SẼ CHĂM SÓC CHO TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SẼ CHĂM SÓC CHO TÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sẽ chăm sóc cho
will care forwould care forare going to care fortôi
imemy
{-}
Phong cách/chủ đề:
Azo took care of me.Mọi người sẽ chăm sóc cho tôi.
Everybody's gonna take care of me.May sẽ chăm sóc cho tôi.
Hope will take care of me.Họ nói tôi rằng họ sẽ chăm sóc cho tôi.
Said they would take care of me.Ảnh nói sẽ chăm sóc cho tôi.
He told me he would take care of me.Cậu đã đồng ý với nó là sẽ chăm sóc cho tôi!”.
You promised me you would take care of her!".Anh ấy nói sẽ chăm sóc cho tôi và con tôi.”.
He says,“It's taken care of me and my daughter.Họ nói tôi rằng họ sẽ chăm sóc cho tôi.
They told me that they would take care of me.Martha, bạn sẽ chăm sóc cho tôi tham gia?
Martha, would you care to join me?Ồ phải, khi tôi cảm thấy không thoải mái, mẹ sẽ chăm sóc cho tôi.
Oh yeah,when I don't feel so good down there, she takes care of me.Để đầu nó đi, cô cũng hỏi tôi, ai sẽ chăm sóc cho tôi một năm tuổi, trong khi tôi sẽ phải ở làm việc như là nếu giữ trẻ chỉ là trách nhiệm của tôi..
To top it off, she also asked me who would take care of my one-year-old daughter while I would be at work- as if babysitting was only my responsibility.Tôi đã kết hôn vào sinh nhật lần thứ 32 với một người mà tôi chắc chắn sẽ chăm sóc cho tôi.
I got married on my 32nd birthday to the one person I am certain will take care of me.Ông đã hứa là sẽ chăm sóc cho tôi, ông sẽ luôn ở bên tôi cho đến khi tôi mất cơ mà, giờ ông lại đi trước tôi, làm sao tôi có thể sống thiếu ông?"?
€œYou promised me you’ll take care of me, you’ll always be with me until the day I died, now you left before me, how am I going to live without you?Ông đã hứa là sẽ chăm sóc cho tôi, ông sẽ luôn ở bên tôi cho đến khi tôi mất cơ mà, giờ ông lại đi trước tôi, làm sao tôi có thể sống thiếu ông?".
You promised me you will take care of me, you will always be with me until the day I died, now you left before me, how am I going to live without you?'.Ông đã hứa là sẽ chăm sóc cho tôi, ông sẽ luôn ở bên tôi cho đến khi tôi mất cơ mà, giờ ông lại đi trước tôi, làm sao tôi có thể sống thiếu ông?”- Bà Xu cứ nhắc đi nhắc lại câu nói này suốt bên chiếc quan tài đen của chồng mình với nước mắt chảy ròng ròng trên má.
You promised me you will take care of me, you will always be with me until the day I died, now you left before me, how am I going to live without you?'Xu spent days softly repeating this sentence and touching her husband's black coffin with tears rolling down her cheeks.Tôi sẽ chăm sóc cho Lydia.
I will take care of Lydia.Tôi sẽ chăm sóc cho Lydia.
I will take care of Lynn.Tôi sẽ chăm sóc cho cậu.
I'm gonna take care of you.Tôi sẽ chăm sóc cho Lydia.
I will take care of Lily.Trước đây ông chăm sóc cho tôi, giờ đến lúc tôi sẽ chăm sóc cho ông”.
You took care of me, now it's time for me to take care of you.”.Cô quan niệm:” Chồng tôi và tôi sẽ phải chăm sóc những con người này, và tôi tin chính họ sẽ lại chăm sóc cho tôi!
Her attitude was:“My husband and I are going to take care of these men and I believe they will take care of me!Tôi không nghĩ rằng tôi sẽ chăm sóc cho anh ta ăn uống ra khỏi bàn tay của tôi..
I don't think I would care for him eating out of my hand.Nếu anh bị thương, họ sẽ tiếp đón! Chúng tôi sẽ chăm sóc cho người bị thương của anh.
If you have wounded, they are welcome! We will care for your wounded.Tôi sẽ chăm sóc cho gia đình tôi..
I will take care of my family.Tôi sẽ chăm sóc cho cô bé đừng lo.
I will take care of her, don't worry.Hôm nay tôi sẽ chăm sóc cho anh.
My crew and I will be taking care of you today.Tôi nay tôi sẽ chăm sóc cho cổ.
I will take care of her tonight.Tôi thành thật tin rằng Thiên Chúa sẽ chăm sóc cho chúng tôi.".
I honestly believe God will take care of us.”.Anh ấy sẽ chăm sóc cho cô tốt hơn là tôi làm.”.
He will take care you better than me.".Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 15104, Thời gian: 0.0246 ![]()
sẽ chăm sóc phần còn lạisẽ chăm sóc tốt

Tiếng việt-Tiếng anh
sẽ chăm sóc cho tôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sẽ chăm sóc cho tôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sẽđộng từwillwouldshallsẽdanh từgonnasẽare goingchămdanh từchămchamcarechămtính từhardchămtake caresóctính từsócsócdanh từcaresquirrelsocsquirrelstôiđại từimemyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chăm Sóc Cho Ai đó Trong Tiếng Anh
-
Phân Biệt Take Care (of), Care (about) Và Care For - Học Tiếng Anh
-
CHĂM SÓC AI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Glosbe - Chăm Sóc In English - Vietnamese-English Dictionary
-
CHĂM SÓC CHO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"Chăm Sóc" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Take Care Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Take Care Trong Câu Tiếng Anh
-
Ghi Nhớ Nhanh Cấu Trúc Và Cách Sử Dụng Cụm Từ Look After Trong ...
-
Chăm Sóc Tiếng Anh Là Gì
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'chăm Sóc' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Chăm Sóc Tiếng Anh Là Gì? Tìm Hiểu Thêm Về Tiếng Anh - TopViec.Vn
-
Cụm Từ Trong Tiếng Anh - Pasal
-
Care - Wiktionary Tiếng Việt
-
Take Care Là Gì? Các Cấu Trúc Liên Quan đến Take Care - Tiếng Anh Tốt
-
Sự Chăm Sóc Tiếng Anh Là Gì? Cách Chăm Sóc Cho Bản Thân Và ...