SẼ TỐ CÁO In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " SẼ TỐ CÁO " in English? Ssẽ tố cáowill accusesẽ tố cáosẽ buộc tộisẽ cáo buộcsẽ cáo tộiwill denouncesẽ tố cáosẽ tố giácwould denounce

Examples of using Sẽ tố cáo in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Môi- se sẽ tố cáo các ông!Moses will accuse you!Em đã nói là em sẽ tố cáo nó.You said you were going to charge him.Tôi sẽ tố cáo cô ta.I will accuse her of police attacking.Cẩn thận không tôi sẽ tố cáo anh.".Pay up, or I will denounce you.".Ai sẽ tố cáo thẳng vào mặt chúng?Who will accuse him to his face?Các ngươi đừng tưởng rằng Ta sẽ tố cáo các.Do not think that I will accuse you.Ai sẽ tố cáo thẳng vào mặt chúng?Who will accuse them to their faces?Vì cô ta có thể sẽ tố cáo bạn là quấy rối tình dục.She may accuse you of being a sex tourist.Ai sẽ tố cáo thẳng vào mặt chúng?Who would denounce his behavior to his face?Ðừng nghĩ rằng Ta sẽ tố cáo các ngươi trước mặt Cha;Don't think that I will accuse you to the Father;Bolivia sẽ tố cáo Chile thiết lập căn cứ quân sự tại biên giới.Bolivia accuses Chile of setting up military base near border.Ðừng nghĩ rằng Ta sẽ tố cáo các ngươi trước mặt Cha;Do not think that I will accuse you before the Father;Nếu anh cònquanh quẩn ở nhà ông ấy nữa, tôi sẽ tố cáo anh tội quấy rối!If you appear'round his house again, I will denounce you for harassment!Đừng tưởng rằng Ta sẽ tố cáo các người trước mặt Cha;Do not think that I will accuse you before the Father;Lương thực mà chúng ta xin với Chúa trong lờicầu nguyện cũng sẽ là lương thực mà một ngày nào đó sẽ tố cáo chúng ta.The bread that we ask of theLord in prayer is the same that one day will accuse us.Các ông đừng tưởng Ta sẽ tố cáo các ông trước mặt Cha.But do not think I will accuse you before the Father.Jarvis sau đó sẽ tố cáo thương mại hóa của kỳ nghỉ và dành phần sau của cuộc đời mình để xóa nó khỏi lịch.Jarvis could later denounce the vacation's commercialization and spent the latter part of her life looking to cast off it from the calendar.Các ngươi đừng tưởng rằng Ta sẽ tố cáo các ngươi với Chúa Cha.Do not think that I will accuse you to the Father.Oh, để giờ cô sẽ tố cáo cha của người khác tội giết người.Oh, so now you're gonna Accuse someone else's Dad of murder.Bởi khi bạn lo lắng một điều gì thì lời nói và hơi thở sẽ tố cáo bạn và lúc đó nhà tuyển dụng sẽ dễ dàng nhận ra.By when do you worry what the word and breath will denounce you and at which employers will easily recognize.Một ngôn sứ đã xuất hiện, người sẽ tố cáo tất cả kẻ thù, tất cả“ những kẻ xấu xa” đã làm cho cuộc sống của mọi người trở nên khó khăn.A prophet had arisen who would denounce all the enemies, all the“bad guys” who made life hard for everyone else.Và nếu tôi biết một kẻ dị giáo nào, hay một phần tử đáng nghi là dị giáo, tôi sẽ tố cáo hắn với Toà thánh, hay Toà Dị giáo hay với Giáo quyền sở tại.And if I know any heretic, or one suspected of heresy, I will denounce him to this Holy Office, or to the Inquisitor and Ordinary of the place in which I may be.Chớ ngờ rằng ấy là ta sẽ tố cáo các ngươi trước mặt Cha, người sẽ tố cáo các ngươi là Môi- se, là người mà các ngươi trông cậy.Do not think that I will accuse you before the Father- your accuser is Moses, on whom you have set your hope.Chỉ hai năm nữa thôi, con bà sẽ tố cáo bà với Cảnh Sát Tư Tưởng.Within two years those children would be denouncing her to the Thought Police.Ðừng nghĩ rằng Ta sẽ tố cáo các ngươi trước mặt Cha; người tố cáo các ngươi là Mô- sê, người các ngươi đã đặt trọn hy vọng vào.Do not think that I will accuse you before the Father- your accuser is Moses, on whom you have set your hope.Lúc mười sáu giờ,bà Inglethorp cãi nhau với con trai và dọa sẽ tố cáo anh ta với vợ, bà này, nhân đây cũng nên nói, bà Dorcas đã nghe thấy phần lớn cuộc đối thoại này.At 4 o'clock,Mrs. Inglethorp quarrels with her son, and threatens to denounce him to his wife-- who, by the way, overheard the greater part of the conversation.Chớ ngờ rằng ấy là ta sẽ tố cáo các ngươi trước mặt Cha, người sẽ tố cáo các ngươi là Môi- se, là người mà các ngươi trông cậy.Do not think that I will accuse you to the Father: there is one that accuseth you, even Moses, in whom ye trust.Đừng tưởng rằng Ta sẽ tố cáo các người trước mặt Cha; Môi- se, người mà các người kỳ vọng, chính là người sẽ tố cáo các người!Do not think that I will accuse you before the Father- your accuser is Moses, on whom you have set your hope!Chớ ngờ rằng ấy là ta sẽ tố cáo các ngươi trước mặt Cha, người sẽ tố cáo các ngươi là Môi- se, là người mà các ngươi trông cậy.Don't think that I will accuse you to the Father. There is one who accuses you, even Moses, on whom you have set your hope.Bây giờ và sau này có ai đó sẽ tố cáo tôi là quỷ dữ- về việc để cho mọi người tàn phá bản thân trong khi chỉ đứng ngoài quan sát, chỉ quay phim và thu băng họ.Now and then someone would accuse me of being evil- of letting people destroy themselves while I watched, just so I could film them and tape record them.Display more examples Results: 34, Time: 0.023

Word-for-word translation

sẽverbwillwouldshallsẽnoungonnasẽare goingtốnounelementsfactorscomponenttốverbaccusescáoadverbcáocáonounreportfoxstatementadvertising S

Synonyms for Sẽ tố cáo

sẽ buộc tội sẽ tóm tắtsẽ tổ chức

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English sẽ tố cáo Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Tố Cáo In English