SGK Hóa Học 9 - Bài 8: Một Số Bazơ Quan Trọng

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 9Giải Bài Tập Hóa 9Sách Giáo Khoa - Hóa Học 9Bài 8: Một số bazơ quan trọng SGK Hóa Học 9 - Bài 8: Một số bazơ quan trọng
  • Bài 8: Một số bazơ quan trọng trang 1
  • Bài 8: Một số bazơ quan trọng trang 2
  • Bài 8: Một số bazơ quan trọng trang 3
  • Bài 8: Một số bazơ quan trọng trang 4
  • Bài 8: Một số bazơ quan trọng trang 5
Bài 8 (2 tiết) Một số bazơ quan trọng Natri hiđroxit và canxi hiđroxit có những tính chất nào ? Chúng có những ứng dụng gì ? A. NATRI HIĐROXIT - TÍNH CHẤT VẬT LÍ Natri hỉđroxit là chất rắn không màn, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và toả nhiệt. Dung dịch natri hiđroxit có tính nhờn, làm bục vải, giấy và ăn mòn da. Khi sử dụng natri hiđroxit phải hết sức cẩn thận ! - TÍNH CHẤT HOÁ HỌC Natri hiđroxit NaOH có những tính chất hoá học của bazơ tan. Đổi màu chốt chỉ thị , Dung dịch NaOH đổi màu quỳ tím thành xanh, dung dịch phenolphtalein không màu thành màu đỏ. Tác dụng với axit Dung dịch NaOH tác dụng với axit, tạo thành muối và nước (phản ứng trung hoà). 77zỉ' dụ : NaOH (dd) + HC1 (í/d) > NaCl (dd) + H2O (l) 2NaOH (dd) + H2SO4 (dd) > Na2SO4 (dd) + 2H2O (ỉ) TÓC dụng với oxit axit Dung dịch NaOH tác dụng với oxit axit, tạo thành muối và nước. Thí dụ 2NaOH (dd) + co2 (k) > Na2CO3 (dd) + H2O (ì) 2NaOH (dd) + so2 (k) —> Na2SO3 (dd) + H2O (l) Ngoài ra, natri hiđroxit còn tác dụng được với dung dịch muối (xem Bài 9). Ili - ỨNG DỤNG Natri hiđroxit có nhiều ứng dụng rộng rãi trong đời sống và trong công nghiệp. Nó được dùng trong : Sản xuất xà phòng, chất tẩy rứa, bột giặt. Sản xuất tơ nhân tạo. Sản xuất giấy. Sản xuất nhôm (làm sạch quặng nhôm trước khi sản xuất). Chế biến dầu mỏ và nhiều ngành công nghiệp hoá chất khác. - SẢN XUẤT NATRI HIĐROXIT Natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hoà. Thùng điện phân có màng ngăn giữa cực âm và cực dương. Người ta thu được khí hiđro ở cực âm, khí clo ở cực dương và dung dịch NaOH trong thùng điện phân. Phương trình điện phân dung dịch NaCl : 2NaCl(ífcỌ + 2H2O(7) > 2NaOH (dd) + H2 (k) + Cl2 (k) NạOH là một chất kiềm, có nhũng tính chất hoá học sau: đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với axit, oxit axit và muối. NaOH là hoá chất quan trọng của nhiều ngành công nghiệp. NaOH dược diều chế bằng phương pháp diện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCI bão hoà, sản phẩm là dung dịch NaOH, khí H2 và Cl2. BÀI TẬP Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn sau : NaOH, Ba(OH)2, NaCI. Hãy trình bày cách nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học. Viết các phương trình hoá học (nếu có). Có những chất sau : Zn, Zn(OH)2, NaOH, Fe(OH)3, CuSO4, NaCI, HCI. Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hoá học : a) t° Fe2O3 + H2O; b) H2SO4 + ... > Na2SO4 + H2O ; c) H2SO4 + ... > ZnSO4 + H2O; d) NaOH + ... > NaCI + H2O; e) ... + co2 —> Na2CO3 + h2o. 3. Dan từ từ 1,568 lít khí co2 (đktc) vào một dung dịch có hoà tan 6,4 gam NaOH, sản phẩm là muối Na2CO3. Chất nào đã lấy dư và dư là bao nhiêu (lít hoặc gam) ? Hãy xác định khối lượng muối thu được sau phản ứng. • B. CANXI HIĐROXIT - THANG pH - TÍNH CHẤT Pha chế dung dịch canxi hiđroxit ■ Dung dịch Ca(OH)2 có tên gọi thông thường là nước vôi trong. Chúng ta hãy pha chế dung dịch Ca(OH)2 để tìm hiểu những tình chất của nó. Hoà tan một ít vôi tôi Ca(OH)ọ trong nước, ta được một chất lỏng màu trắng có tên là vôi nước hoặc vôi sữa. Lọc vôi nước ta được một chất lỏng trong suốt, không màu là dung dịch Ca(OH)2 (hình 1.17). Dung dịch Ca(OH)2 thu được là dung dịch bão hoà ở nhiệt độ phòng, có chứa gần 2 g Ca(OH)2 trong 1 lít dung dịch. Ca(OH)2 là chất ít tan trong nước. ,/ Vôi nước ! i -"y Vôi nưỡc Ca(OH)2 không tan Hình 1.17. Pha chế dung dịch Ca(OH)2 dd Ca(OH)2 (Nước vôi trong) Tính chất hoớ học Dung dịch canxi hiđroxit Ca(OH)2 có những tính chất hoá học của bazơ tan : Làm đổi màu chất chỉ thị Dung dịch Ca(OH)2 đổi