SẼ THIÊU RỤI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
SẼ THIÊU RỤI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Ssẽ thiêu rụi
will burn
sẽ đốt cháysẽ đốtsẽ thiêusẽ ghisẽ bị cháysẽ bị bỏngsẽ cháy lênthiêu đốtsẽ cháy ra
{-}
Phong cách/chủ đề:
It will burn you.".Loại đó sẽ thiêu rụi anh.
That stuff will burn you down.Ta sẽ thiêu rụi thế giới này!”.
Then I will burn the world!".Rồi ngọn lửa sẽ thiêu rụi chúng.
The fire would burn them.Tôi sẽ thiêu rụi đội này.
I will burn this section. Mọi người cũng dịch sẽbịthiêurụi
Tại đó lửa sẽ thiêu rụi ngươi.
There the fire will devour you.Lửa sẽ thiêu rụi tất cả!
The light shall burn them all!Khi đó ngọn lửa ấy sẽ thiêu rụi ta.
Then that flame will consume us.Tôi sẽ thiêu rụi toà nhà này.
I could set the building on fire.Ngọn lửa trong tim ta sẽ thiêu rụi chính ta.
The fire in my heart will burn me to the.Họ sẽ thiêu rụi thành phố và tất cả mọi người!
They are going to burn this city and everybody in it!Ngọn lửa trong trái tim tôi sẽ thiêu rụi tôi mất.
The fire in my heart will burn me to the.Tôi sẽ thiêu rụi trụ sở Liên Hiệp Quốc nếu ông muốn".
I will burn down the United Nations if you want.Vâng, cả khi việc đó sẽ thiêu rụi cả nhà hàng.
Yeah, even if it means burning down a restaurant.Chúng sẽ thiêu rụi mọi dân chung quanh, bên phải và bên trái.
They will burn up all the surrounding nations to the right and to the left.Nếu ta không lấy được thứ ta cần. Hỏa Quốc sẽ thiêu rụi chỗ này!
If I don't get what I came for the Fire Nation will burn this place to rubble!Chúng sẽ thiêu rụi nhà cửa ngươi và trừng phạt ngươi trước mặt các đàn bà khác.
They will burn your homes and punish you in front of many women.Nếu không biết, nó sẽ thiêu rụi con và mọi thứ xung quanh”.
If you can't control it, it will burn everything around you and destroy you.”.Thắng ngươi bằng trái tim và tâm hồn mình, hoặc ta sẽ thiêu rụi cho tới từng.
We are here to win your hearts and minds or else we will burn your village.Tôi kinh hoàng, sẽ thiêu rụi tất cả, cả căn hộ, ngôi nhà xuống địa ngục!
I'm terrified, I would burn everything, the whole apartment, the house to hell!Hoặc nó sẽ tạmthời sửa chữa thị lực cho tôi, hoặc nó sẽ thiêu rụi bộ não của tôi.
Either it's going to temporarily fix my eyesight, or it's going to burn out my brain.Chúng ta sẽ thiêu rụi mặt đất,” Maela kiến nghị trước khi Leto kịp trả lời, những từ ngữ bắn ra như gió.
We scorch the earth then,” Maela petitioned before Leto could respond, the words flying wildly from her mouth.Vẫn có người để mày quan tâm,thì tao sẽ tìm ra bằng được… và tao sẽ thiêu rụi tất cả bọn chúng.
You still cared about,I was gonna find it… and I was gonna burn that shit down.Mình sẽ thiêu rụi tất cả những cây cầu sau lưng và đánh cuộc toàn bộ tương lai vào khả năng của bản thân để đạt được những gì mình muốn".
I will burn all bridges behind me, and stake my entire future on my ability to get what I want.”.Nhưng nếu bất cứ thành viên nào của gia đình tôi chỉ cần bịmột vết cứa nhỏ thôi, tôi sẽ thiêu rụi cả thế giới của anh ra tro.
