SAU CƠN MƯA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SAU CƠN MƯA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Ssau cơn mưa
after the rain
sau cơn mưasau mưasau khi mưa
{-}
Phong cách/chủ đề:
The morning after a rain.Chờ sau cơn mưa con sẽ thấy cầu vồng.
After a rain you will see a rainbow.Chỉ 20 phút sau cơn mưa.
And with only about 20 minutes of rain.Bạn thích mùihương thơm ngát của núi rừng sau cơn mưa.
I love the smell of Cook Forest after a rain.Đừng mất niềm tin vào cuộc sống nhé, sau cơn mưa sẽ luôn có cầu vồng!
Don't lose that faith, after every rainstorm comes a rainbow!Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từmưa lạnh mưa acid Sử dụng với động từtrời mưacơn mưanước mưamưa rơi mưa bão khỏi mưathời tiết mưachống mưaponcho mưamưa xuân HơnSử dụng với danh từlượng mưaáo mưamưa đá rừng mưa amazon mưa poncho mưa phùn chiếc áo mưathần mưaáo mưa pvc âm thanh của mưaHơnPhần lớn hồ Birridas giữ nước trong vài tháng sau cơn mưa.
Most birridas retain water for several months following rain.Bạn có thể nhận ra nó sau cơn mưa, có thể nhìn thấy rõ ràng trên đất hơi bị nén.
You can recognize it after rain, clearly visible on slightly rammed soil.Vì sao ếch kêu to sau cơn mưa?
Why do frogs call after it rains?Những nốt nhạc xanh gợi ý về cỏ và sự phát triển mới mẻ sau cơn mưa.
Green top notes hint at grass and new growth after rain.Nắng sẽ lại lên sau cơn mưa tàn.
That the sun will shine again after the rain storm.Và bề mặt có thể khô nhanh,bạn có thể sử dụng tòa ngay sau cơn mưa.
And the surface can dry quickly,you can use the court soon after rain.Tôi chụp được 2 chiếc cầu vồng sau cơn mưa ở Grand Canyon.”.
I managed to capture 2 rainbows after a monsoon in the Grand Canyon.”.Sau cơn mưa thì nhưng bông hoa này chứa đầy nước, mỗi bông chứa tới một nửa cốc nước.
After rain these flowers are full of water, each one containing a good half-glass.Em không cần phải chờ chỉ sau cơn mưa.
There is no need to wait until after the rain.Nhưng Song Ngư nhớ nhé: Sau cơn mưa, ngày mai trời lại sáng.
And Remember-"When the sun shines down while raining, it will rain the same time again tomorrow.".Nó bám theo tất cả dân chúng Capua sau cơn mưa.
As it does all of Capua, since the rains!Sau cơn mưa thời tiết đẹp,sau trận bão tuyết lạnh giá đến Ice Run Slot Machine!
After rain comes fair weather,after the cold blizzard comes Ice Run Slot Machine!Em thích nhất là đêm Hà Nội, sau cơn mưa.
I especially love the night air after the rains.Khung cảnh sau cơn mưa hoặc vào buổi sáng mù sương biến thị trấn thành một bức tranh Trung Quốc cổ điển.
The scenery after rain or in the misty morning is like a traditional chinese painting.Sau đó, chúng khô nhanh hơn sau cơn mưa.
Because of to it, they dry out much quicker after rain.Nó hơi nặng một chút sau cơn mưa, nhưng nó đã khô lại dưới nắng và trở nên rắn chắc và mịn màng.
It looked a little heavy from the rain, but it was dry in the sun and firm and smooth.Sau đó, chúng khô nhanh hơn sau cơn mưa.
Because of to it, they dry out a lot quicker following rain.Và những ánh nắng nhẹ nhàng trong và sau cơn mưa sẽ cho bạn nguồn ánh sáng thật tự nhiên cho những bức ảnh.
The gentle sunlight during or after a rain gives you the best natural lighting for your photographs.Sau cơn mưa, ánh sáng dịu hơn và một nửa số quân của Takeda đã được giải quyết, họ không thể di chuyển được nữa.
After the rain of light abated more than half of the Takeda army was eradicated, they were unable to move any longer.Có một lần, một buổi sáng thật sớm sau cơn mưa, Susan còn đang ở trong phòng nghe người ta reo hò từ bên ngoài.
One day, early in the morning after a rain, Susana was in her room when she heard people cheering outside.Một giấc mơ trải dài, trong sáng, toàn bộ cuộcđời anh hiện lên trước mặt như phong cảnh buổi chiều hè sau cơn mưa vậy.
It was a vast luminous dream in which his whole lifeseemed to stretch out before him like a landscape on a summer evening after the rain.Trong những ngày nắng sau cơn mưa, khu rừng phía sau khuôn viên nhà Villanueva trông như thể tắm tưới trong ánh sáng.
On sunny days after a rain, the woods behind the Villanuevas' subdivision looked as if they would been dipped in light.Chỉ khi những bài viết về sự gia tăng bitcoin xuất hiện như nấm sau cơn mưa, chúng ta nên suy nghĩ lại về vị trí của chúng ta.
Just when articles about the rise in bitcoin come up like mushrooms after the rain, we should think again about our position.Đó là một giấc mơ sáng rộng trong đó cả cuộc đờianh hình như trải ra trước mắt anh, y hệt quang cảnh một chiều hạ sau cơn mưa.
It was a vast luminous dream in which his whole lifeseemed to stretch out before him like a landscape on a summer evening after the rain.Sau hàng ngàn năm, các mô hình vẫn vô cùng quyến rũ,màu sắc tối sau cơn mưa làm cho vẻ đẹp của bức tường gạch gay gắt hơn.
After thousands of years, the patterns are still incredibly charming,the dark colors after the rain makes the beauty of the brick wall even sharper.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 142, Thời gian: 0.0179 ![]()
sáu bước dưới đâysáu cá nhân

Tiếng việt-Tiếng anh
sau cơn mưa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sau cơn mưa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cơndanh từattackboutguststormpainmưadanh từrainrainfallprecipitationmưatính từrainymưađộng từwet STừ đồng nghĩa của Sau cơn mưa
sau khi mưaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Sang Tiếng Anh Cầu Vồng Sau Mưa
-
Cầu Vồng Sau Mưa Anh Làm Thế Nào để Nói
-
Sau Cơn Mưa Sẽ Thấy Cầu Vồng Bằng Tiếng Anh
-
CẦU VỒNG In English Translation - Tr-ex
-
CHÂM NGÔN TIẾNG ANH VỀ AN ỦI... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
10 Câu Tiếng Anh Giúp Bạn Yêu đời Hơn Nữa - Diễn đàn Lê Quý Đôn
-
Đặt Câu Với Từ "cầu Vồng"
-
Sau Cơn Mưa Trời Lại Sáng - Major Education - Học Tiếng Anh
-
Lời Bài Hát Cầu Vồng Sau Mưa - Cao Thái Sơn - OLP Tiếng Anh
-
Thành Ngữ Tiếng Anh Lấy Cảm Hứng Từ Các Mùa - VnExpress
-
Cầu Vồng Tiếng Anh Là Gì
-
Một Số Câu Châm Ngôn Tiếng Anh Về Mưa Hay
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Cầu Vồng - StudyTiengAnh