Sắt(II) Nitrat – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Các dạng ngậm nước
  • 2 Hợp chất khác
  • 3 Nguồn
  • 4 Hợp chất liên quan
  • 5 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Sắt(II) nitrat
Mẫu sắt(II) nitrat hexahydrat
Cấu trúc của sắt(II) nitrat
Tên khácSắt đinitratFerơ nitratSắt(II) nitrat(V)Sắt đinitrat(V)Ferơ nitrat(V)Ferrum(II) nitratFerrum đinitratFerrum(II) nitrat(V)Ferrum đinitrat(V)
Số CAS13520-68-8 (6 nước)
Nhận dạng
PubChem9815404
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES đầy đủ
  • [N+](=O)([O-])[O-].[N+](=O)([O-])[O-].[Fe+2]

InChI đầy đủ
  • 1S/Fe.2NO3/c;2*2-1(3)4/q+2;2*-1
ChemSpider7991154
Thuộc tính
Công thức phân tửFe(NO3)2
Khối lượng mol179,8554 g/mol (khan)287,94708 g/mol (6 nước)341,99292 g/mol (9 nước)
Bề ngoàitinh thể lục nhạt (6 nước)
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướckhan: 71 g/100 mL (0 ℃)87 g/100 mL (24 ℃), xem thêm bảng độ tan
Độ hòa tantạo phức với amonia, hydrazin, thiosemicacbazit
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểTrực thoi[1]
Các nguy hiểm
LD50428 mg/kg (thỏ)[2]
Các hợp chất liên quan
Anion khácSắt(II) hyponitritSắt(II) nitritSắt(II) metaphotphat
Cation khácSắt(III) nitrat
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). Tham khảo hộp thông tin

Sắt(II) nitrat là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học Fe(NO3)2. Muối này thường được biết đến dưới dạng hexahydrat Fe(NO3)2·6H2O, tan được trong nước.

Các dạng ngậm nước

[sửa | sửa mã nguồn]

Hexahydrat có cấu trúc [Fe(H2O)6](NO3)2, trong đó tất cả nước kết tinh được phối hợp với các ion sắt(II). Số đăng ký CAS là 13520-68-8. Nó thu được bằng cách hòa tan sắt hoặc sắt(II) sulfide trong axit nitric loãng nguội. Nó cũng có thể thu được bằng cách trộn dung dịch nước của sắt(II) sunfat với dung dịch nước của bari nitrat hoặc chì(II) nitrat. Nó là tinh thể hình thoi màu xanh lục nhạt dễ dàng hòa tan trong nước, điểm nóng chảy là 60,5 ℃ và độ hòa tan trong nước là 71 g ở 0 ℃ và 87 g ở 24 ℃ (cả hai đều là các giá trị tương đương khan). Nó tương đối ổn định khi làm ẩm bằng dung dịch bão hòa, nhưng khi nó khô, nó dễ bị oxy hóa bởi oxy trong không khí, vì vậy muối cần được đậy kín và bảo quản.

Ngoài ra, dung dịch nước có tính axit và nonahydrat kết tinh ở -12 ℃ hoặc thấp hơn. Khi đun nóng, nó tạo ra nitơ monoxit và kết tủa muối sắt(III) nitrat kiềm.

Hợp chất khác

[sửa | sửa mã nguồn]

Fe(NO3)2 còn tạo một số hợp chất với NH3, như Fe(NO3)2·4NH3 hay Fe(NO3)2·6NH3 đều là tinh thể bát diện màu lục nhạt.[3][4]

Fe(NO3)2 còn tạo một số hợp chất với N2H4, như Fe(NO3)2·2N2H4·H2O là tinh thể hình vuông màu dương nhạt.[5]

Fe(NO3)2 còn tạo một số hợp chất với CON3H5, như Fe(NO3)2·3CON3H5 là chất rắn màu lục nhạt đến trắng.[6]

Fe(NO3)2 còn tạo một số hợp chất với CSN3H5, như Fe(NO3)2·2CSN3H5·2H2O là tinh thể màu lục nhạt, tan trong nước và metanol.[7]

Nguồn

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Yukio Kondo "Iron Nitrate", World Encyclopedia phiên bản CD-ROM, Heibonsha, 1998.
  • "Iron Nitrate", Từ điển Vật lý và Hóa học Iwanami phiên bản CD-ROM lần thứ 5, Iwanami Shoten.
  • Sổ tay Hóa học Cơ bản II, tái bản lần thứ 4, Maruzen, 1993.

