SEA COW Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

SEA COW Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [siː kaʊ]sea cow [siː kaʊ] bò biểnsea cowdugongsea cow

Ví dụ về việc sử dụng Sea cow trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
What do Sea Cows eat?Bò biển ăn gì?It is called dugong or"sea cow".Và Dugong hay còn gọi là Bò biển.A Steller's Sea Cow, relative in size to a human.Một con bò biển Steller, so sánh kích thước với con người.It was a female Dugong(Sea Cow).Tớ là bò biển( Cá cúi)- Dugong( Sea cow).The Steller's sea cow became extinct just 27 years after being discovered.Loài bò biển bị tuyệt chủng 27 năm sau khi được con người phát hiện.Facts about dugongs/ Dugong dugon(sea cows).Dugong dugon/ Dugong/ Bò biển.In fact, the Steller's sea cow may have been the largest mammal of its day.Trên thực tế, bò biển Steller có lẽ là loài có vú lớn nhất cho đến nay.Actually, they are quite close to manatees,which are called sea cows.Trên thực tế, chúng khá gần với bờm,được gọi là bò biển.Steller's Sea Cow could grow up to 28 feet long, and weigh as much as 7-8 tons.Một con bò biển Steller trưởng thành có thể dài đến 25 feet( khoảng 7,6 mét) và nặng từ 8 đến 10 tấn.These prehistoric mammals are related to the elephant and,more distantly, the sea cow.Động vật có vú tiền sử này có liên quan đến voi,và xa hơn, bò biển.Dugongs are also known as“sea cows”, because they feed almost exclusively on sea grass.Cá cúi còn được gọi là" bò biển", vì chúng hầu như chỉ ăn cỏ biển mà thôi.Swimming can be done along the shoreline, the area of fertileseaweed which is the delicious food for the dugong(sea cow).Bơi có thể được thực hiện dọc theo shoreline, khu vựcphì nhiêu seaweed là thức ăn ngon cho dugong( bò biển).They are sometimes referred to as‘sea cows' because they feed almost exclusively on sea grass.Cá cúi còn được gọi là" bò biển", vì chúng hầu như chỉ ăn cỏ biển mà thôi.Shiver me timbers,the Micro Managers are approaching our heroes and MetalBeard aboard his wacky Sea Cow ship.Rùng mình tôi loại gỗ,các nhà quản lý Micro đang tiếp cận anh hùng và MetalBeard của chúng tôi trên tàu Sea Cow lập dị của mình.There's always swimming- have your pick of whale sharks,dolphins, sea cows, and hundreds of species of fish and coral.Bạn sẽ có cơ hội ngắm cá mập voi,cá heo, bò biển và hàng trăm loại cá cũng như san hô.The Steller's sea cow went extinct in 1768, a mere 27 years after it was first discovered by Western science.Những con bò biển cuối cùng bị giết vào năm 1768, đúng 27 năm sau khi ông Steller phát hiện ra chúng.Formerly one of the largest marine mammals after the great whales,the Steller's sea cow will never live again.Trước đây là một trong những động vật có vú biển lớnnhất sau những con cá voi lớn, bò biển Steller sẽ không bao giờ sống lại.The Steller's sea cow was last observed in the wild in 1768, only 27 years after its discovery by western explorers.Những con bò biển cuối cùng bị giết vào năm 1768, đúng 27 năm sau khi ông Steller phát hiện ra chúng.A particularly dramaticexample of this trend is the demise of Steller's sea cow, a giant relative of the dugong formerly at home in the arctic Atlantic;Một ví dụ đặcbiệt ấn tượng về xu hướng này là sự sụp đổ của con bò biển Steller, một họ hàng khổng lồ của loài dugong trước đây ở nhà ở Bắc Đại Tây Dương;The sea cow was slightly larger than the manatee, swam at the surface of the water and fed on seaweed(hence the name“sea”).Con bò biển lớn hơn một chút so với bờm, bơi trên mặt nước và ăn rong biển( do đó có tên là biển sea).An eight hour digshowed that this was a rare find of the existence sea cow, once endemic to the waters of these islands between Russia and Alaska.Sau 8 tiếng đào xới,các nhà chức trách nhận định