Sắt(II) Phosphat – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Sắt(II) phosphat | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | Sắt(II) phosphate |
| Tên khác | Ferơ phosphatTriron điphosphatTriferrum điphosphatTriron điphosphat(V)Triferrum điphosphat(V)Sắt(II) phosphat(V)Ferơ phosphat(V) |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | 14940-41-1 |
| PubChem | 9863567 |
| Ảnh Jmol-3D | ảnh |
| SMILES | đầy đủ
|
| ChemSpider | 8039263 |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | Fe3(PO4)2 |
| Khối lượng mol | 357,4836 g/mol (khan)393,51416 g/mol (2 nước)501,60584 g/mol (8 nước) |
| Bề ngoài | bột nâu sáng (8 nước) |
| Khối lượng riêng | 2,61 g/cm³ (8 nước) |
| Điểm nóng chảy | 180 °C (453 K; 356 °F) (8 nước, phân hủy)[1] |
| Điểm sôi | |
| Độ hòa tan trong nước | không tan |
| Độ hòa tan | tan trong N2H4 (tạo phức) |
| Cấu trúc | |
| Cấu trúc tinh thể | Đơn nghiêng (8 nước), β = 104,27° |
| Nhóm không gian | C 2/m |
| Hằng số mạng | a = 10,086 Å (8 nước), b = 13,441 Å (8 nước), c = 4,703 Å (8 nước) |
| Các nguy hiểm | |
| Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). Tham khảo hộp thông tin | |
Sắt(II) phosphat, hay ferơ phosphat, Fe3(PO4)2, là một muối sắt(II) của axit photphoric.
Xuất hiện trong tự nhiên
[sửa | sửa mã nguồn]Khoáng vật vivianit là một dạng tự nhiên của sắt(II) phosphat ngậm 8 nước.[2]
Điều chế
[sửa | sửa mã nguồn]Nó có thể được hình thành do phản ứng của sắt(II) hydroxide với axit photphoric để tạo ra sắt(II) phosphat. Sắt(II) oxit, hay các muối sắt(II) cũng được dùng để điều chế hợp chất này. Nhưng để đảm bảo độ tinh khiết thì nên dùng hai chất đầu đã kể trên.
Các dạng ngậm nước của chất là dạng 2 nước và 8 nước·
Hợp chất khác
[sửa | sửa mã nguồn]Fe3(PO4)2 còn tạo một số hợp chất với N2H4, như Fe3(PO4)2·3N2H4·5H2O là chất rắn màu lục đậm,[3] Fe3(PO4)2·6N2H4·xH2O. Với x = 2,75 thì hợp chất này là chất rắn màu trắng,[4] với x = 8 thì chất có màu lục nhạt.[5] Fe3(PO4)2·7N2H4·nH2O cũng được biết đến, nó có màu trắng.[3] Chúng đều có tính nổ.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Sắt(III) phosphat
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "iron(II) phosphate octahydrate". chemister.ru. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2014.
- ^ Russian Journal of Inorganic Chemistry, Tập 17,Số phát hành 1 (British Library Lending Division with the cooperation of the Royal Society of Chemistry, 1972), trang 381 – [1]. Truy cập 19 tháng 5 năm 2020.
- ^ a b Russian Journal of Inorganic Chemistry, Tập 32,Số phát hành 7-12 (Chemical Society, 1987), trang 973 – [2]. Truy cập 19 tháng 5 năm 2020.
- ^ Russian Journal of Inorganic Chemistry, Tập 27,Trang 1-913 (British Library Lending Division with the cooperation of the Royal Society of Chemistry, 1982), trang 831 – [3]. Truy cập 16 tháng 5 năm 2020.
- ^ Chú thích 3, trang 974.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
| |||
|---|---|---|---|
| Fe(-II) |
| ||
| Fe(0) |
| ||
| Fe(I) |
| ||
| Fe(0,II) |
| ||
| Fe(II) |
| ||
| Fe(0,III) |
| ||
| Fe(II,III) |
| ||
| Fe(III) |
| ||
| Fe(IV) |
| ||
| Fe(V) |
| ||
| Fe(VI) | {{Ferrat}} | ||
Hóa học
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Bài viết liên quan đến hóa học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Sơ khai hóa học
- Hợp chất sắt
- Phosphat
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Fe3(po4)2 Màu Gì
-
Fe3(PO4)2 - Sắt(II) Phosphat - Chất Hoá Học
-
Thông Tin Cụ Thể Về Fe3(PO4)2 (Sắt(II) Phosphat) - Chất Hóa Học
-
Phương Trình Hóa Học: 3Fe3O4 + 8H3PO4 → 12H2O + Fe3(PO4)2 + ...
-
Cân Bằng Phương Trình Hoá Học - Haylamdo
-
Phân Loại Và Gọi Tên Các Chất Sau: Fe3(PO4)2, H2S, MgO, Fe(OH)2 ...
-
How Do I Know That Iron(II)phosphate Is Written Fe3 (PO4)2? - Reddit
-
Bài 11. Axit Photphoric Và Muối Photphat - Hóa Học 11
-
Các Phương Pháp Xử Lý PHOSPHO Bằng Phương Pháp Kết Tủa
-
Cân Bằng Phản ứng NaOH + FeSO4 = Na2SO4 + Fe(OH)2 (và ...
-
Lập Phương Trình Hóa Học Sau Fe3O4 + H3PO4 - Hoc247
-
Hóa - Màu Sắc,trạng Thái Các Chất - HOCMAI Forum
-
[Màu Kết Tủa]... - Trung Tâm Tài Việt Đà Nẵng | Facebook