Hợp chất liên quan

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Sắt(III) nitrat

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Standen, Anthony (biên tập). Encyclopedia of Chemical Technology (bằng tiếng Anh). Interscience Publishers. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2021. {{Chú thích sách}}: Đã bỏ qua tham số không rõ |authors= (trợ giúp)
  2. ^ Registry of Toxic Effects of Chemical Substances. U.S. Department of Health and Human Services, Public Health Service, Centers for Disease Control, National Institute for Occupational Safety and Health. 1981. tr. 548. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2021. {{Chú thích sách}}: |first1= thiếu |last1= (trợ giúp)
  3. ^ The Journal of Physical Chemistry (bằng tiếng Anh). Cornell University. 1925. tr. 163.
  4. ^ Handbuch der Anorganischen Chemie (Abegg, R. (Richard), 1869-1910; Auerbach, Felix, 1856-1933), trang B 95. Truy cập 26 tháng 2 năm 2021.
  5. ^ Russian Journal of Inorganic Chemistry, Tập 19,Phần 2 (British Library Lending Division with the cooperation of the Royal Society of Chemistry, 1974), trang 1582. Truy cập 26 tháng 2 năm 2021.
  6. ^ Semicarbazide-metal complexes and gas generating agent for air bags. Đăng ký bằng sáng chế EP0968986A1 ngày 25 tháng 12 năm 1997. Truy cập 27 tháng 5 năm 2023.
  7. ^ Russian Journal of Inorganic Chemistry, Tập 16,Phần 1 (British Library Lending Division with the cooperation of the Royal Society of Chemistry, 1971), trang 98. Truy cập 5 tháng 3 năm 2021.
Stub icon