But if any member of my familyso much as gets a paper cut, I will burn your entire world to ashes.Nếu chúng ta thấy rằng sự thông minh không bao giờ được thức dậy qua sự ép buộc,chính sự nhận biết của sự kiện đó sẽ thiêu rụi những sợ hãi của chúng ta, và vậy là chúng ta sẽ bắt đầu vun quén một môi trường mới mẻ mà sẽ tương phản và thăng hoa hơn trật tự xã hội hiện nay.
If we see that intelligence can never be awakened through compulsion,the very awareness of that fact will burn away our fears, and then we shall begin to cultivate a new environment which will be contrary to and far transcend the present social order.”.Người sẽ tiêu hủy các trụ thờ trong đền thờ thần mặt trời[ c] ở Ai-cập và sẽ thiêu rụi đền thờ các thần của Ai- cập.'”.
He will break down the sacred pillars standing in the temple of the sun[c]in Egypt, and he will burn down the temples of Egypt's gods.'”.Chiến tranh hiện đại tiến hành chủ yếu với các dạng khác nhau của lửa, nhưng chúng ta đã bị điều kiện hóa để thấy chiến tranh ly kỳ đến nỗi chúng ta nói về vũ khí tuyệt vời này hay vũ khí tuyệt vời kia như là một khí cụ công nghệ đáng kể mà không nhớ rằng,nếu nó thực sự được sử dụng, nó sẽ thiêu rụi những người còn sống.
Modern warfare waged primarily with different forms of fire, but we are so conditioned to see it as thrilling that we talk about this or that marvellous weapon as a remarkable piece of technology without remembering that,if it is actually used, it will burn living people.Cây nến được thắp sáng sau hoàng hôn vào đêm Giáng sinh vàđược cho là sẽ thiêu rụi cả đêm dài, nó tượng trưng cho ánh sáng chào đón Mary và Joseph.
The candle is lit after sunset on Christmas Eve andis supposed to burn all night long- it represents a welcoming light for Mary and Joseph.Cô Blount, một người chính gốc Maycomb cho đến lúc đó chưa biêt gì về những bí ẩn của Hệ thống thập phân, xuất hiện ngay cửa lớp, tay chống nạnh và thông báo,“ Nếucòn nghe thấy âm thanh nào khác từ phòng này, tôi sẽ thiêu rụi mọi người trong đây.
Miss Blount, a native Maycombian as yet uninitiated in the mysteries of the Decimal System, appeared at the door hands on hips andannounced:“If I hear another sound from this room I will burn up everybody in it.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 210, Thời gian: 0.0214 ![]()
![]()
sẽ thiêu đốtsẽ thỉnh thoảng

Tiếng việt-Tiếng anh
sẽ thiêu rụi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sẽ thiêu rụi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sẽ bị thiêu rụiwill burnwould burnTừng chữ dịch
sẽđộng từwillwouldshallsẽdanh từgonnasẽare goingthiêuđộng từsetimmolatedburnedthiêuon firethiêudanh từincinerationrụion fireto the groundrụiđộng từconsumeddestroyed STừ đồng nghĩa của Sẽ thiêu rụi
sẽ đốt cháy sẽ đốt sẽ ghi sẽ bị cháyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thiêu Rụi Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Thiêu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Rụi - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Thiêu Rụi Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Tiếng Việt "thiêu" - Là Gì?
-
'rụi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Hỏa Hoạn Thiêu Rụi Thị Trấn Ngàn Năm Tuổi - Tiền Phong
-
Gần 2000 Ngôi Nhà Bị Thiêu Rụi Trong đám Cháy ở Úc - BBC
-
Chợ Phố Hiến Cháy Rụi Hoàn Toàn, Tiểu Thương Trắng Tay - Tuổi Trẻ
-
Khu Trọ Nghĩa Tình Của ông Hiệp "khùng" Bị Thiêu Rụi - Báo Lao động
-
Bà Hỏa Thiêu Rụi Xưởng Gỗ Giữa Khu Dân Cư - Báo Kinh Tế đô Thị
-
Hà Nội: Cháy Lớn Tại Khu Tái định Cư Yên Sở, 2 Căn Nhà Bị Thiêu Rụi
-
Bich Club - Cổng Game Số 1 Quốc Tế