Save - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
| Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg. | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| front | France | London | hạng 578: save | length | play | remained |
Cách phát âm
- enPR: sāv, IPA(ghi chú):/seɪv/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - Vần: -eɪv
Danh từ
save (số nhiềusaves)
- (Thể dục, thể thao) Sự phá bóng cứu nguy (chặn không cho đối phương ghi bàn) (bóng đá).
Ngoại động từ
save ngoại động từ
- Cứu nguy. to save somebody from drowning — cứu ai khỏi chết đuối to save the situation — cứu vãn tình thế
- (Thể dục, thể thao) Phá bóng cứu nguy.
- (Tôn giáo) Cứu vớt. to save someone's soul — cứu vớt linh hồn ai
- Để dành, tiết kiệm. to save money — để dành tiền to save one's strength — giữ sức
- Tránh (cho ai) đỡ (cho ai) khỏi phải (tiêu tiền, mất sức...); tránh khỏi phải, đỡ khỏi phải his secretary saved him much time — người thư ký đỡ cho ông ta được nhiều thời gian soap saves rubbing — có xà phòng thì đỡ phải vò
- Kịp, đuổi kịp. he wrote hurriedly to save the post — anh ấy viết vội để kịp gởi bưu điện
- (Máy tính) Lưu trữ (thông tin, tập tin...). to save a file — lưu tập tin (xuống dĩa mềm)
Chia động từ
Bảng chia động từ của save| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to save | |||||
| Phân từ hiện tại | saving | |||||
| Phân từ quá khứ | saved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | save | save hoặc savest¹ | saves hoặc saveth¹ | save | save | save |
| Quá khứ | saved | saved hoặc savedst¹ | saved | saved | saved | saved |
| Tương lai | will/shall²save | will/shallsave hoặc wilt/shalt¹save | will/shallsave | will/shallsave | will/shallsave | will/shallsave |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | save | save hoặc savest¹ | save | save | save | save |
| Quá khứ | saved | saved | saved | saved | saved | saved |
| Tương lai | weretosave hoặc shouldsave | weretosave hoặc shouldsave | weretosave hoặc shouldsave | weretosave hoặc shouldsave | weretosave hoặc shouldsave | weretosave hoặc shouldsave |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | save | — | let’s save | save | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ
- to save one's bacon: Cứu lấy cái thần xác mình.
- to save one's breath: Làm thinh.
- to save one's face: Xem face
- saving your respect: Xin mạn phép ông.
- you may save your pains (trouble): Anh chẳng cần phải bận bịu vào việc ấy; anh có chịu khó thì cũng chẳng ăn thua gì.
- a stitch in time saves nine: Xem stitch
Từ dẫn xuất
- save as
Nội động từ
save nội động từ
- Tằn tiện, tiết kiệm. a saving housekeeper — một người nội trợ tằn tiện he has never saved — hắn chả bao giờ tiết kiệm
- Bảo lưu. saving clause — điều khoản bảo lưu, điều khoản trong có nói đến sự miễn giảm
Chia động từ
Bảng chia động từ của save| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to save | |||||
| Phân từ hiện tại | saving | |||||
| Phân từ quá khứ | saved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | save | save hoặc savest¹ | saves hoặc saveth¹ | save | save | save |
| Quá khứ | saved | saved hoặc savedst¹ | saved | saved | saved | saved |
| Tương lai | will/shall²save | will/shallsave hoặc wilt/shalt¹save | will/shallsave | will/shallsave | will/shallsave | will/shallsave |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | save | save hoặc savest¹ | save | save | save | save |
| Quá khứ | saved | saved | saved | saved | saved | saved |
| Tương lai | weretosave hoặc shouldsave | weretosave hoặc shouldsave | weretosave hoặc shouldsave | weretosave hoặc shouldsave | weretosave hoặc shouldsave | weretosave hoặc shouldsave |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | save | — | let’s save | save | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Giới từ
save
- (+ for) Trừ ra, ngoài ra. Save for the reactionary, all are for social progress. — trừ bọn phản động ra, ai cũng ủng hộ mọi tiến bộ xã hội
Liên từ
save
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Trừ phi, trừ khi, nếu không.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “save”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ căn bản tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪv
- Vần:Tiếng Anh/eɪv/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Giới từ/Không xác định ngôn ngữ
- Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ tiếng Anh
- Nội động từ tiếng Anh
- Giới từ tiếng Anh
- Liên từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cứu Vớt Trong Tiếng Anh
-
Cứu Vớt Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Cứu Vớt Bằng Tiếng Anh
-
Cứu Vớt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CỨU VỚT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
CỨU VỚT In English Translation - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "trục Vớt Cứu Hộ" - Là Gì?
-
Salvaging Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Cứu Vớt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cứu Vớt Linh Hồn Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ : Salvation | Vietnamese Translation
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Cứu Vớt Là Gì
-
VỚT LÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
MS515 – Người Cứu Vớt Tương Lai 2023