Save - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
      • 1.3.2 Thành ngữ
      • 1.3.3 Từ dẫn xuất
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Chia động từ
    • 1.5 Giới từ
    • 1.6 Liên từ
    • 1.7 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Save, savé, savè, savê, såve, šave, 'save

Tiếng Anh

Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg.
front France London hạng 578: save length play remained

Cách phát âm

  • enPR: sāv, IPA(ghi chú):/seɪv/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Âm thanh (miền Nam nước Anh):(tập tin)
  • Vần: -eɪv

Danh từ

save (số nhiềusaves)

  1. (Thể dục, thể thao) Sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá).

Ngoại động từ

save ngoại động từ

  1. Cứu nguy. to save somebody from drowning — cứu ai khỏi chết đuối to save the situation — cứu vãn tình thế
  2. (Thể dục, thể thao) Phá bóng cứu nguy.
  3. (Tôn giáo) Cứu vớt. to save someone's soul — cứu vớt linh hồn ai
  4. Để dành, tiết kiệm. to save money — để dành tiền to save one's strength — giữ sức
  5. Tránh (cho ai) đỡ (cho ai) khỏi phải (tiêu tiền, mất sức...); tránh khỏi phải, đỡ khỏi phải his secretary saved him much time — người thư ký đỡ cho ông ta được nhiều thời gian soap saves rubbing — có xà phòng thì đỡ phải vò
  6. Kịp, đuổi kịp. he wrote hurriedly to save the post — anh ấy viết vội để kịp gởi bưu điện
  7. (Máy tính) Lưu trữ (thông tin, tập tin...). to save a file — lưu tập tin (xuống dĩa mềm)

Chia động từ

Bảng chia động từ của save
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to save
Phân từ hiện tại saving
Phân từ quá khứ saved
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại save save hoặc savest¹ saves hoặc saveth¹ save save save
Quá khứ saved saved hoặc savedst¹ saved saved saved saved
Tương lai will/shall²save will/shallsave hoặc wilt/shalt¹save will/shallsave will/shallsave will/shallsave will/shallsave
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại save save hoặc savest¹ save save save save
Quá khứ saved saved saved saved saved saved
Tương lai weretosave hoặc shouldsave weretosave hoặc shouldsave weretosave hoặc shouldsave weretosave hoặc shouldsave weretosave hoặc shouldsave weretosave hoặc shouldsave
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại save let’s save save
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Thành ngữ

  1. to save one's bacon: Cứu lấy cái thần xác mình.
  2. to save one's breath: Làm thinh.
  3. to save one's face: Xem face
  4. saving your respect: Xin mạn phép ông.
  5. you may save your pains (trouble): Anh chẳng cần phải bận bịu vào việc ấy; anh có chịu khó thì cũng chẳng ăn thua gì.
  6. a stitch in time saves nine: Xem stitch

Từ dẫn xuất

  • save as

Nội động từ

save nội động từ

  1. Tằn tiện, tiết kiệm. a saving housekeeper — một người nội trợ tằn tiện he has never saved — hắn chả bao giờ tiết kiệm
  2. Bảo lưu. saving clause — điều khoản bảo lưu, điều khoản trong có nói đến sự miễn giảm

Chia động từ

Bảng chia động từ của save
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to save
Phân từ hiện tại saving
Phân từ quá khứ saved
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại save save hoặc savest¹ saves hoặc saveth¹ save save save
Quá khứ saved saved hoặc savedst¹ saved saved saved saved
Tương lai will/shall²save will/shallsave hoặc wilt/shalt¹save will/shallsave will/shallsave will/shallsave will/shallsave
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại save save hoặc savest¹ save save save save
Quá khứ saved saved saved saved saved saved
Tương lai weretosave hoặc shouldsave weretosave hoặc shouldsave weretosave hoặc shouldsave weretosave hoặc shouldsave weretosave hoặc shouldsave weretosave hoặc shouldsave
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại save let’s save save
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Giới từ

save

  1. (+ for) Trừ ra, ngoài ra. Save for the reactionary, all are for social progress. — trừ bọn phản động ra, ai cũng ủng hộ mọi tiến bộ xã hội

Liên từ

save

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Trừ phi, trừ khi, nếu không.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “save”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=save&oldid=2244882” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ căn bản tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/eɪv
  • Vần:Tiếng Anh/eɪv/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Giới từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Ngoại động từ tiếng Anh
  • Nội động từ tiếng Anh
  • Giới từ tiếng Anh
  • Liên từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục save 60 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cứu Vớt Trong Tiếng Anh