SẼ ĐƯỢC CỘNG DỒN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " SẼ ĐƯỢC CỘNG DỒN " in English? sẽ được cộng
will be addeddồn
putupcumulativefocuscornered
{-}
Style/topic:
Wins on different lines will be added together.Giải thưởng sẽ được Cộng Dồn sang tuần Kế Tiếp.
The prize will be rolled over to another week.Nếu bạn giành chiến thắng trên nhiều line cùng lúc,tiền thắng của bạn sẽ được cộng dồn.
If you have winning hands on multiple lines,your winnings are added together.Lãi suất sẽ được cộng dồn hàng ngày và được tính theo.
Interest shall accrue and be calculated daily.Nhiệm vụ này khá khó khăn nhưng sẽ được cộng dồn nhiều lần chơi.
This task is quite difficult but will be accumulated many times.Điểm sẽ được cộng dồn từ tháng 1 đến tháng 12 trong năm.
Points will be accumulated from January to December of each year.Phần doanh thu chưa được thanh toán sẽ được cộng dồn vào chu kỳ thanh toán kế tiếp.
Unpaid revenue amount will be accrued on the next billing cycle.Nó sẽ được cộng dồn đến khi giải thưởng được trao.
This will be kept until the prize will be delivered.Mỗi giải Jackpot không có người trúng sẽ được cộng dồn vào những lần tiếp theo.
Each jackpot which is not won during a game is rolled on to the next.Giải thưởng đặc biệt sẽ được cộng dồn cho ngày tiếp theo, nếu không có người trúng giải ở ngày trước.
The jackpot gets added to the next day's prize if no one wins it.Nếu, ngay cả khi đó, giải thưởng không thể trao tặng được,số tiền thưởng sẽ được cộng dồn vào các quỹ giới hạn của Quỹ Nobel“.
If, even then, the prize cannot be awarded,the amount shall be added to the Foundation's restricted funds.".Cuộc hành trìnhhướng tới công dân toàn cầu sẽ được cộng dồn, lâu năm, thất thường, và sẽ được đáp ứng bởi những thất bại cũng như thành công.
The journey towards global citizenship will be incremental, perennial, lurching, and will be met by setbacks as well as successes.Nếu tại một hố, có hơn 1 người chơi ghi được điểm tốt nhất,thì điểm hoặc tiền sẽ được cộng dồn lại sang hố tiếp theo.
If the best score for the hole is achieved by more than one player, the money or points are carried over to the next hole.Các điểm thưởng trên tài khoản đã xóa sẽ được cộng dồn vào tài khoản thành viên còn lại.
The points on the deleted accounts will be merged into the remaining membership account.Nếu một Khách hàng đã thắng nhiều lần, nhận được nhiều tiền thưởng vào một tài khoản giao dịch,thì số lot yêu cầu sẽ được cộng dồn.
If a Client has won multiple times, receiving multiple bonuses to one trading account,then the lot requirements for all received bonuses must be filled.Cũng như với các mẫu khác trong thể loại này, hành trình hướng tới mục tiêu sẽ được cộng dồn, lâu năm, lurching, và gặp những thất bại cũng như thành công.
As with other patterns in this category, the journey toward the goal will be incremental, perennial, lurching, and met by setbacks as well as successes.Com sẽ được cộng dồn và việc thực hiện bất kỳ quyền hoặc biện pháp khắc phục nào sẽ không hạn chế quyền của Myeyelashstore để thực hiện bất kỳ quyền hoặc biện pháp khắc phục nào khác.
Com shall be cumulative, and the exercise of any such right or remedy shall not limit Myeyelashstore's right to exercise any other right or remedy.Trong trường hợp không có người trúng thưởng thì tiền thưởng của giải sẽ được cộng dồn vào giải đặc biệt của kỳ tiếp theo nhưng không được quá 5 tỷ đồng.
In case there is no winner, the prize money will be added to the special prize of the next period but must not exceed VND 5 billion.Lợi ích sẽ được cộng dồn hàng ngày dựa trên ngày liên quan cho đến khi ngày nhận chuyển khoản được nhận đầy đủ tiền với lãi suất sàn của ngân hàng chính thức cho khoản tiền ngắn hại được xác định vởi chúng tôi, và sẽ có thể được trả theo yêu cầu.
Interest will accrue on a daily basis from the relevant due date until the date on which payment is received in full at the bank's official base rate for short term funds determined by us, and will be payable on demand.Những Khách hàng thăng hạn trước chu kì xét hạng nhưngchưa nhận các ưu đãi hạng thẻ trước đó sẽ được cộng dồn và nhận kết hợp cùng với ưu đãi của hạng thẻ hiện tại.
Customers who advance before the qualifying period buthave not received the previous card gifts, your gifts will be added and combined with the current card class.Mệnh giá của 1 tờ vé số là 10.000 đ và giải thưởng tối thiểu bắt đầu từ 12 tỷ, khi không có người trúng,giải thưởng sẽ tiếp tục được cộng dồn hoặc quay về 12 tỷ khi có người trúng giải.
The face value of a lottery ticket is 10,000 VND and the minimum prize starts From 12 billion, when there is no winner,the prize will continue to accrue or return to 12 billion when there is a winner.Khởi hành từ ngày 01 tháng 04 năm 2019,tỉ lệ cộng dồn số dặm bay mới sẽ được áp dụng.
Travel date starting from April 1st, 2019,the new mileage accrual ratio is applied.Trong khoảng thời gian giữa Ngày Chấm Dứt và ngày hạch toán cuối cùng đó,Bên Quản Lý sẽ thanh toán( hoặc dự phòng) tất cả các Chi Phí Hợp Lý cộng dồn( nhưng chưa được thanh toán) trước Ngày Chấm Dứt, sử dụng cho mục đích đó cho bất kỳ Doanh Thu Gộp đã tích lũy trước Ngày Chấm Dứt.
During the period between the date of Termination and the date of such final accounting,Management Company shall pay(or reserve against) all Deductions which accrued(but were not paid) prior to the date of Termination, using for such purpose any Gross Revenues which accrued prior to the date of Termination.Com và thiện chí dồn về cho khách hàng phát sinh từ việc sử dụng các tài sản trí tuệ( bao gồm Mark Thương)(nhưng không lớn hoặc uy tín khác) sẽ cộng dồn vào và được tổ chức trong sự tin tưởng của khách hàng đối với GayOut.
Com and the goodwill accrued to the Client arising from its use of the Intellectual Property(including the Trade Mark)(but no greater orother goodwill) shall accrue to and be held in trust by the Client for GayOut.Số tiền nạp sẽ không được cộng dồn, tiền thưởng chỉ có thể được nhận cho mỗi một lần nạp tiền( Ví dụ khách hàng nạp 50 USD và 50 USD, sẽ không được tính là 100 USD và tiền thưởng sẽ không được ghi có).
The amounts of deposits are not summed, the bonus can be received only on the one-time deposit(For example, the client deposits 50 USD and 50 USD, this will not be considered as 100 USD and the bonus will not be credited).Phí phòng sẽ được hoàn trả và hoán đổi cho các dịch vụ ăn uống tại các nhà hàng, quầy bar tại khu nghỉ dưỡng và khu biệt thự Furama( có thể được cộng dồn).
Payback off the room charge will be redeemed for Food and Beverage only at Furama Resort and Villas outlets during stay(can be accumulated).Mỗi khi thu thập, xây dựng và tiêu diệt, bạn sẽ nhận được điểm kinh nghiệm cộng dồn cho đến khi lên cấp.
Each time you collect, build, and destroy, you will gain cumulative experience points until you level up.Nếu Servco chỉ có hai giao dịch được mô tả ở trên, thu nhập ròng của mình theo phương pháp cộng dồn cho ngày 27 tháng 12 sẽ bao gồm những điều sau đây.
If Servco had only the two transactions described above, its net income under the accrual method for the day of December 27 will consist of the following.Nếu có thể đưa viên bi bay cao hơn nữa, bạn sẽ nhận được rất nhiều điểm và hiệu ứng cộng dồn cho những lần bay tiếp theo.
If you can get more flying balls, you will get a lot of points and cumulative effects for the next flight.Bạn có thể dồn các ticket và nộp một lần, hoặc nộp nhiều lần,thông tin ticket của bạn sẽ được ghi nhớ vào thẻ và cộng dồn qua các lần nộp.
You can accumulate the tickets and submit one time, or submit many times,your ticket information will be remembered on the card and accumulated over the times submitted.Display more examples
Results: 63, Time: 0.0194 ![]()

Vietnamese-English
sẽ được cộng dồn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Sẽ được cộng dồn in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
sẽverbwillwouldshallsẽnoungonnasẽare goingđượcverbbegetisarewascộngconjunctionpluscộngnouncommunitypartnercộngadverbcongcộngadjectivepublicdồnverbputcornereddồnparticleupTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cộng Dồn English
-
Cộng Dồn In English - Glosbe Dictionary
-
Results For Cộng Dồn Translation From Vietnamese To English
-
DỒN In English Translation - Tr-ex
-
"không Cộng Dồn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"lãi Cộng Dồn (trong Phương Thức Trả Góp)" Tiếng Anh Là Gì?
-
Tra Từ Dồn Dập - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Accrued Definition & Meaning - Merriam-Webster
-
Vietnamese Glossary Of Tax Words And Phrases - IRS
-
Meaning Of 'dồn Dập' In Vietnamese - English
-
[PDF] Glossary Of Nautical Terms: English – Vietnamese Vietnamese
-
Tiền Lãi Cộng Dồn Trong Các Ngôn Ngữ Khác Nhau