giá Bán
-
Tarfloz 300mg - Thuốc điều Trị Thiếu Máu Hiệu Quả