màu quỳ tím thành xanh hoặc đổi màu dung dịch phenolphtalein không màu thành màu đỏ. Tác dụng với axit Ca(OH)2 tác dụng với axit, tạo thành muối và nước (phản ứng trung hoà). Thí dụ : Ca(OH)2 (dd) + 2HC1 (dd) > CaClợ (dd) + 2H2O (l) Ca(OH)2 (dd) + H2SO4 (dd) > CaSO4 (r) + 2HợO (I) Tác dụng với oxit axit Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với oxit axit, tạo thành muối và nước. Thí dụ : Ca(OH)2 (dd) + co2 (k) > CaCO3 (r) + H2O (l) Ca(OH)2 (dd) + so2 (k) ■' —> CaSO3 (r) + H2O (l) Ngoài ra, dung dịch canxi hiđroxit còn tác dụng với dung dịch muối (xem Bài 9). ứng dụng Canxi hiđroxit có nhiều ứng dụng. Nó được dùng để : Làm vật liệu trong xây dựng. Khử chua đất trồng trọt. Khử độc các chất thải công nghiệp, diệt trùng chất thải sinh hoạt và xác chết động vật ... THANG pH Các em đã biết các chất chỉ thị màu như quỳ, phenolphtalein ... cho phép ta xác định được một dung dịch nào đó là axit, trung tính hoặc bazơ. Người ta dùng thang pH để biểu thị độ axit hoặc độ bazơ của dung dịch : Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính (không có tính axit và không có tính bazơ). Nước tinh khiết (nước cất) có pH = 7. Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ. pH càng lớn, độ bazơ của dung dịch càng lớn. Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit. pH càng nhỏ, độ axit của dung dịch càng lớn. Sau đây là thang pH của dung dịch một số chất: Độ BAZO TĂNG DẨN Dung dịch canxi hidroxit là dung dịch kiềm (dổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit, axit và muối). Canxi hidroxit có nhiều úng dụng trong dời sống và sản xuất. pH của một dung dịch cho biết dộ axit hoặc dộ baza của dung dịch : Trung tính : pH = 7; Tính axit: pH 7. Em có biết ? Xác định pH của một dung dịch bằng cách so màu Hỗn hợp của một số chất chỉ thị màu cho phép ta xác định được pH của một dung dịch. Bằng cách nhúng một mẩu giấy đo pH vào một dung dịch nào đó; thí dụ nước quả chanh, giấy đo pH đổi màu. So sánh màu của giấy đo với thang mẫu các màu, ta biết được pH của dung dịch (hình ỉ. 18). Ngoài cách so màụ, người ta còn dùng một thiết bị tự động xác định pH của dung dịch, đó là pH kế (hình 1.19). Hình 1.18. Hình 1.19. Giấy đo pH Thiết bị đo pH (pH kế) pH và môi trường sống Đời sống của thực vật và động vật phụ thuộc vào pH của môi trường : Một số cây trồng (như thông) thích hợp với đất chua (đất axit) có pH từ 4 đến 6. Một số rau (như xà lách, rau diếp) Ịại thích hợp với đất kiềm có pH từ 8 đến 9. Cá thích hợp với môi trường nước có pH = 7. Có một số trận mưa axit trên thế giới mà nước mưa có pH <3. Nước mưa này tích tụ ở sông hồ đã giết chết cá và nhiều sinh vật khác sống trong nước, Đế’bảo vệ nguồn thuỷ sản này, người ta dùng biệh pháp trung hoà axit để có pH = 7. Như vậy, trước khi nuôi trồng loại thuỷ sản gì, cây gì chúng ta phải lựa chọn hoặc cải-tạo môi trường để có pH thích hợp. BÀI TẬP Viết các phương trình hoá học thực hiện những chuyển đổi hoá học sau : CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCOg CaCI2 Ca(NO3)2 Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong ba chất rắn màu trắng sau : CaCO3, CaO, Ca(OH)2. Hãy nhận biết chất đựng trong mỗi lọ bằng phương pháp hoá học. Viết các phương trình hoá học. Hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng khi dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra : muối natri hiđrosuníat; b) muối natri sunfat. Một dung dịch bão hoà khí co2 trong nước có pH = 4. Hãy giảỉ thích và viết phương trình hoá học của co2 với nước.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 9: Tính chất hóa học của muối
  • Bài 10: Một số muối quan trọng
  • Bài 11: Phân bón hóa học
  • Bài 12: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
  • Bài 13: Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ
  • Bài 14: Thực hành: Tính chất hóa học của bazơ và muối
  • Bài 15: Tính chất vật lí của kim loại
  • Bài 16: Tính chất hóa học của kim loại
  • Bài 17: Dãy hoạt động hóa học của kim loại
  • Bài 18: Nhôm

