Search Drug Information | MIMS Vietnam

  • Trang chủ
  • Tìm thông tin thuốc
  • Xác định tên viên thuốc
  • Tìm công ty dược phẩm
  • Bệnh lý
  • Tin tức & Cập nhật y khoa
Search Tìm thông tin thuốc Tìm thông tin thuốc | MIMS Vietnam Tìm kiếm nâng cao Thanh tìm kiếm không được để trống! Thanh tìm kiếm không được để trống! TÌM KIẾM Tìm theo tên thuốc (A đến Z) A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z # Tìm theo Phân loại dược lý của MIMS (Nhấp vào từng nhóm trị liệu để xem thêm chi tiết) 1. Hệ tiêu hóa & gan mật
  • 1a. Thuốc kháng acid, chống trào ngược & chống loét
  • 1b. Thuốc điều hòa tiêu hóa, chống đầy hơi & kháng viêm
  • 1c. Thuốc chống co thắt
  • 1d. Thuốc trị tiêu chảy
  • 1e. Thuốc nhuận trường, thuốc xổ
  • 1f. Thuốc trợ tiêu hóa
  • 1g. Thuốc thông mật, tan sỏi mật & bảo vệ gan
  • 1h. Thuốc trị bệnh vùng hậu môn trực tràng
  • 1i. Thuốc chống nôn
  • 1j. Các thuốc tiêu hóa khác
2. Hệ tim mạch & tạo máu
  • 2a. Thuốc tim
  • 2b. Thuốc chống đau thắt ngực
  • 2c. Thuốc ức chế men chuyển angiotensin/Thuốc ức chế trực tiếp renin
  • 2d. Thuốc chẹn thụ thể bêta
  • 2e. Thuốc đối kháng calci
  • 2f. Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin II
  • 2g. Thuốc trị tăng huyết áp khác
  • 2h. Thuốc lợi tiểu
  • 2i. Thuốc chống lợi tiểu
  • 2j. Thuốc giãn mạch ngoại biên & thuốc hoạt hóa não
  • 2k. Thuốc co mạch
  • 2l. Thuốc trị rối loạn lipid máu
  • 2m. Thuốc cầm máu
  • 2n. Thuốc kháng đông, chống kết dính tiểu cầu & tiêu sợi huyết
  • 2p. Thuốc trị viêm tĩnh mạch & giãn tĩnh mạch
  • 2q. Thuốc điều hòa huyết lưu
  • 2r. Các tác nhân tạo máu
  • 2s. Các loại thuốc tim mạch khác
3. Hệ hô hấp
  • 3a. Thuốc kích thích hô hấp
  • 3b. Thuốc trị hen & bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
  • 3c. Thuốc ho & cảm
  • 3d. Thuốc chống sung huyết mũi & các chế phẩm khác dùng cho mũi
  • 3e. Các thuốc khác có tác dụng trên hệ hô hấp
4. Hệ thần kinh trung ương
  • 4a. Thuốc giải lo âu
  • 4b. Thuốc ngủ & thuốc an thần
  • 4c. Thuốc chống trầm cảm
  • 4d. Thuốc chống loạn thần
  • 4e. Thuốc chống co giật
  • 4f. Thuốc TKTW khác & thuốc trị rối loạn tăng động giảm chú ý
  • 4g. Thuốc trị bệnh thoái hóa thần kinh
  • 4h. Thuốc trị bệnh Parkinson
  • 4i. Thuốc trị chóng mặt
  • 4j. Thuốc giảm đau (opioid)
  • 4k. Thuốc giảm đau (không opioid) & hạ sốt
  • 4l. Thuốc kháng viêm không steroid
  • 4m. Thuốc trị đau do bệnh lý thần kinh
  • 4n. Thuốc trị đau nửa đầu
