Scales Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ scales tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | scales (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ scalesBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
scales tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ scales trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ scales tiếng Anh nghĩa là gì.
scale /skeil/* danh từ- vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)- (thực vật học) vảy bắc- vảy, vật hình vảy- lớp gỉ (trên sắt)- cáu cặn; bựa (răng)* động từ- đánh vảy, lột vảy- cạo lớp gỉ- cạo cáu, cạo bựa- tróc vảy, sầy vảy* danh từ- cái đĩa cân- (số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales)=to hold the scales even+ cầm cân nảy mực!to throw sword into scale- lấy vũ khí làm áp lực!to turn the scale- (xem) turn* ngoại động từ- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cân (vật gì), cân được, cân nặng=to scale ten kilograms+ cân được 10 kilôgam* danh từ- sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ=to be high in the scale of creation+ có tính chất sáng tạo ở trình độ cao=at the top of the scale+ ở trình độ cao nhất=at the bottom of the scale+ ở trình độ thấp nhất- (âm nhạc) thang âm, gam=major scale+ gam trưởng=minor scale+ gam thứ- số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi=scale map+ bản đồ có tỷ lệ lớn=the scale to be one to fifty thousand+ tỷ lệ sẽ là 1 qoành 5 000=on a great scale+ trên quy mô lớn=on a world scale+ trên phạm vi toàn thế giới* động từ- leo, trèo (bằng thang)- vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ=to scale up+ vẽ to ra; tăng cường=to scale down+ vẽ nhỏ đi; giảm xuống- có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhauscale- thang- binary s. thang nhị phân- circular s. (máy tính) thang tỷ lệ tròn, thang vòng - decimal s. thang thập phân- diagonal s. thang tỷ lệ ngang- distance s. thang tuyến tính,thang tỷ lệ thẳng- expanded s. thang phóng đại- frequency s. thang tần số- logarithmic s. thang lôga- non-uniform s. thang không đều- plotting s. tỷ lệ xích, thang tỷ lệ- ratio s. (thống kê) thang tỷ lệ- recorder s. thang ghi- time s. (máy tính) thang thời gian- uniform s. (tô pô) thang đều
Thuật ngữ liên quan tới scales
- captainship tiếng Anh là gì?
- magnetical tiếng Anh là gì?
- cirriform tiếng Anh là gì?
- hyperactivity tiếng Anh là gì?
- levodopa tiếng Anh là gì?
- function letter tiếng Anh là gì?
- monkey tiếng Anh là gì?
- hydrodynamic (al) tiếng Anh là gì?
- gaur tiếng Anh là gì?
- short-lived tiếng Anh là gì?
- box-seat tiếng Anh là gì?
- cenltium tiếng Anh là gì?
- otary tiếng Anh là gì?
- rootage tiếng Anh là gì?
- unprosperousness tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của scales trong tiếng Anh
scales có nghĩa là: scale /skeil/* danh từ- vảy (cá, rắn, cánh sâu bọ)- (thực vật học) vảy bắc- vảy, vật hình vảy- lớp gỉ (trên sắt)- cáu cặn; bựa (răng)* động từ- đánh vảy, lột vảy- cạo lớp gỉ- cạo cáu, cạo bựa- tróc vảy, sầy vảy* danh từ- cái đĩa cân- (số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales)=to hold the scales even+ cầm cân nảy mực!to throw sword into scale- lấy vũ khí làm áp lực!to turn the scale- (xem) turn* ngoại động từ- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cân (vật gì), cân được, cân nặng=to scale ten kilograms+ cân được 10 kilôgam* danh từ- sự chia độ; hệ thống có chia độ; sự sắp xếp theo trình độ=to be high in the scale of creation+ có tính chất sáng tạo ở trình độ cao=at the top of the scale+ ở trình độ cao nhất=at the bottom of the scale+ ở trình độ thấp nhất- (âm nhạc) thang âm, gam=major scale+ gam trưởng=minor scale+ gam thứ- số tỷ lệ; thước tỷ lệ, tỷ lệ, quy mô, phạm vi=scale map+ bản đồ có tỷ lệ lớn=the scale to be one to fifty thousand+ tỷ lệ sẽ là 1 qoành 5 000=on a great scale+ trên quy mô lớn=on a world scale+ trên phạm vi toàn thế giới* động từ- leo, trèo (bằng thang)- vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ=to scale up+ vẽ to ra; tăng cường=to scale down+ vẽ nhỏ đi; giảm xuống- có cùng tỷ lệ; có thể so được với nhauscale- thang- binary s. thang nhị phân- circular s. (máy tính) thang tỷ lệ tròn, thang vòng - decimal s. thang thập phân- diagonal s. thang tỷ lệ ngang- distance s. thang tuyến tính,thang tỷ lệ thẳng- expanded s. thang phóng đại- frequency s. thang tần số- logarithmic s. thang lôga- non-uniform s. thang không đều- plotting s. tỷ lệ xích, thang tỷ lệ- ratio s. (thống kê) thang tỷ lệ- recorder s. thang ghi- time s. (máy tính) thang thời gian- uniform s. (tô pô) thang đều
Đây là cách dùng scales tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ scales tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
scale /skeil/* danh từ- vảy (cá tiếng Anh là gì? rắn tiếng Anh là gì? cánh sâu bọ)- (thực vật học) vảy bắc- vảy tiếng Anh là gì? vật hình vảy- lớp gỉ (trên sắt)- cáu cặn tiếng Anh là gì? bựa (răng)* động từ- đánh vảy tiếng Anh là gì? lột vảy- cạo lớp gỉ- cạo cáu tiếng Anh là gì? cạo bựa- tróc vảy tiếng Anh là gì? sầy vảy* danh từ- cái đĩa cân- (số nhiều) cái cân ((cũng) a pair of scales)=to hold the scales even+ cầm cân nảy mực!to throw sword into scale- lấy vũ khí làm áp lực!to turn the scale- (xem) turn* ngoại động từ- (từ hiếm tiếng Anh là gì?nghĩa hiếm) cân (vật gì) tiếng Anh là gì? cân được tiếng Anh là gì? cân nặng=to scale ten kilograms+ cân được 10 kilôgam* danh từ- sự chia độ tiếng Anh là gì? hệ thống có chia độ tiếng Anh là gì? sự sắp xếp theo trình độ=to be high in the scale of creation+ có tính chất sáng tạo ở trình độ cao=at the top of the scale+ ở trình độ cao nhất=at the bottom of the scale+ ở trình độ thấp nhất- (âm nhạc) thang âm tiếng Anh là gì? gam=major scale+ gam trưởng=minor scale+ gam thứ- số tỷ lệ tiếng Anh là gì? thước tỷ lệ tiếng Anh là gì? tỷ lệ tiếng Anh là gì? quy mô tiếng Anh là gì? phạm vi=scale map+ bản đồ có tỷ lệ lớn=the scale to be one to fifty thousand+ tỷ lệ sẽ là 1 qoành 5 000=on a great scale+ trên quy mô lớn=on a world scale+ trên phạm vi toàn thế giới* động từ- leo tiếng Anh là gì? trèo (bằng thang)- vẽ (bản đồ) theo tỷ lệ=to scale up+ vẽ to ra tiếng Anh là gì? tăng cường=to scale down+ vẽ nhỏ đi tiếng Anh là gì? giảm xuống- có cùng tỷ lệ tiếng Anh là gì? có thể so được với nhauscale- thang- binary s. thang nhị phân- circular s. (máy tính) thang tỷ lệ tròn tiếng Anh là gì? thang vòng - decimal s. thang thập phân- diagonal s. thang tỷ lệ ngang- distance s. thang tuyến tính tiếng Anh là gì?thang tỷ lệ thẳng- expanded s. thang phóng đại- frequency s. thang tần số- logarithmic s. thang lôga- non-uniform s. thang không đều- plotting s. tỷ lệ xích tiếng Anh là gì? thang tỷ lệ- ratio s. (thống kê) thang tỷ lệ- recorder s. thang ghi- time s. (máy tính) thang thời gian- uniform s. (tô pô) thang đều
Từ khóa » Cái Cân đọc Tiếng Anh Là Gì
-
"Cái Cân" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
CÁI CÂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"cái Cân" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cái Cân Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Top 19 Cái Cân Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022 - Trangwiki
-
Cái Cân Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cái Cân Trong Tiếng Anh Là Gì
-
CÁI CÂN (SCALE) Cũng Dữ Dằn Lắm,... - Thầy Giáo Tiếng Anh
-
Cái Cân Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cái Cân Trong Tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe - Blog ...
-
Cái Cân Kg Tiếng Anh Là Gì
-
CÁI CÂN - Translation In English
-
Cái Cân Tiếng Anh Là Gì
-
SCALE | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cái Can Tiếng Anh Là Gì
scales (phát âm có thể chưa chuẩn)