Scarlatine Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Pháp-Tiếng Việt | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Pháp Tiếng Việt Tiếng Pháp Tiếng Việt Phép dịch "scarlatine" thành Tiếng Việt
bệnh tinh hồng nhiệt, Bệnh ban đỏ là các bản dịch hàng đầu của "scarlatine" thành Tiếng Việt.
scarlatine noun feminine ngữ pháp + Thêm bản dịch Thêm scarlatineTừ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt
-
bệnh tinh hồng nhiệt
(y học) bệnh tinh hồng nhiệt (cũng fièvre scarlatine)
FVDP-French-Vietnamese-Dictionary -
Bệnh ban đỏ
Bệnh truyền nhiễm gây nổi ban màu đỏ
wikidata
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " scarlatine " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "scarlatine" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Từ điển Pháp Việt Scarlatine
-
'scarlatine' Là Gì?, Từ điển Pháp - Việt
-
Scarlatine/ Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Pháp Việt "scarlatine" - Là Gì?
-
Pháp-Anh Dịch:: Scarlatine :: Dictionary
-
SCARLATINA | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
SCARLET FEVER | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ Scarlatineux - Từ điển Pháp - Việt - Soha Tra Từ
-
Ho Ngoc Duc's Dictionary
-
Bệnh Tinh Hồng Nhiệt (Scarlet Fever, Scarlatina)
-
Từ điển Pháp Việt - Từ étuveur Dịch Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Bệnh Tinh Hồng Nhiệt: Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Chẩn đoán Và điều Trị