  • 4p. Thuốc hướng thần kinh & thuốc bổ thần kinh
5. Hệ cơ-xương
  • 5a. Thuốc chống thấp khớp có cải thiện bệnh trạng
  • 5b. Thuốc trị tăng acid uric máu & bệnh gout
  • 5c. Thuốc giãn cơ
  • 5d. Men kháng viêm
  • 5e. Thuốc trị rối loạn thần kinh-cơ
  • 5f. Các thuốc khác tác động lên hệ cơ-xương
6. Hormon (Nội tiết tố)
  • 6a. Androgen & các thuốc tổng hợp có liên quan
  • 6b. Estrogen, progesteron & các thuốc tổng hợp có liên quan
  • 6c. Phối hợp các hormon sinh dục
  • 6d. Hormon steroid
  • 6e. Hormon dinh dưỡng & các thuốc tổng hợp có liên quan
  • 6f. Tác nhân đồng hóa
  • 6g. Các thuốc khác ảnh hưởng sự điều hòa hormon
7. Thuốc ngừa thai
  • 7a. Thuốc uống ngừa thai
  • 7b. Thuốc ngừa thai tác dụng chậm
  • 7c. Các thuốc ngừa thai khác
8. Thuốc kháng khuẩn (đường toàn thân)
  • 8a. Aminoglycosid
  • 8b. Cephalosporin
  • 8c. Penicillin
  • 8d. Các beta-lactam khác
  • 8e. Chloramphenicol
  • 8f. Macrolid
  • 8g. Quinolon
  • 8h. Tetracyclin
  • 8i. Sulphonamid
  • 8j. Các phối hợp kháng khuẩn
  • 8k. Các loại kháng sinh khác
  • 8l. Thuốc kháng lao
  • 8m. Thuốc trị phong
  • 8n. Thuốc kháng nấm
  • 8p. Thuốc kháng virus
  • 8q. Thuốc trừ giun sán
  • 8r. Thuốc chống sốt rét
  • 8s. Thuốc diệt amib
  • 8t. Thuốc khác trị bệnh do động vật nguyên sinh
9. Thuốc chống ung thư
  • 9a. Hóa trị gây độc tế bào
  • 9b. Liệu pháp nội tiết trong điều trị ung thư
  • 9c. Liệu pháp miễn dịch trong điều trị ung thư
  • 9d. Liệu pháp nhắm trúng đích
  • 9e. Trị liệu chăm sóc nâng đỡ
10. Hệ tiết niệu-sinh dục
  • 10a. Thuốc tác dụng lên âm đạo
  • 10b. Thuốc khử trùng đường niệu
  • 10c. Thuốc tác dụng lên tử cung
  • 10d. Thuốc trị rối loạn cương và rối loạn xuất tinh
  • 10e. Thuốc trị các rối loạn ở bàng quang & tuyến tiền liệt
  • 10f. Các thuốc tiết niệu-sinh dục khác
11. Hệ nội tiết & chuyển hóa
  • 11a. Insulin
  • 11b. Thuốc trị đái tháo đường
  • 11c. Hormon tuyến giáp
  • 11d. Thuốc kháng giáp
  • 11e. Thuốc chống béo phì
  • 11f. Thuốc ảnh hưởng chuyển hóa xương
  • 11g. Các thuốc khác ảnh hưởng đến chuyển hóa
12. Dị ứng & hệ miễn dịch
  • 12a. Thuốc kháng histamin & kháng dị ứng
  • 12b. Vaccin, kháng huyết thanh & thuốc miễn dịch
  • 12c. Thuốc ức chế miễn dịch
13. Dinh dưỡng
  • 13a. Sản phẩm dinh dưỡng trẻ em
  • 13b. Sản phẩm dinh dưỡng / dùng qua đường tiêu hóa
  • 13c. Sản phẩm dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa
  • 13d. Chất điện giải
14. Mắt
  • 14a. Thuốc kháng khuẩn & khử trùng mắt
