SEE Someone Do Và SEE Someone Doing (Thấy Ai Làm/ đang Làm Gì)

logo voer logo voer
  • Trang chủ
  • Tra cứu tài liệu
  • Đóng góp
  • Giới thiệu
Đăng nhập Đăng ký SEE someone do và SEE someone doing (Thấy ai làm/ đang làm gì)
  1. Trang chủ
  2. Danh sách tài liệu
  3. Chi tiết
English Grammar English Grammar Tác giả Cập nhật: 06/08/2013

Tom lên xe và lái đi. Bạn thấy việc này bạn có thể nói:

- I saw Tom get into his car and drive away.

(Tôi thấy Tom lên xe và lái đi).

Trong cấu trúc này chúng ta dùng động từ nguyên mẫu không có to (get, drive v.v...)

Someone did something

I saw this

I saw someone do something

Hãy nhớ rằng chúng ta dùng động từ nguyên mẫu không có to (infinitive without to):

-  I saw her go out (Không dùng “to go out”).

(Tôi thấy cô ta đi ra ngoài)

Nhưng sau thể bị động (passive) (“he was seen” v.v…), chúng ta dùng  to – infinitive:

-  She was seen to go out

(Người ta nhìn thấy cô ta đi ra ngoài).

Hôm qua bạn gặp Ann. Cô ta đang chờ xe buýt. bạn có thể nói:

a. I saw Ann waiting for a bus.

(Tôi thấy Ann đang chờ xe buýt)

Trong cấu trúc này chúng ta dùng –ing (waiting):

Someone was doing something                           

I saw someone doing something

I saw this

“I saw him do something”: Anh ta đã làm điều gì đó (thì Simple Past) và tôi trông thấy việc đó. Tôi chứng kiến toàn bộ hành động (the complete action) từ đầu đến cuối:

  • He fell to the ground. I saw it

I saw him fall to the ground.

(Anh ta ngã xuống đất.Tôi thấy điều này

- Tôi thấy anh ta ngã xuống đất).

  • The accident happened. We saw it

we saw the accident happen.

(Tai nạn xảy ra. Chúng tôi thấy điều này

- Chúng tôi thấy tai nạn xảy ra).

  • “I saw him doing something” =anh ta đang làm điều gì đó

(thì Past Continuos) và tôi trông thấy việc đó.Tôi thấy anh ta đang làm điều đó nửa chừng (in the middle). Điều này không có nghĩa là tôi chứng kiến được toàn bộ hành động:

He was walking along the street I saw it when I drove past in my car, I saw him walking along the street.

(Anh ta đang đi dẹoc theo con đường. Tôi trông thấy điều này khi tôi lái xe ngang qua - Tôi thấy anh ta đi dọc theo con đường).

Sự khác biệt không phải lúc nào cũng quan trọng. Đoi khi chúng ta có thể dùng cả hai cấu trúc:

  • I’ve never seen Tom dance’ hay I’ve never seen Tom dancing.
  • Chúng ta dùng hai cấu trúc này đặc biệt với see và hear.

Ngoài ra cũng có thể    dùng chúng với watch, listen to, feel và notice:

  • I didn’t hear you come in. (Tôi không nghe bạn bước vào)
  • I could hear it raining (Tôi có thể nghe thhấy trời mưa)
  • She suddenly felt someone touch her on the shoulder.

(Đột nhiên cô ta cảm thấy có ai đó chạm vào vai mình)

  • The missing boys were last seen playing near the river.

(Những cậu bé bị mất tích được tìm thấy lần cuối cùng lúc đang chơi gần bờ sông).

  • Did you notice anyone go out?

(Bạn có để ý thấy ai đi ra ngoài không?)

  • Listen to the birds singing!

(Hãy nghe lũ chim đang hót kìa!)

       Sau smell và find, bạn chỉ có thể dùng cấu trúc –ing mà thôi:

  • Can you smell something burning?

                     (Bạn có ngửi thấy cá gì đó cháy khét không?)

  • She found him reading her letters.

                      (Cô ấy phát hiện đang đọc thư của cô ấy).

Nội dung cùng tác giả

  • Causative Form (Thể truyền khiến) (Have something done)

    Causative Form (Thể truyền khiến) (Have something done)

  • Verb + Preporition + V + Ing  (Động từ + giới từ + danh động từ)

    Verb + Preporition + V + Ing (Động từ + giới từ + danh động từ)

  • Some và Any , cách kết hợp với Some/Any

    Some và Any , cách kết hợp với Some/Any

  • Present Tenses với nghĩa tương lai

    Present Tenses với nghĩa tương lai

  • Other Proper names - with and without THE

    Other Proper names - with and without THE

  • Phân từ hiện tại và quá khứ phân từ

    Phân từ hiện tại và quá khứ phân từ

  • Mệnh đề liên kết – whose, whom và where

    Mệnh đề liên kết – whose, whom và where

  • Singular or plulral (Số ít hay số nhiều)

    Singular or plulral (Số ít hay số nhiều)

  • Past Continuous(thì quá khứ tiếp diễn)(I was doing)

    Past Continuous(thì quá khứ tiếp diễn)(I was doing)

  • Geographical Names - with and without - THE

    Geographical Names - with and without - THE

Từ khóa » Cấu Trúc Saw