SẼ RÀNG BUỘC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SẼ RÀNG BUỘC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Ssẽ ràng buộc
will bind
sẽ liên kếtsẽ ràng buộcsẽ gắn kếtsẽ trói buộcsẽ gắnwould bind
sẽ ràng buộcsẽ liên kếtshall bind
sẽ ràng buộcsẽ buộcshall be bindingwill tie
sẽ buộcsẽ gắn kếtsẽ tiekếtsẽ trói
{-}
Phong cách/chủ đề:
Com will be binding upon you.Quyết định đó sẽ ràng buộc.
This decision will be binding.Com" và sẽ ràng buộc bạn khi đăng.
Com" and such shall be binding on you upon posting.Quyết định đó sẽ ràng buộc.
That decision will be binding.Đặt cược Đặt cược rằng tay của Người chơi và Người giao dịch sẽ ràng buộc.
A player can bet that his hand and the dealer hand will tie. Mọi người cũng dịch sẽbịràngbuộc
sẽkhôngbịràngbuộc
bạnsẽbịràngbuộc
sẽkhôngràngbuộc
Quyết định đó sẽ ràng buộc.
And that decision will be binding.Nếu kết hợp, hai protein sẽ ràng buộc và tạo thành một loại protein hoàn hảo và cơ thể sẽ không nhận ra đó là collagen.
If taken together, the two proteins will bind and form a complete protein and the body will not recognize it as collagen.Khi bạn đăng ký lần đầu với Versus, sẽ ràng buộc với tài khoản diễn đàn thewitcher.
When you first sign up for Versus, which is tied into your thewitcher.Chúa Trời có phán rằng những gì ràng buộc dưới đất sẽ ràng buộc trên trời.
Jesus said that what is bound on earth will be bound in heaven.Mỗi giải thưởng sẽ ràng buộc đối với các bên.
Every award shall be binding on the parties.Thỏa thuận này sẽ cóhiệu lực ngay lập tức và nó sẽ ràng buộc cả hai bên.
This agreement will take effect immediately and it will be binding on both parties.Nếu lấy nhau, hai loại protein sẽ ràng buộc và hình thành một protein đầy đủ và cơ thể sẽ không nhận ra nó như collagen.
If taken together, the two proteins will bind and form a complete protein and the body will not recognize it as collagen.Phần hấp dẫn của một“ trật tự toàncầu dựa trên luật lệ” là nó sẽ ràng buộc tất cả các bên liên quan.
Part of the attraction of a“rules-based global order” is that it would constrain all relevant players.Sáng kiến trong các loại hình này, theo các nguồn của Nhà nước, sẽ ràng buộc tầng lớp lao động với lợi ích của Nhà nước và cho những ai cai trị.
The initiative in works of this kind, proceeding from State sources, will bind the working class firmly to the interests of the State and to those who reign.Một hiệp định sẽ ràng buộc hai nền kinh tế EU và Nhật Bản chiếm khoảng 1/ 3 tổng sản phẩm quốc nội toàn cầu và cũng báo hiệu sự từ chối của khu vực này đối với chủ nghĩa bảo hộ.
An agreement would bind two economies accounting for about a third of global gross domestic product and also signal their rejection of protectionism.Thông qua mỗi chỉ định, bạn cóthể đặt điều kiện hoặc thể hiện mong muốn sẽ ràng buộc người được ủy thác của bạn nếu họ nhận lấy vai trò đó.
Through each of these appointments,you can place conditions or express wishes that will bind your attorney if they step into that role.Việc sử dụng trangweb Aeon Mall Việt Nam sẽ ràng buộc bạn với các thay đổi đó, vì vậy, bạn nên thường xuyên ghé thăm trang này để xem lại Điều khoản Sử dụng mới nhất.
Your use of the Aeon Mall Vietnam Website will bind you to such changes and you should regularly visit this page to review the latest Terms of Use.Bằng cách bấm vào nút“ mua hàng” trên trang sự kiện của bạn,bạn đồng ý với những điều khoản này sẽ ràng buộc bạn và( nếu bạn là nhà quản lý) nhân viên bạn.
By clicking on the"buy now" button on our page,you agree to these terms which will bind you and(if you are an employer) your employees.Đó là ý định rõ ràng của tôi rằng Thỏa thuận Vô hiệu và Phát hành này sẽ ràng buộc gia đình tôi nếu tôi còn sống và người thừa kế, người được giao và người đại diện cá nhân của tôi nếu tôi đã qua đời.
