SẼ ĐẾN MỘT LÚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SẼ ĐẾN MỘT LÚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sẽ đến mộtthere will comethere comesi will get there onethere's goinglúctimewhenmomentwhilealways

Ví dụ về việc sử dụng Sẽ đến một lúc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Trong cuộc đời mỗi người, sẽ đến một lúc.In every human's lives, it comes one day.Sẽ đến một lúc mà bạn chỉ muốn được giải thoát thôi.There comes a time when you just need to get rid of them.Nếu bạn thích thời trang hoặc các môn thể thao, sẽ đến một lúc bạn không thể tiếp tục theo đuổi những sở thích đó.If you are into fashion or playing sports, there comes a time when you cannot continue those hobbies.Sẽ đến một lúc mà bạn chỉ muốn được giải thoát thôi.There's going to be times when you just want to escape.Nếu chúng ta không hết lòng yêu Chúa,bỏ qua tiếng gọi của Chúa, sẽ đến một lúc chúng ta không còn gặp được Chúa.If we obtain the prize of heaven through the gift of God's mercy, we will one day see as God sees.Nhưng sẽ đến một lúc ta phải chịu đựng nó.I think for some time to come we will have to suffer that.Bạn có thể cố gắng giấu tai dưới tóc, nhưng sẽ đến một lúc, sớm hay muộn, khi bạn sẽ phải để chúng trần.You can try to hide the ears under the hair, but there will come a time, sooner or later, when you will have to leave them bare.Rồi cũng sẽ đến một lúc nào đó cậu nhớ ra tôi là ai.Of course you would arrive in time to remind who I am.Trong một bài viết gần đây, tôi đã thảo luận về lý do tại sao lĩnh vực trí tuệ nhân tạo rộng lớn hơn đang bùng nổ vàcó thể sẽ đến một lúc nào đó.In a recent article, I discussed why the broader artificial intelligence field is booming andlikely will for some time to come.Sẽ đến một lúc- sau khi tôi chết- đừng cãi, đừng xen ngang!There will come a time- after my death- do not argue, do not interrupt!Bất kể thứ quyền lực nào cũng là bạo lực đối với con người, và sẽ đến một lúc sẽ không còn quyền lực của các hoàng đế lẫn bất kỳ thứ quyền lực.All authority is violence over people and that a time will come when there will be no authority of the Caesars, nor any other authority.Có thể sẽ đến một lúc nào đó chúng ta ăn chúng.There would probably come a time that we will eat them.Trong số những chuyện khác, tôi có nói rằng“,người bị bắt kể,« bất kể thứ quyền lực nào cũng là bạo lực đối với con người, và sẽ đến một lúc sẽ không còn quyền lực của các hoàng đế lẫn bất kỳ thứ quyền lực nào khác.Among other things,' the prisoner recounted,‘Isaid that all authority is violence over people, and that a time will come when there will be no authority of the Caesars, nor any other authority.Sẽ đến một lúc khi mà con không còn có thể đi ra ngoài được nữa.A time is coming when I won't be able to go out anymore.Tuy nhiên, nó sẽ đến một lúc nào đó trong cuộc biểu tình và sau/ trong sự sụp đổ của thị trường chứng khoán.However, it will come some time during the rally and after/during the stock market crash.Sẽ đến một lúc nào đó một trong hai hoặc cả hai biết tỉnh táo để ra đi.Every single night one or both will wake me to go outside.Như tôi nói, rỗi sẽ đến một lúc tôi nghĩ rằng chuyện ấy thật đáng yêu, nhưng mùa hè năm đó tôi chỉ thấy mỗi một điều là làm vậy chỉ càng cho thấy rõ cậu vẫn là đứa con nít và ta có thể lợi dụng cậu dễ dàng.As I say, there would come a time when I would think this was sweet; but that summer all I could see was that it advertised what a child he still was, and how easily you could take advantage of him.Sẽ đến một lúc nào đó mà con sẽ rất sung sướng rằng con đã cứu mạng Pettinggrew!The time may come when you will be very glad you saved Pettigrew's life.”!Sẽ đến một lúc nào đó, nhạc sẽ ngừng và sẽ chẳng còn ghế trống nào nữa.At some point the music will stop, and there will not be enough chairs.Sẽ đến một lúc nào đó, nhạc sẽ ngừng và sẽ chẳng còn ghế trống nào nữa.At some point the music is going to stop playing and there won't be enough chairs.Sẽ đến một lúc trong đời bạn nhận ra ai thực sự quan trọng, ai chưa bao giờ quan trọng, và ai sẽ mãi mãi quan trọng.There comes a point in your life when you realise who really matters, who never did, and who always will….Sẽ đến một lúc mà sự chịu đựng đã cạn kiệt và con người không còn chấp nhận đâm đầu vào cái vực thẳm của sự tuyệt vọng nữa.There comes a time when the cup of endurance runs over, and men are no longer willing to be plunged into the abyss of despair….Sẽ đến một lúc nào đấy, việc học lập trình lúc 7: 30 tối, sau một ngày làm việc vất vả, không còn là một niềm vui nữa.At some point, studying programming at 7:30 PM, after a hard day of work is not going to seem so fun.Sẽ đến một lúc mà tình yêu vợ chồng đạt tới đỉnh cao của sự tự do và trở thành nền móng cho một sự tự trị lành mạnh.There comes a point where a couple's love attains the height of its freedom and becomes the basis of a healthy autonomy.Liệu sẽ đến một lúc nào đó có đủ dữ liệu không,” Người nói,“ hay vấn đề này không thể nào giải quyết được trong mọi tình huống?”.Will there come a time,” said Man,“when data will be sufficient or is the problem insoluble in all conceivable circumstances?”.Dĩ nhiên sẽ đến một lúc khi mà kiểu công chính thánh này trao cho con người điều mà họ xứng đáng cũng sẽ được thể hiện.There will of course come a time when this kind of divine righteous justice that gives people what they deserve will also be manifested.Rồi sẽ đến một lúc… khi con đứng trên nơi đây, đặt một hòn đá lên ngọn núi này… như ta, như cha ta, như cha của cha ta, và như mọi tù trưởng từ xưa đến nay.There will come a time… when you will stand on this peak and place a stone on this mountain. Like I did. Like my father did.Sẽ đến một lúc bạn nhận ra tình cảm của mình dành cho bạn trai hay bạn gái đã chuyển từ tình bạn sang một thứ tình cảm say đắm hơn, và phát triển thành tình yêu lãng mạn.There will come a point when you know what you feel for your boyfriend or girlfriend had moved from friendship, to like, through infatuation, and into romantic love.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 3217, Thời gian: 0.0264

Từng chữ dịch

sẽđộng từwillwouldshallsẽdanh từgonnađếnhạttođếnđộng từcomearrivedmộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từaslúcdanh từtimemomentlúctrạng từwhenalways sẽ đến với tasẽ đến washington

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sẽ đến một lúc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đến Một Lúc Tiếng Anh Là Gì