SGK Công Nghệ 8 - Bài 36. Vật Liệu Kĩ Thuật điện

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 8Giải Công Nghệ 8SGK Công Nghệ 8Bài 36. Vật liệu kĩ thuật điện SGK Công Nghệ 8 - Bài 36. Vật liệu kĩ thuật điện
  • Bài 36. Vật liệu kĩ thuật điện trang 1
  • Bài 36. Vật liệu kĩ thuật điện trang 2
  • Bài 36. Vật liệu kĩ thuật điện trang 3
>0 ư ơ Đổ DÙNG ĐIỆN GIA ĐÌNH Bài 36 VẬT LIỆU Kỉ THUẬT ĐIỆN ■ . '->6' \ Biết được loại vật liệu nào là vật liệu dẫn điện, vật liệu cách điện, vật liệu dẫn từ. Hiểu được đặc tính và công dụng của mỗi loại vật liệu kĩ thuật điện. Dựa vào đặc tính và công dụng, người ta phân vật liệu kĩ thuật điện thành ba loại: vật liệu dẫn điện, vật liệu cách điện, vật liệu dẫn từ. I-VẬT LIỆU DẪN ĐIỆN Vật liệu mà dòng điện chạy qua được gọi là vật liệu dẫn điện. Đặc trưng của vật liệu dẫn điện về mặt cản trở dòng điện chạy qua là điện trở suất. Vật liệu dẫn điện có điện trở suất nhỏ (khoảng 10'6 đến 10'8 fìm), có đặc tính dẫn điện tốt. Vật liệu có điện trở suất càng nhỏ, dẫn điện càng tốt. Kim loại, hợp kim, than chì, dung dịch điện phân (axit, bazơ, muối) có đặc tính dẫn điện. Đồng, nhôm và hợp kim của chúng dẫn điện tốt, được dùng để chế tạo lõi dây điện. Đồng dẫn điện tốt nhưng đắt, nhôm dẫn điện kém hơn đồng nhưng rẻ hơn. Các hợp kim pheroniken, nicrom khó nóng chảy, được dùng để chế tạo dây điện trở cho mỏ hàn, bàn là, bếp điện, nồi cơm điện... Vật liệu dẫn điện được dùng để chế tạo các phần tử (bộ phận) dẫn điện của các loại thiết bị điện. Quan sát hình 36.1 em hãy nêu tên các phần tử dẫn điện. 5 Hình 36.1. Phích cắm và ổ lâ'y điện Hai chốt phích cắm điện ; Thân phích cắm điện ; Vỏ dây điện ; Hai lõi dây điện ; Hai lỗ lấy điện. II-VẬT LIỆU CÁCH ĐIỆN Vật liệu không cho dòng điện chạy qua gọi là vật liệu cách điện. Các vật liệu cách điện có điện trở suất rất lớn (từ 108 đến 1013 ílm), có đặc tính cách điện tốt. Giấy cách điện, thuỷ tinh, nhựa ebonit, sứ, mica, nhựa đường, cao su, amian, dầu các loại (biến áp, tụ điện, cáp điện), gỗ khô, không khí có đặc tính cách điện. Vật liệu cách điện được dùng để chế tạo các thiết bị cách điện, các phần tử (bộ phận) cách điện của các thiết bị điện. Phần tử cách điện có công dụng gì ? Em hãy nêu tên một vài phần tử cách điện trong đồ dùng điện giơ đình. Khi đồ dùng điện làm việc, do tác động của nhiệt độ, chấn động và các tác động hoá lí khác, vật liệu cách điện sẽ bị già hoá. Ở nhiệt độ làm việc cho phép, tuổi thọ của vật liệu cách điện khoảng 15 đến 20 năm. Thực nghiệm cho biết, khi nhiệt độ làm việc tăng quá nhiệt độ cho phép từ 8 đến 10°C, tuổi thọ của vật liệu cách điện chỉ còn một nửa. Ill - VẬT LIỆU DẪN Từ Vật liệu mà đường sức từ trường chạy qua được gọi là vật liệu dãn từ. Vật liệu dẫn từ thường dùng là thép kĩ thuật điện (anico, ferit, pecmaloi) có đặc tính dẫn từ tốt. a Hình 36.2. a) Nam châm điện ; b) Máy biến áp Lõi cửa nam châm điện ;■ Lõi của máy biến áp. 2 Thép kĩ thuật điện được dùng làm lõi dẫn từ của nam châm điện, lõi của máy biến áp (h.36.2), lõi của các máy phát điện, động cơ điện... Anico dùng làm nam châm vĩnh cửu ; ferit dùng làm anten, lõi các biến áp trung tần trong các thiết bị vồ tuyến điện ; pecmaloi dùng làm lõi các biến áp, động cơ điện chất lượng cao trong kĩ thuật vô tuyến và quốc phòng. Em hãy điền vào chỗ trống (...) trong bảng 36.1 đặc tính và tên các phần tử của thiết bị điện được chế tạo từ các vật liêu kĩ thuật điện. Bảng 36.1 Tên vật liệu Đặc tính Tên phần tử của thiết bị điện được chế tạo Đồng Nhựa ebonit Pheroniken Nhôm Thép kĩ thuật điện Cao su Nicrom Anico - Ghi nhớ Vật liệu dẫn điện có điện trỏ suất nhỏ, dùng để chế tạo các phần tử dẫn điện của các thiết bị điện. Vật liệu cách điện có điện trỏ suất rất lớn dùng để chế tạo các . phần tử cách điện. Vật liệu dẫn từ dùng để chế tạo lõi dẫn từ của các thiết bị điện. Câu hỏi Hãy kể tên những bộ phận làm bằng vật liệu dẫn điện trong các đồ dùng điện mà em biết. Chúng làm bằng vật liệu dẫn điện gì ? Hãy kể tên những bộ phận làm bằng vật liệu cách điện trong các đồ dùng điện mà em biết. Chúng làm bằng vật liệu cách điện gì ? Vì sao thép kĩ thuật điện được dùng để chế tạo các lõi dẫn từ của các thiết bị điện ?