Các bài học trước

  • Bài 7: Tính chất hóa học của bazơ
  • Bài 6: Thực hành: Tính chất hóa học của oxit và axit
  • Bài 5: Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit và axit
  • Bài 4: Một số axit quan trọng
  • Bài 3: Tính chất hóa học của axit
  • Bài 2: Một số oxit quan trọng
  • Bài 1: Tính chất hóa học của oxit - Khái quát về sự phân loại oxit

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Hóa Học 9
  • Giải Hóa 9
  • Sách Giáo Khoa - Hóa Học 9(Đang xem)

Sách Giáo Khoa - Hóa Học 9

  • Chương 1: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
  • Bài 1: Tính chất hóa học của oxit - Khái quát về sự phân loại oxit
  • Bài 2: Một số oxit quan trọng
  • Bài 3: Tính chất hóa học của axit
  • Bài 4: Một số axit quan trọng
  • Bài 5: Luyện tập: Tính chất hóa học của oxit và axit
  • Bài 6: Thực hành: Tính chất hóa học của oxit và axit
  • Bài 7: Tính chất hóa học của bazơ
  • Bài 8: Một số bazơ quan trọng(Đang xem)
  • Bài 9: Tính chất hóa học của muối
  • Bài 10: Một số muối quan trọng
  • Bài 11: Phân bón hóa học
  • Bài 12: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
  • Bài 13: Luyện tập chương 1: Các loại hợp chất vô cơ
  • Bài 14: Thực hành: Tính chất hóa học của bazơ và muối
  • Chương 2: KIM LOẠI
  • Bài 15: Tính chất vật lí của kim loại
  • Bài 16: Tính chất hóa học của kim loại
  • Bài 17: Dãy hoạt động hóa học của kim loại
  • Bài 18: Nhôm
  • Bài 19: Sắt
  • Bài 20: Hợp kim sắt: Gang, thép
  • Bài 21: Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòm
  • Bài 22: Luyện tập chương 2: Kim loại
  • Bài 23: Thực hành: Tính chất hóa học của nhôm và sắt
  • Bài 24: Ôn tập học kì 1
  • Chương 3: PHI KIM. SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
  • Bài 25: Tính chất của phi kim
  • Bài 26: Clo
  • Bài 27: Cacbon
  • Bài 28: Các oxit của cacbon
  • Bài 29: Axit cacbon và muối cacbonat
  • Bài 30: Silic. Công nghiệp silicat
  • Bài 31: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • Bài 32: Luyện tập chương 3: Phi kim - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • Bài 33: Thực hành: Tính chất hóa học của phi kim và hợp chất của chúng
  • Chương 4: HIĐROCACBON. NHIÊN LIỆU
  • Bài 34: Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ
  • Bài 35: Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
  • Bài 36: Metan
  • Bài 37: Etilen
  • Bài 38: Axetilen
  • Bài 39: Benzen
  • Bài 40: Dầu mỏ và khí thiên nhiên
  • Bài 41: Nhiên liệu
  • Bài 42: Luyện tập chương 4: Hiđrocacbon - Nhiên liệu
  • Bài 43: Thực hành: Tính chất của Hiđrocacbon
  • Chương 5: DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON. POLIME
  • Bài 44: Rượu etylic
  • Bài 45: Axit axetic
  • Bài 46: Mối liên hệ giữa etilen, rượu etylic và axit axeitc
  • Bài 47: Chất béo
  • Bài 48: Luyện tập: Rượu etylic, axit axetic và chất béo
  • Bài 49: Thực hành: Tính chất của rượu và axit
  • Bài 50: Glucozơ
  • Bài 51: Saccarozơ
  • Bài 52: Tinh bột và xenlulozơ
  • Bài 53: Protein
  • Bài 54: Polime
  • Bài 55: Thực hành: Tính chất của gluxit
  • Bài 56: Ôn tập cuối năm
  • Phụ lục 1
  • Phụ lục 2

Từ khóa » Thang Ph Lớp 9