  • 14b. Thuốc khử trùng mắt có corticoid
  • 14c. Corticoid dùng cho mắt
  • 14d. Thuốc gây giãn đồng tử
  • 14e. Thuốc gây co đồng tử
  • 14f. Thuốc trị tăng nhãn áp
  • 14g. Thuốc giảm sung huyết, gây tê, kháng viêm trong Nhãn khoa
  • 14h. Thuốc bôi trơn nhãn cầu
  • 14i. Các thuốc nhãn khoa khác
15. Tai & Miệng / Họng
  • 15a. Thuốc kháng khuẩn & khử trùng tai
  • 15b. Thuốc khử trùng tai có corticoid
  • 15c. Corticoid dùng cho tai
  • 15d. Các thuốc khác dùng cho tai
  • 15e. Thuốc dùng trong viêm & loét miệng
  • 15f. Thuốc kháng khuẩn vùng hầu họng
16. Sản phẩm da liễu
  • 16a. Thuốc kháng sinh dùng tại chỗ
  • 16b. Thuốc diệt nấm & ký sinh trùng dùng tại chỗ
  • 16c. Thuốc kháng virus dùng tại chỗ
  • 16d. Thuốc kháng khuẩn có corticoid dùng tại chỗ
  • 16e. Corticoid dùng tại chỗ
  • 16f. Thuốc trị mụn
  • 16g. Thuốc kháng histamin/ chống ngứa dùng tại chỗ
  • 16h. Thuốc trị vẩy nến, tăng tiết bã nhờn & vảy cá
  • 16i. Thuốc trị mụn cóc & chai da
  • 16j. Thuốc khử trùng & sát trùng da
  • 16k. Các sản phẩm da liễu khác
17. Thuốc gây mê-gây tê, chế phẩm dùng trong phẫu thuật và chăm sóc vết thương
  • 17a. Thuốc gây mê-gây tê
  • 17b. Thuốc ức chế thần kinh cơ
  • 17c. Băng phẫu thuật & Chăm sóc vết thương
18. Thuốc giải độc, khử độc & hỗ trợ cai nghiện
  • 18a. Thuốc giải độc & khử độc
  • 18b. Thuốc hỗ trợ cai nghiện
19. Dung dịch tiêm tĩnh mạch & các loại dung dịch vô trùng khác
  • 19. Dung dịch tiêm tĩnh mạch & các loại dung dịch vô trùng khác
20. Các tác nhân dùng trong chẩn đoán hình ảnh & các chẩn đoán khác
  • 20. Các tác nhân dùng trong chẩn đoán hình ảnh & các chẩn đoán khác
21. Các sản phẩm trị liệu khác
  • 21. Các sản phẩm trị liệu khác
30. Vitamin & khoáng chất
  • 30a. Vitamin A, D & E
  • 30b. Vitamin Nhóm B/ Vitamin nhóm B, C kết hợp
  • 30c. Vitamin C
  • 30d. Calci/ Phối hợp vitamin với calci
  • 30e. Vitamin &/hay khoáng chất
  • 30f. Vitamin & khoáng chất trong lão khoa
  • 30g. Vitamin & khoáng chất trong nhi khoa
  • 30h. Vitamin & khoáng chất (trước & sau sinh)/Thuốc trị thiếu máu
31. Thực phẩm bổ sung & các sản phẩm hỗ trợ sức khỏe
  • 31a. Thuốc kích thích thèm ăn
  • 31b. Các liệu pháp bổ trợ & Thực phẩm chức năng
  • 31c. Các sản phẩm hỗ trợ sức khỏe khác
40. Sản phẩm chăm sóc da & chăm sóc cá nhân
  • 40a. Sản phẩm làm mềm, làm sạch & bảo vệ da
  • 40b. Sản phẩm chăm sóc răng miệng
  • 40c. Sản phẩm chăm sóc cá nhân

Từ khóa » Drug Facts Là Thuốc Gì