Các bài học tiếp theo

  • Bài 37. Phân loại và số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện
  • Bài 38. Đồ dùng loại điện - quang: Đèn sợi đốt
  • Bài 39. Đèn huỳnh quang
  • Bài 40. Thực hành - Đèn ống huỳnh quang
  • Bài 41. Đồ dùng loại điện - nhiệt: Bàn là điện
  • Bài 42. Bếp điện, nồi cơm điện
  • Bài 43. Thực hành - Bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện
  • Bài 44. Đồ dùng loại điện - cơ: Quạt điện, máy bơm nước
  • Bài 45. Thực hành - Quạt điện
  • Bài 46. Máy biến áp một pha

Các bài học trước

  • Bài 35. Thực hành - Cứu người bị tai nạn điện
  • Bài 34. Thực hành - Dụng cụ bảo vệ an toàn điện
  • Bài 33. An toàn điện
  • Bài 32. Vai trò của điện năng trong sản xuất và đời sống
  • Tổng kết và ôn tập
  • Bài 31. Thực hành - Truyền và biến đổi chuyển động
  • Bài 30. Biến đổi chuyển động
  • Bài 29. Truyền chuyển động
  • Bài 28. Thực hành - Ghép nối chi tiết
  • Bài 27. Mối ghép động

SGK Công Nghệ 8

  • Phần một - Vẽ kĩ thuật
  • CHƯƠNG I - BẢN VẼ CÁC KHỐI HÌNH HỌC
  • Bài 1. Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất và đời sống
  • Bài 2. Hình chiếu
  • Bài 3. Bài tập thực hành - Hình chiếu của vật thể
  • Bài 4. Bản vẽ các khối đa diện
  • Bài 5. Bài tập thực hành - Đọc bản vẽ các khối đa diện
  • Bài 6. Bản vẽ các khối tròn xoay
  • Bài 7. Bài tập thực hành - Đọc bản vẽ các khối tròn xoay
  • CHƯƠNG II - BẢN VẼ KĨ THUẬT
  • Bài 8. Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật - Hình cắt
  • Bài 9. Bản vẽ chi tiết
  • Bài 10. Bài tập thực hành - Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
  • Bài 11. Biểu diễn ren
  • Bài 12. Bài tập thực hành - Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
  • Bài 13. Bản vẽ lắp
  • Bài 14. Bài tập thực hành - Đọc bản vẽ lắp đơn giản
  • Bài 15. Bản vẽ nhà
  • Bài 16. Bài tập thực hành - Đọc bản vẽ nhà đơn giản
  • Tổng kết và ôn tập
  • Phần hai - Cơ khí
  • Bài 17. Vai trò của cơ khí trong sản xuất và đời sống
  • CHƯƠNG III - GIA CÔNG CƠ KHÍ
  • Bài 18. Vật liệu cơ khí
  • Bài 19. Thực hành - Vật liệu cơ khí
  • Bài 20. Dụng cụ cơ khí
  • Bài 21. Cưa và đục kim loại
