SEA EEL Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

SEA EEL Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [siː iːl]sea eel [siː iːl] lươn biểnsea eelcá chình biển

Ví dụ về việc sử dụng Sea eel trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Not seal- sea eel.Không phải cá chạch… cá chình biển.The maguro(tuna), sea eel and halibut are flown to Singapore daily from Tokyo's famed Tsukiji market, and prepared before your eyes by Shoukouwa's team of world-class sushi chefs.Maguro( cá ngừ), lươn biển và cá bơn lưỡi ngựa được chuyển bằng máy bay từ chợ Tsukiji của Tokyo đến Singapore mỗi ngày, và chế biến trước mắt bạn bởi nhóm đầu bếp sushi ở đẳng cấp thế giới của Shoukouwa.Servings of Live Sea Eel here!”.Phần lươn biển sống có ngay đây ạ!”.His grandfather was known as"the god of sea eel.".Ông của anh ấy có biệt danh là" thần biển lươn.".He would never had sea eel, but he knew how to write it.Ổng chưa bao giờ ăn cá chình biển, nhưng ổng biết cách viết nó.You can enjoy fresh seafood dishes such as sea eel, sea snail, shrimp and crab.Bạn có thể thưởng thức nhữngmón hải sản tươi sống như lươn biển, ốc biển, tôm và cua.In the third movement, sea eel, kanpyo and egg comprise a traditional finale.Vào phần 3, lươn biển, kanpyo và trứng là 1 sự kết hợp truyền thống.There may have been a giant sea eel," Anthony laughed while noting that it was"a very early idea.".Có thể có một con cá chình khổng lồ”, Anthony vừa cười vừa nói đó là“ một ý tưởng rất sơ khai”.Today, the wild sea bass, snow crabs, and sea eels were delivered from market merchants with whom he was normally acquainted with.Hôm nay, những con cá mú biển hoang dã, cua tuyết, và lươn biển được cung cấp từ các thương buôn uy tín chất lượng ở chợ mà cậu quen biết.Tender marinated maguro(lean tuna), subtly sweet sea eel and firm, almost crunchy halibut- the sushi dished out at this omakase(chef-chosen) restaurant is faultless.Maguro( cá ngừ nạc) mềm thấm đẫm gia vị, lươn biển thanh ngọt và cá bơn giòn chắc thịt. Món sushi được phục vụ trong thực đơn omakase này( do bếp trưởng lựa chọn) vô cùng hoàn hảo.Today, the waters off the islandsare home to colorful tropical fish, eels, sea turtles, octopuses and other marine life, making it the ideal spot for snorkeling.Ngày nay, các vùng biển ngoài khơi là nơicó cá nhiệt đới đầy màu sắc, cá chình, rùa biển, bạch tuộc và sinh vật biển khác, làm cho nó trở thành nơi lý tưởng để lặn với ống thở.Just as Cousteau did over half a century ago, visitors can duck beneath the waves to snorkel or dive with hundreds of colorful species of fish,coral, eels, sea turtles and small sharks.Cũng như nhà thám hiểu Cousteau đã thực hiện hơn nửa thế kỉ qua, bạn có thể bơi quanh mặt hồ hoặc lặn xuống lòng nước với hàng trăm loài cá,san hô, lươn, rùa biển và các loài cá mập nhỏ.They can combine their highly flexible bodies with their color changing ability to accurately mimic other,more dangerous animals such as lionfish, sea snakes, and eels.[13][14].Chúng có thể biến đổi thân thể linh hoạt và màu sắc của mình giống những convật nguy hiểm hơn như rắn biển hay lươn.[ 13][ 14].The only species in its genus, the electric eel is one of the most fascinating creatures of the sea.Là loài duy nhất trong chi của nó, lươn điện là một trong những sinh vật hấp dẫn nhất của biển.Females attain an age of 20 to 60 years before migrating to sea to breed.[5] Longfin eels in the North Island migrate at a younger age and thus have faster generation times.[6].Con cái đạt độ tuổi từ 20 đến 60 năm trước khi di cư ra biển để sinh sản.[ 2] Cá chình vây dài ở Đảo Bắc di cư ở độ tuổi trẻ hơn và do đó có thời gian phát triển thế hệ nhanh hơn.[ 3].Notacanthiformes is an order of deep sea ray-finned fishes, consisting of the families Halosauridae and Notacanthidae(spiny eels).Notacanthiformes là một bộ cá vây tia biển sâu, bao gồm các họ Halosauridae và Notacanthidae( cá chình gai).Like other members of the Anguillidae, longfin eels have a rather unusual life cycle: they grow and mature into fertile adults in fresh water, then migrate to the sea to breed.Giống như các thành viên khác của chình nước ngọt, cá chình vây dài có vòng đời khá bất thường: chúng phát triển, trưởng thành trong môi trường nước ngọt, sau đó di chuyển ra biển để sinh sản.The trouble is European eels need to build up fat before their migration to the Sargasso Sea to breed, and higher levels of cortisol could delay the timing of this journey.Vấn đề nằm ở chỗ các loài lươn châu Âu cần phải tích tụ đủ lượng mỡ trước khi di cư đến vùng biển Sargasso để sinh sản, và mức độ cortisol cao hơn có thể trì hoãn thời điểm khởi hành.European eels have complex life patterns, spending 15 to 20 years in fresh or brackish water in European waterways before crossing the Atlantic Ocean to spawn in the Sargasso Sea just east of the Caribbean and the U.S. Eastern Seaboard.Các loài lươn châu Âu có mô hình sống khá phức tạp, chúng dành khoảng 15- 20 năm cuộc đời trong nước ngọt hoặc nước lợ ở các tuyến đường thủy châu Âu, trước khi vượt Đại Tây Dương để sinh sản ở biển Sargasso ngay phía đông vùng biển Caribbean và vùng bờ biển phía đông Hoa Kỳ. Kết quả: 19, Thời gian: 0.0323

Sea eel trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người pháp - anguille de mer

Từng chữ dịch

seadanh từbiểnseahảinướcseamực nước biểneeldanh từlươneeleeiluơneelcá chình sea dragonsea festival

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt sea eel English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Eel Trong Tiếng Anh