It is my express intent that this Waiver and Release shall bind the members of my family if I am alive, and my heirs assigns and personal representatives if I am deceased.Nhiều người ủng hộ Brexit tìm kiếm một sự chia tay dứtkhoát với EU, và muốn thay đổi“ hàng rào” biên giới Ireland vốn sẽ ràng buộc Vương quốc Anh trong liên minh thuế quan với EU.
Many Brexiteers seek a cleaner break with the bloc,and want to change the Irish border“backstop” that would bind the U.K. in a customs union with the EU.Đó là ý định rõ ràng của tôi rằng Thỏa thuận Vô hiệu vàPhát hành này sẽ ràng buộc gia đình tôi nếu tôi còn sống và người thừa kế, người được giao và người đại diện cá nhân của tôi nếu tôi đã qua đời.
It is my express intent that this Release andHold Harmless Agreement shall bind my family if I am alive and my heirs, assigns and personal representative if I am deceased.Phương pháp xáo trộn nhân viên này cũng sẽ làm nổ tung bấtkỳ tình đoàn kết tập thể của những người trong cùng một dịch vụ và sẽ ràng buộc tất cả để lợi ích của chính phủ mà số phận của họ sẽ phụ thuộc.
This method of shuffling the staff will serve also toexplode any collective solidarity of those in the same service and will bind all to the interests of the government upon which their fate will depend.Những yêu cầu pháp lý này làmtăng chi phí pháp lý và sẽ ràng buộc Libra trong nhiều vấn đề liên quan đến đầu tư, đòi hỏi họ phải hoạt động trong giới hạn cụ thể mà SEC và các nhà lập pháp đã đề ra.”.
These regulatory requirements increase legal costs and will tie Libra's hands on numerous investment-related issues, requiring them to operate within specific bounds which the SEC and lawmakers can carve out.”.Theo cam kết của AHKFTA, Hồng Kông vàSingapore sẽ dành tiếp cận thị trường miễn thuế và sẽ ràng buộc thuế hải quan ở mức 0 ngay khi hiệp định có hiệu lực.
Under the AHKFTA, Hong Kong andSingapore will grant tariff free access and will bind their customs duties at zero upon entry into force of the agreement.Hợp đồng cho vay cũng bao gồm một lựa chọn để mua,khi thực hiện, sẽ ràng buộc người chơi đến Paris Saint- Germain cho đến ngày 30 tháng 6 năm 2022”.
The loan agreement also includes a call option for Paris Saint-Germain which,when exercised, will bind the player to Paris Saint-Germain until 30 June 2022.".Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 25, Thời gian: 0.0231 ![]()
![]()
sẽ ra tòasẽ rao giảng

Tiếng việt-Tiếng anh
sẽ ràng buộc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sẽ ràng buộc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sẽ bị ràng buộcwill be boundshall be boundsẽ không bị ràng buộcwill not be boundshall not be boundbạn sẽ bị ràng buộcyou will be boundsẽ không ràng buộcshall not be bindingTừng chữ dịch
sẽđộng từwillwouldshallsẽdanh từgonnasẽare goingràngđộng từràngisràngtính từclearobviousapparentbuộcdanh từtiebuộcđộng từcompelforcedchargedbuộctrạng từforcibly STừ đồng nghĩa của Sẽ ràng buộc
sẽ liên kếtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » điều Kiện Ràng Buộc Trong Tiếng Anh Là Gì
-
điều Kiện Ràng Buộc Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ điển Việt Anh "điều Kiện Ràng Buộc" - Là Gì? - Vtudien
-
"điều Kiện Ràng Buộc" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Ràng Buộc Nhiều điều Kiện Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
RÀNG BUỘC ĐỂ RÀNG BUỘC TẤT CẢ CÁC LOẠI Tiếng Anh Là Gì
-
MỐI RÀNG BUỘC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Quy Hoạch Tuyến Tính – Wikipedia Tiếng Việt
-
Constrain | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
HIỂU NHƯ THẾ NÀO VỀ ĐIỀU KIỆN TIÊN QUYẾT TRONG HỢP ...
-
Ràng Buộc Là Gì? What Is Constraint In PMP? - Atoha
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ràng Buộc' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
[PDF] This Vietnamese Translation Is Provided As A Courtesy. The ... - Jabil
-
Không Có Ràng Buộc Là Gì? Đặc điểm Và ý Nghĩa ... - Luật Dương Gia