Seed - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn,Mỹ)enPR: sēd, IPA(ghi chú):/siːd/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Vần: -iːd
- Từ đồng âms: cede, sede
Danh từ
seed /ˈsid/
- Hạt, hạt giống. to be kept for seed — giữ làm hạt giống to go to seed; to run to seed — bắt đầu sinh hạt, thôi không nở hoa nữa; bắt đầu hư hỏng đi, bắt đầu kém đi, không sinh lợi nữa, trở thành xơ xác
- Tinh dịch.
- (Kinh thánh) Con cháu, hậu thế. to raise up seed — sinh con đẻ cái the seeds of Abraham — người Do thái
- Mầm mống, nguyên nhân. to sow the seeds of discord — gieo rắc mầm mống bất hoà
- (Thể dục, thể thao) , (thông tục) đấu thủ hạt giống.
Động từ
seed /ˈsid/
- Kết thành hạt, sinh hạt.
- Rắc hạt, gieo giống.
- Lấy hạt, tỉa lấy hạt.
- (Thể dục, thể thao) Lựa chọn những đấu thủ hạt giống (để đấu sau cùng); coi (một đấu thủ) là đấu thủ hạt giống.
Chia động từ
seed| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to seed | |||||
| Phân từ hiện tại | seeding | |||||
| Phân từ quá khứ | seeded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | seed | seed hoặc seedest¹ | seeds hoặc seedeth¹ | seed | seed | seed |
| Quá khứ | seeded | seeded hoặc seededst¹ | seeded | seeded | seeded | seeded |
| Tương lai | will/shall²seed | will/shallseed hoặc wilt/shalt¹seed | will/shallseed | will/shallseed | will/shallseed | will/shallseed |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | seed | seed hoặc seedest¹ | seed | seed | seed | seed |
| Quá khứ | seeded | seeded | seeded | seeded | seeded | seeded |
| Tương lai | weretoseed hoặc shouldseed | weretoseed hoặc shouldseed | weretoseed hoặc shouldseed | weretoseed hoặc shouldseed | weretoseed hoặc shouldseed | weretoseed hoặc shouldseed |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | seed | — | let’s seed | seed | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “seed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/iːd
- Vần:Tiếng Anh/iːd/1 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Hạt Giống Nói Tiếng Anh Là Gì
-
Hạt Giống Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
HẠT GIỐNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hạt Giống In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
HẠT GIỐNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Hạt Giống Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Hạt - Leerit
-
Truyện Hạt Giống Tâm Hồn Tiếng Anh - Trọn Bộ 3 Quyển
-
CÁCH HỌC TIẾNG ANH HIỆU QUẢ NHẤT - Simple English
-
Trong Thể Thao, Không Thể Dịch "seed" Là Hạt Giống? - Báo Thanh Niên
-
Hạt Giống/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Hạt Giống đỏ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vốn Hạt Giống (Seed Capital) Là Gì? Ví Dụ Về Vốn Hạt Giống
-
Cảm Nhận Về Cuốn Sách “Hạt Giống Tâm Hồn” - Sở GD&ĐT Ninh Bình