SẼ BỘC LỘ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
SẼ BỘC LỘ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sẽ bộc
will showwould showlộ
highwayrouteroadshowavenue
{-}
Phong cách/chủ đề:
You will display more confidence.Tự nhiên sự khác biệt sẽ bộc lộ.
And naturally, the differences will show up.Và sự thật sẽ bộc lộ rất nhanh.
The truth will become apparent quite quickly.Trẻ sẽ bộc lộ mình là điều kỳ diệu nhất của thiên nhiên.
The child will reveal himself as the greatest marvel of nature.Tôi không nghĩ là chúng sẽ bộc lộ tình cảm.
I don't think they will reveal the damage.Điều này sẽ bộc lộ chân răng và xương xung quanh.
This will expose the roots of the teeth and the surrounding bone.Ngay cả khi làm việc, bạn sẽ bộc lộ cảm xúc cao.
Even at work, you will show greater emotion.Phương pháp học này sẽ bộc lộ mặt hạn chế nếu như sinh viên không tự học và tự làm bài trực tuyến;
This method of learning will reveal limitations if students do not self-study and take their own e-lessons;Ngay cả khi làm việc, bạn sẽ bộc lộ cảm xúc cao.
Even at work, you will display increased emotionality.Không được bộc lộ dấu hiệu trầm cảm với người khác, vì điều đó sẽ bộc lộ điểm yếu tính cách.
It's not acceptable to show signs of depression to others, because that would reveal character weakness.Khả năng của cô sẽ bộc lộ khi cô đã sẵn sàng.
Your gift will reveal itself when you're ready.Chắc chắn tôi đã nghĩcách viết truyện ngắn này bằng cách nào đó sẽ bộc lộ những điểm yếu của mình.
For sure I thought thisway of working on a short story somehow revealed my own shortcomings.Khi cần thiết thì ngài sẽ bộc lộ bất cứ bộ phận thích nghi nào của mình.
When necessary he will manifest any relevant part of himself.Những biểu cảm trên khuôn mặt bạn sẽ bộc lộ suy nghĩ của bạn.
The look on your face would show your feelings.Hãy cùng chờ xem Eun Gyeol sẽ bộc lộ tình cảm với Jae Hee thế nào nhé“.
Please look forward to how Eun Gyul will express his love to Jae Hee.”.Tính quyết đo| n cao ra khỏi nhóm tám ứng viên vàcác cá tính khác sẽ bộc lộ sự thay đổi.
Remove one highly assertive member from a group of eight candidates andeveryone else's personalities will appear to change.Trên chiến trường, con người sẽ bộc lộ bản chất thực sự của họ.
On the battlefield, humans would show their true nature.Dù sao Holland chưa bao giờ thể hiện ý định này,e ngại rằng việc liên lạc sẽ bộc lộ sự hiện diện của mình.
As it was Holland never signalled this intent,fearing that any such communication might betray his presence.Khi nữ hoàng thấy mình bị đánh bại thì sẽ bộc lộ nét can đảm nam tính mạnh mẽ của mình.
When the great queen sees herself conquered, she will show an excess of masculine courage.Có lẽ tôi sẽ bộc lộ một số việc trước khi sứ điệp nầy cho rằng có người trong phòng nhóm nầy sẽ bất đồng với.
I am probably going to say some things before this message concludes that some in this room will disagree with.Những người khác cuốicùng được cô chăm sóc sẽ bộc lộ nhiều hơn về tính cách của cô.
Others who end up under her care expose more of her personality.Trong trường hợp đó, tôi có lẽ cũng sẽ bộc lộ mọi thứ tôi có trong khoảnh khắc cuối cùng này và sau đó rời khỏi đây!
In that case, I might as well reveal everything I have in my last moments and then leave!Anh biết rằng em sẽ chiến đấu vớicăn bệnh ung thư vú này và sẽ bộc lộ nhiều điều đáng kinh ngạc hơn cả trước đây.
I know that you will beat breast cancer, and come out a much more amazing than before.Khi hiểu rõ em ấy là gì, nó sẽ bộc lộ bạn là gì, và thế là bạn sẽ phát giác ra em học sinh là bạn.
In considering what he is, it will reveal what you are, and so you will find the student is you.Nếu không được tiếp sức bởi một hứng thú mới, nó sẽ bộc lộ triệu chứng mỏi mệt và bắt đầu suy thoái.
Unless enlivened by the creation of new interest, it will show symptoms of fatigue and start to decline.Sợ hành động theo một cách mà sẽ bộc lộ những triệu chứng lo lắng của họ mà sẽ bị đánh giá tiêu cực bởi những người khác.
Fear of acting in ways that will show anxiety symptoms or will be negatively evaluated.Điều động một thành viên có tính quyết đoán cao ra khỏi nhóm tám ứng viên vàcác cá tính khác sẽ bộc lộ sự thay đổi.
Remove one highly assertive member from a group of eight candidates andeveryone else's personalities will appear to change.Sợ hành động theo một cách mà sẽ bộc lộ những triệu chứng lo lắng của họ mà sẽ bị đánh giá tiêu cực bởi những người khác.
Fear of acting in a way that will reveal anxiety symptoms that will be negatively evaluated by others.Bạn có thể không muốn dùng thuốc chống trầm cảm trongkhi mang thai, vì sợ bé sẽ bộc lộ ảnh hưởng của thuốc.
You might be reluctant to take anti-depressant medication while you're pregnant,for fear of exposing your baby to the effects of the medication.Chúng ta muốn thể hiện, bộc lộ bản thân, nhưng với nghệ sĩ đã chết,ham muốn nghệ thuật sẽ bộc lộ dưới dạng tối tăm.
We want to express, to reveal ourselves, but with the artist dead,the artistic desire reveals itself in dark form.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 506, Thời gian: 0.0181 ![]()
sẽ buộc họ phảisẽ buộc tội

Tiếng việt-Tiếng anh
sẽ bộc lộ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sẽ bộc lộ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sẽđộng từwillwouldshallsẽdanh từgonnasẽare goingbộcdanh từservantsservantoff-the-cuffbộcđộng từshowinglộdanh từhighwayrouteroadlộđộng từexposedrevealedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bộc Lộ La Gi
-
Bộc Lộ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bộc Lộ - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bộc Lộ" - Là Gì?
-
Bộc Lộ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'bộc Lộ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bộc Lộ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của "bộc Lộ" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Từ Điển - Từ Bộc Lộ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bộc Lộ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Bộc Lộ Công Khai Sáng Chế - Luật Hải Nguyễn
-
BỘC LỘ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'bộc Lộ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
"bộc Lộ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore