Sầu Riêng - Từ điển Tiếng Nhật - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Việt Tiếng Nhật Phép dịch "sầu riêng" thành Tiếng Nhật
ドリアン là bản dịch của "sầu riêng" thành Tiếng Nhật.
sầu riêng noun ngữ pháp + Thêm bản dịch Thêm sầu riêngTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Nhật
-
ドリアン
noun果実。植物の属名はQ2309085、代表的な栽培種はQ1135236を使用。
Sầu riêng là loại quả có thịt béo mọng và được nhiều người thích dù có mùi khó ngửi
ドリアンはにおいが強烈だが,クリーミーな果肉は多くの人の大好物
wikidata
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sầu riêng " sang Tiếng Nhật
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "sầu riêng" thành Tiếng Nhật trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Chè Sầu Riêng Tiếng Nhật Là Gì
-
Tên Một Số Loại Chè Bằng Tiếng Nhật
-
Top 14 Chè Sầu Riêng Tiếng Nhật Là Gì
-
Chè Tiếng Nhật Là Gì - Ngữ Pháp Tiếng Nhật
-
️Tên Loại Các Chè Bằng Tiếng Nhật✍️... - Ngoại Ngữ Khang Lạc
-
Tên Các Món ăn Việt Nam Bằng Tiếng Nhật - SÀI GÒN VINA
-
Từ Vựng _ Trái Cây - Củ Quả - Lớp Học Tiếng Nhật
-
Chè Tiếng Anh Là Gì? Tên Các Loại Chè Trong Tiếng Anh
-
Chè (ẩm Thực) – Wikipedia Tiếng Việt
-
3 Cách Làm Chè Sầu Riêng Thơm Béo, Cực Dễ Làm Tại Nhà
-
8 Quán Chè Sầu Ngon Nhất ở Hà Nội - ALONGWALKER
-
Chè Hột Gà Tiếng Trung Là Gì
-
Chè Mẹ Nhím - Chè Sầu Đà Nẵng ở Quận Ba Đình, Hà Nội
-
5 Cách ăn Sầu Riêng Ngon đúng Chuẩn, Triệt để Cả Hạt, Cùi, Vỏ