đây là phát hiện hiếm thấy về loài bò biển từng là động vật đặc hữu ở vùng biển thuộc các đảo nằm giữa Nga và Alaska.The Steller's sea cow was a marine sea cow that lived in the Bering Sea until the 18th century, when Europeans hunted them into extinction.Bò biển Stella là loài bò biển sống ở biển Bering đến thế kỷ 17 đến khi người châu Âu săn bắt chúng cho đến lúc tuyệt chủng.This four-legged mammal was closely related to manatees,dugongs and the recently extinct Steller's sea cow, but fossils indicate that the pezosiren wasn't as well suited to aquatic life as its relatives were.Loài động vật có vú bốn chân này có liên quan thâncận với các loài cá cúi( bò biển) và bò biển Stella đã bị tuyệt chủng gần đây, nhưng hóa thạch cho thấy Pezosiren không phù hợp với đời sống thủy sinh như họ hàng của nó.The Steller's sea cow(Hydrodamalis gigas) was the only other species in the Dugongidae family in modern times, but it was hunted to extinction by hunters and explorers in the 1700s.Bò biển Steller( Hydrodamalis gigas) là loài duy nhất khác trong họ Dugongidae, nhưng nó đã bị săn bắn đến tuyệt chủng bởi những thợ săn và thám hiểm vào những năm 1700.In addition, the fish fauna of the marine reefs with abundant groupers, butterfly fish and a number of other species, of which there are several species of rare and important, such as giant clams, the modular buildings,turtle, sea cow(dugong)….Thêm vào đó, Khu hệ cá trong các rạn san hô biển cũng rất dồi dào với các loài cá mú, cá bướm và một số loài khác, trong đó, có một số loài rất quan trọng và quí hiếm như: trai tai tượng, ốc đun cái,đồi mồi, bò biển( dugong)….Also here there is archetypal of sea cow weighing 400kg, 2,75m long caught by Ganh Dau commune fishermen, Phu Quoc Island in 2004.Cũng ở đây có nguyên mẫu của con bò biển nặng 400kg, dài 2,75 m do ngư dân xã Gành Dầu, đảo Phú Quốc bắt được năm 2004.Fossils indicate that Steller's Sea Cow was formerly widespread along the North Pacific coast, reaching south to Japan and California.Các hóa thạch cho thấy bò biển Steller từng sống phổ biến dọc theo bờ biển từ bắc Thái Bình Dương đến phía nam Nhật Bản và California.They include creatures such as the dodo, Steller's sea cow, the Falkland Islands wolf, the quagga, the Formosan clouded leopard, the Atlas bear, the Caspian tiger and the Cape lion.Chúng bao gồm các sinh vật như dodo, Bò biển Steller, sói Quần đảo Falkland, quagga, báo gấm mây Formosa, gấu Atlas, hổ Caspian và sư tử Cape.One of the West Indian Manatee's relatives, the Steller's Sea Cow which lived in the Bering Strait, was decimated by hunting only 27 years after it was discovered by humans.Một trong những người thân của lợn biển, Bò biển Steller sống ở Eo biển Bering, đã bị tàn sát do bị săn bắt chỉ 27 năm sau khi được con người phát hiện.Every other mammal that went to sea- seals, sea cows, dolphins- had to evolve for aeons to develop specialised organs and a hydrodynamic body.Mỗi loài động vật lớp có vú khác mà trở nên đi biển được- hải cẩu, bò biển, cá heo- đã phải tiến hóa hàng aeon để phát triển những cơ quan chuyên biệt và một cơ thể theo thủy động lực học. Kết quả: 30, Thời gian: 0.0301

Sea cow trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người pháp - vache de mer
  • Hà lan - zeekoe
  • Tiếng slovak - morská krava
  • Người ăn chay trường - морска крава
  • Đánh bóng - syreny morskiej
  • Tiếng indonesia - sapi laut
  • Người hungary - tengeri tehén
  • Người ý - mucca di mare
  • Séc - do mořskou krávu

Từng chữ dịch

seadanh từbiểnseahảinướcseamực nước biểncowdanh từcowconcowscowcon bò cái sea controlsea creature

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt sea cow English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Con Bò Biển Tiếng Anh Là Gì