Bài viết liên quan đến hóa học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Hợp chất sắt
Fe(-II)
  • H2Fe(CO)4
  • Na2Fe(CO)4
Fe(0)
  • Fe(CO)5
  • Fe2(CO)9
  • Fe3(CO)12
  • Fe(CO)3CH3COC2H2C6H6
Fe(I)
  • FeH
  • Fe2O
  • FeI
Hợp chất hữu cơ
  • (C5H5FeCO)2(CO)2
  • Fe(0,II)
    • Fe3C
    Fe(II)
    • FeH2
    • Mg2FeH6
    • Fe3(BO3)2
    • Fe(BO2)2
    • Fe(BH4)2
    • Fe(BF4)2
    • FeC2
    • Fe(CN)2
    • H4Fe(CN)6
    • FeCO3
    • Fe(HCO3)2
    • Fe2(OH)2CO3
    • FeC2O4
    • Fe(CON3H4)2
    • FeCS3
    • Fe(N3)2
    • Fe(NH2)2
    • Fe(NO)2
    • Fe(NO2)2
    • Fe(NO3)2
    • FeO
    • Fe(OH)2
    • Fe(OCN)2
    • FeF2
    • Fe(AlH4)2
    • Fe(AlO2)2
    • FeAlF5
    • Fe(AlCl4)2
    • FeSi2
    • FeSiO3
    • Fe2SiO4
    • FeSiF6
    • Fe2SiS4
    • Fe(H2PO2)2
    • FeHPO3
    • Fe3(PO4)2
    • FeHPO4
    • Fe2P2O7
    • Fe(PO3)2
    • Fe(PF6)2
    • FeS
    • Fe(HS)2
    • Fe(SCN)2
    • FeSO3
    • FeSO4
    • FeS2O3
    • FeS2O4
    • FeS2O6
    • FeS2O7
    • Fe(HSO4)2
    • FeCl2
    • Fe(ClO3)2
    • Fe(ClO4)2
    • FeTiO3
    • Fe2V2O7
    • Fe(VO3)2
    • Fe(CrO2)2
    • FeCrO4
    • FeCr2O7
    • Fe(MnO4)2
    • Fe2Fe(CN)6
    • Fe3[Fe(CN)6]2
    • FeZnO2
    • Fe(GaO2)2
    • FeGeO3
    • FeGe(OH)6
    • FeGeF6
    • Fe2GeO4
    • Fe3(AsO3)2
    • Fe3(AsO4)2
    • Fe(AsF6)2
    • FeAsF7
    • Fe3(AsTe3)2
    • FeSe
    • FeSeO3
    • FeSeO4
    • Fe(SeCN)2
    • FeBr2
    • Fe(BrO3)2
    • Fe(NbO3)2
    • FeMoO4
    • FeMoS4
    • Fe(InS2)2
    • FeSnO3
    • FeSn(OH)6
    • Fe2SnS4
    • FeSnF6
    • FeSnCl6
    • FeSnBr6
    • Fe(SbO2)2
    • Fe3(SbO4)2
    • Fe(SbO3)2
    • Fe(SbF6)2
    • FeTe
    • FeTeO3
    • FeTeO4
    • FeI2
    • Fe(IO3)2
    • Fe5(IO6)2
    • Fe(TaO3)2
    • FeWO4
    • FeWS4
    • FeW2O7
    • FeReO4
    • Fe(ReO4)2
    • FeUO4
    • FeU3O10
    Hợp chất hữu cơ
  • Fe(CH3O)2
  • Fe(C2H5O)2
  • Fe(C5H5)2
  • Fe(C5H4P(C6H5)2)2
  • C4H4Fe(CO)3
  • FeC4H2O4
  • Fe(C2H3O2)2
  • FeC3H2O4
  • Fe(C3H3O2)2
  • Fe(C3H5O2)2
  • Fe(C3H5O3)2
  • FeC4H4O4
  • (C5H7)2Fe
  • Fe(C5H7O2)2
  • FeC6H6O7
  • Fe(C6H11O7)2
  • Fe(C7H5O2)2
  • Fe(C11H23COO)2
  • Fe(C17H33COO)2
  • Fe(C17H35COO)2
  • Fe(NH2CH2COO)2
  • Fe(C6H4NO2)2
  • Fe[C6H2(NO2)3O]2
  • Fe(0,III)
    • Fe3P
    Fe(II,III)
    • Fe3O4 (1:1)
    • Fe2F5 (1:1)
    • Fe3F8 (1:2)
    • Fe3(P2O7)2 (1:1)
    • Fe3S4 (1:1)
    • Fe3(SO4)4 (1:1)
    • Fe3Cl8 (1:2)
    • Fe7[Fe(CN)6]6 (1:4)
    • Fe3Br8 (1:2)
    • Fe3(TeO3)4 (1:1)
    • Fe3I8 (1:2)
    Fe(III)
    • FeH3
    • FeB
    • FeBO3
    • Fe(BO2)3
    • Fe(BF4)3
    • Fe(CN)3
    • H3Fe(CN)6
    • Fe2(CO3)3
    • Fe2(CS3)3
    • Fe2(C2O4)3
    • Fe(HC2O4)3
    • Fe(N3)3
    • Fe(NO)3
