Seed - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Seed

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (phát âm giọng Anh chuẩn,Mỹ)enPR: sēd, IPA(ghi chú):/siːd/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -iːd
  • Từ đồng âms: cede, sede

Danh từ

seed /ˈsid/

  1. Hạt, hạt giống. to be kept for seed — giữ làm hạt giống to go to seed; to run to seed — bắt đầu sinh hạt, thôi không nở hoa nữa; bắt đầu hư hỏng đi, bắt đầu kém đi, không sinh lợi nữa, trở thành xơ xác
  2. Tinh dịch.
  3. (Kinh thánh) Con cháu, hậu thế. to raise up seed — sinh con đẻ cái the seeds of Abraham — người Do thái
  4. Mầm mống, nguyên nhân. to sow the seeds of discord — gieo rắc mầm mống bất hoà
  5. (Thể dục, thể thao) , (thông tục) đấu thủ hạt giống.

Động từ

seed /ˈsid/

  1. Kết thành hạt, sinh hạt.
  2. Rắc hạt, gieo giống.
  3. Lấy hạt, tỉa lấy hạt.
  4. (Thể dục, thể thao) Lựa chọn những đấu thủ hạt giống (để đấu sau cùng); coi (một đấu thủ) là đấu thủ hạt giống.

Chia động từ

seed
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to seed
Phân từ hiện tại seeding
Phân từ quá khứ seeded
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại seed seed hoặc seedest¹ seeds hoặc seedeth¹ seed seed seed
Quá khứ seeded seeded hoặc seededst¹ seeded seeded seeded seeded
Tương lai will/shall²seed will/shallseed hoặc wilt/shalt¹seed will/shallseed will/shallseed will/shallseed will/shallseed
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại seed seed hoặc seedest¹ seed seed seed seed
Quá khứ seeded seeded seeded seeded seeded seeded
Tương lai weretoseed hoặc shouldseed weretoseed hoặc shouldseed weretoseed hoặc shouldseed weretoseed hoặc shouldseed weretoseed hoặc shouldseed weretoseed hoặc shouldseed
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại seed let’s seed seed
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “seed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=seed&oldid=2246328” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/iːd
  • Vần:Tiếng Anh/iːd/1 âm tiết
  • Từ đồng âm tiếng Anh
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục seed 64 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Hạt Giống Nói Tiếng Anh Là Gì