  • Bài 22. Dũa và khoan kim loại
  • Bài 23. Thực hành - Đo và vạch dấu
  • CHƯƠNG IV - CHI TIẾT MÁY VÀ LẮP GHÉP
  • Bài 24. Khái niệm về chi tiết máy và lắp ghép
  • Bài 25. Mối ghép cố định - Mối ghép không tháo được
  • Bài 26. Mối ghép tháo được
  • Bài 27. Mối ghép động
  • Bài 28. Thực hành - Ghép nối chi tiết
  • CHƯƠNG V - TRUYỀN VÀ BIẾN ĐỔI CHUYỂN ĐỘNG
  • Bài 29. Truyền chuyển động
  • Bài 30. Biến đổi chuyển động
  • Bài 31. Thực hành - Truyền và biến đổi chuyển động
  • Tổng kết và ôn tập
  • Phần ba - Kĩ thuật điện
  • Bài 32. Vai trò của điện năng trong sản xuất và đời sống
  • CHƯƠNG VI - AN TOÀN ĐIỆN
  • Bài 33. An toàn điện
  • Bài 34. Thực hành - Dụng cụ bảo vệ an toàn điện
  • Bài 35. Thực hành - Cứu người bị tai nạn điện
  • CHƯƠNG VII - ĐỒ DÙNG ĐIỆN GIA ĐÌNH
  • Bài 36. Vật liệu kĩ thuật điện(Đang xem)
  • Bài 37. Phân loại và số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện
  • Bài 38. Đồ dùng loại điện - quang: Đèn sợi đốt
  • Bài 39. Đèn huỳnh quang
  • Bài 40. Thực hành - Đèn ống huỳnh quang
  • Bài 41. Đồ dùng loại điện - nhiệt: Bàn là điện
  • Bài 42. Bếp điện, nồi cơm điện
  • Bài 43. Thực hành - Bàn là điện, bếp điện, nồi cơm điện
  • Bài 44. Đồ dùng loại điện - cơ: Quạt điện, máy bơm nước
  • Bài 45. Thực hành - Quạt điện
  • Bài 46. Máy biến áp một pha
  • Bài 47. Thực hành - Máy biến áp
  • Bài 48. Sử dụng hợp lí điện năng
  • Bài 49. Thực hành - Tính toán tiêu thụ điện năng trong gia đình
  • Tổng kết và ôn tập
  • CHƯƠNG VIII - MẠNG ĐIỆN TRONG NHÀ
  • Bài 50. Đặc điểm và cấu tạo mạng điện trong nhà
  • Bài 51. Thiết bị đóng - cắt và lấy điện của mạng điện trong nhà
  • Bài 52. Thực hành - Thiết bị đóng - cắt và lấy điện
  • Bài 53. Thiết bị bảo vệ của mạng điện trong nhà
  • Bài 54. Thực hành - Cầu chì
  • Bài 55. Sơ đồ điện
  • Bài 56. Thực hành - Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện
  • Bài 57. Thực hành - Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện
  • Bài 58. Thiết kế mạch điện
  • Bài 59. Thực hành - Thiết kế mạch điện
  • Tổng kết và ôn tập

Từ khóa » Ferit Là Vật Liệu Thường Dùng Làm