    • Fe(NO2)3
    • FeNO4
    • Fe(NO3)3
    • Fe2O3
    • Fe(OH)3
    • Fe(OCN)3
    • FeF3
    • FeOF
    • FeAlCl6
    • FeAlBr6
    • Fe2(SiO3)3
    • Fe2(SiF6)3
    • Fe4(SiO4)3
    • Fe(H2PO2)3
    • Fe(H2PO3)3
    • FePO4
    • Fe2(HPO4)3
    • Fe(H2PO4)3
    • Fe4(P2O7)3
    • Fe2(H2P2O7)3
    • Fe5(P3O10)3
    • FePCl8
    • Fe2(POCl5)3
    • FePOCl6
    • Fe2S3
    • Fe2(S2O3)3
    • Fe2(SO3)3
    • Fe2(S2O6)3
    • Fe2(SO4)3
    • Fe2(S2O7)3
    • Fe(SCN)3
    • FeCl3
    • FeOCl
    • Fe(ClO3)3
    • Fe(ClO4)3
    • FeVO4
    • Fe4(V2O7)3
    • Fe2V4O13
    • Fe(VO3)3
    • Fe2(CrO4)3
    • Fe2(Cr2O7)3
    • Fe4[Fe(CN)6]3
    • FeFe(CN)6
    • Fe2(FeO4)3
    • FeGaO3
    • FeAsO3
    • FeAsO4
    • Fe(H2AsO4)3
    • Fe2Se3
    • Fe2(SeO3)3
    • Fe(HSeO3)3
    • Fe2(SeO4)3
    • Fe(SeCN)3
    • FeBr3
    • FeOBr
    • Fe(BrO3)3
    • FeNbO4
    • Fe2(MoO4)3
    • FeInO3
    • Fe(TcO4)3
    • FeSbO4
    • Fe(SbO3)3
    • FeSbCl8
    • Fe(SbBr6)3
    • Fe2(TeO3)3
    • Fe2(TeO4)3
    • FeI3
    • FeOI
    • Fe(IO3)3
    • Fe(IO4)3
    • FeTaO4
    • Fe2(WO4)3
    • Fe(ReO4)3
    Hợp chất hữu cơ
  • Fe(CH3O)3
  • Fe(C2H5O)3
  • Fe(C3H7O)3
  • Fe(C6H5O)3
  • Fe(C2H3O2)3
  • Fe(C3H3O2)3
  • Fe(C4H5O2)3
  • Fe(C3H5O2)3
  • Fe(C3H5O3)3
  • Fe2(C4H4O4)3
  • Fe(C5H7O2)3
  • Fe(C7H5O2)3
  • Fe(C11H7O2)3
  • Fe(C17H31COO)3
  • Fe(C17H33COO)3
  • Fe(C17H35COO)3
  • Fe(NH2CH2COO)3
  • Fe(C6H4NO2)3
  • Fe[C6H2(NO2)3O]3
  • Fe(C5H5)2BF4
  • C6H8O7·xFe3+·yNH3
  • Fe(IV)
    • FeO2
    • Fe(OH)4
    Fe(V)
    • Fe2O5
    Hợp chất chứa ion hypoferrat
  • K3FeO4
  • Fe(VI){{Ferrat}}
    Cổng thông tin:
    • Hóa học
    • x
    • t
    • s
    Hợp chất chứa ion nitrat
    HNO3 He
    LiNO3 Be(NO3)2 B(NO3)−4 C NO−3, NH4NO3 O FNO3 Ne
    NaNO3 Mg(NO3)2 Al(NO3)3 Si P S ClNO3 Ar
    KNO3 Ca(NO3)2 Sc(NO3)3 Ti(NO3)4, TiO(NO3)2 V(NO3)2, V(NO3)3, VO(NO3)2, VO(NO3)3, VO2NO3 Cr(NO3)2, Cr(NO3)3, CrO2(NO3)2 Mn(NO3)2, Mn(NO3)3 Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 Co(NO3)2, Co(NO3)3 Ni(NO3)2 CuNO3, Cu(NO3)2 Zn(NO3)2 Ga(NO3)3 Ge As Se BrNO3 Kr
    RbNO3 Sr(NO3)2 Y(NO3)3 Zr(NO3)4, ZrO(NO3)2 Nb Mo(NO3)2, Mo(NO3)3, Mo(NO3)4, Mo(NO3)6 Tc Ru(NO3)3 Rh(NO3)3 Pd(NO3)2, Pd(NO3)4 AgNO3, Ag(NO3)2 Cd(NO3)2 In(NO3)3 Sn(NO3)2, Sn(NO3)4 Sb(NO3)3 Te INO3 Xe(NO3)2
    CsNO3 Ba(NO3)2   Hf(NO3)4, HfO(NO3)2 Ta W(NO3)6 ReO3NO3 Os(NO3)2 Ir3O(NO3)10 Pt(NO3)2, Pt(NO3)4 HAu(NO3)4 Hg2(NO3)2, Hg(NO3)2 TlNO3, Tl(NO3)3 Pb(NO3)2 Bi(NO3)3,BiO(NO3) Po(NO3)2,Po(NO3)4 At Rn
    FrNO3 Ra(NO3)2   Rf Db Sg Bh Hs Mt Ds Rg Cn Nh Fl Mc Lv Ts Og
    La(NO3)3 Ce(NO3)3, Ce(NO3)4 Pr(NO3)3 Nd(NO3)3 Pm(NO3)2, Pm(NO3)3 Sm(NO3)3 Eu(NO3)3 Gd(NO3)3 Tb(NO3)3 Dy(NO3)3 Ho(NO3)3 Er(NO3)3 Tm(NO3)3 Yb(NO3)3 Lu(NO3)3
    Ac(NO3)3 Th(NO3)4 PaO(NO3)3 U(NO3)4, UO2(NO3)2 Np(NO3)4 Pu(NO3)4, PuO2(NO3)2 Am(NO3)3 Cm(NO3)3 Bk(NO3)3 Cf(NO3)3 Es Fm Md No Lr
    • x
    • t
    • s
    Hợp chất nitơ
    • AgN3
    • AlN
    • BN
    • Ba(N3)2
    • NBr3
    • C2N2
    • Ca3N2
    • Ca(NO3)2
    • Ca(NO2)2
    • CeN
    • NH4Cl
    • NH4F
    • NH4Br
    • Ce(NO3)3
    • Cl3N
    • CsN3
    • CuN6
    • Cu(NO3)2
    • DyN
    • ErN
    • NH4HF2
    • Fe(NO3)2
    • Fe(NO3)3
    • F3N
    • GaN
    • Ge3N4
    • NH3
    • HfN
    • HoN
    • Co(NO3)2
    • Cr(NO3)3
    • CsNH2
    • KNH2
    • KN3
    • CsNO3
    • IN3
    • I3N
    • LiN3
    • LiNH2
    • Li3N
    • LiNO3
    • NbN
    • NO
    • HNO3
    • NH4I
    • NO2
    • PrN
    • TaN
    • UN
    • VN
    • N2O
    • HNO2
    • N2O3
    • N2O4
    • N2O5
    • NaN3
    • N4S4
    • PuN
    • TlN3
    • AgNO2
    • AgNO3
    • Cd(NO3)2
    • B3H6N3
    • BiNO4
    • BrNO
    • ClNO
    • FNO
    • BrCN
    • CClN
    • CuCN
    • HCN
    • N2CH2
    • CH4N2
    • KCN
    • NaCN
    • C2CuN2
    • C3H3N3
    • ND3
    • CIN
    • C2CaN2
    • Ca(N3)2
    • C2CdN2
    • C2CoN2
    • C2H3N
    • Hg(CN)2
    • Ni(CN)2
    • Pb(CN)2
    • Pb(N3)2
    • Pd(CN)2
    • Pt(CN)2
    • Zn(CN)2
    • C3F5N
    • C3H4N2
    • C4H12N2
    • CH3(CH2)3CN
    • (CH3)2CHNHC2H5
    • C6Br4N3
    • C8H17N
    • Be(NO3)2
    • NaNH2
    • (NH4)2OsBr6
    • (NH4)3PO4
    • Y(NO3)3
    • C13H9Li2N5O9S2
    • RbNO3
    • Sr(NO3)2
    • Al(NO3)3
    • Ba(NO3)2
    • Ga(NO3)3
    • Gd(NO3)3
    • TlNO3
    • Yb(NO3)3
    • Zr(NO3)4
    • Nd(NO3)3
    • Tm(NO3)3
    • Th(NO3)4
    • U2(NO3)2
    • C3H5N3O9
    • C6H8(NO3)6
    • N2H4O3
    • 15NH4NO3
    • C3H6N6
    • C4H5N
    • C5H3N3
    • C5H5N
    • C6H5NH2
    • C6H10N6
    • C6H15N5
    • C8H6N2
    • C8H9N
    • C9H7N
    • C9H9N
    • C9H9N5
    • C9H19N
    • C10H12N2
    • C10H26N4
    • C12H8N2
    • C13H11N3
    • C20H19N3
    • C3H7NO
    • C2N14
    • C6H12N2S3
    • C6H5(CN)
    • NH4HF2
    • NH4N3
    • BrNO3
    • RbCN
    • INO3
    • Pu(NO3)4
    • HAu(NO3)4
    • Ra(NO3)2
    • N3CN
    • NH4Al(SO4)2
    • C6H7NO3S
    • C9H9N3O2
    • ClN3
    • C2H5NO2
    Công thức hóa họcCổng thông tin:
    • Hóa học
    Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Sắt(II)_nitrat&oldid=70342172” Thể loại:
    • Sơ khai hóa học
    • Hợp chất sắt
    • Muối nitrat
    Thể loại ẩn:
    • Lỗi CS1: tham số không rõ
    • Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
    • Lỗi CS1: thiếu tên
    • Tất cả bài viết sơ khai
    Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Sắt(II) nitrat 12 ngôn ngữ Thêm đề tài

    Từ khóa » Chất Fe(no3)2 Có Tên Gọi Là