SGK Sinh Học 7 - Bài 38: Thằn Lằn Bóng đuôi Dài

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 7Giải Sinh Học 7Sách Giáo Khoa - Sinh Học 7Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài SGK Sinh Học 7 - Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài
  • Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài trang 1
  • Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài trang 2
  • Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài trang 3
LỚP BÒ SÁT Bài 38 THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀÍ( > I-ĐỜI SỐNG ■ Thằn lằn bóng đuôi dài, ưa sông ở những noi khô ráo và thích phoi nắng, có tập tính bò sát thân và đuôi vào đất. Chúng bắt mồi về ban ngày, chủ yếu là sâu bọ. Chúng thở bằng phổi. Trú đông trong các hang đất khô. Thằn lằn bóng đuôi dài vẫn còn là động vật biến nhiệt. Thằn lằn đực có 2 co quan giao phôi. Trứng được thụ tinh trong ông dần trứng của thằn lằn cái. Thằn lằn cái đẻ từ 5 - 10 trứng vào các hốc đất khô ráo. Trứng có vở dai và nhiều noãn hoàng. Thằn lằn mới nở đã biết đi tìm mồi (sự phát triển trực tiếp). ' So sánh đặc điểm đời sông của thằn lằn bóng đuôi dài với ếch đồng. n - CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN Cấu tạo ngoài Ớ Việt Nam còn có thằn lằn bóng hoa có hình dạng và hoa văn gần giống với thằn lằn bóng đuôi dài, song đẻ con (hiện tượng noãn thai sinh : phôi phát triển trong trứng nhờ noãn hoàng. Trước khi đẻ, trứng nở thành con, nên khi đẻ là đẻ ra con). - Thảo luận nhóm : Dựa vào 6 đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng nêu ở bảng trên, hãy so sánh với đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng đê thấy thằn lằn bóng thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn. Di chuyên ■ Khi di chuyển thân và đuôi thằn lằn uốn mình liên tục. Sự co, duỗi của thân và đuôi với sự hồ trợ của chi trước, chi sau (cả hai còn ngắn, yếu) và vuốt sắc của chúng tác động vào đất làm con vật tiến lên phía trước. Hình 38.2 minh hoạ động tác thân và đuôi của thằn lằn bò trên mặt đất ứng với thứ tự của chi trước và chi sau giống như người leo thang. Thằn lằn bóng đuôi dài (hình 38.1) có bốn chi ngắn, yếu với năm ngón chân có vuốt. Da khô có vảy sừng bao bọc. cổ dài nên đầu có thể quay về các phía, mắt có mi cử động, màng nhĩ nằm ở trong hốc tai ở hai bên đầu. Hình 38.1. A - Thằn lằn bóng ; B - Ngón chân có vuốt. - Quan sát hình 38.1, lựa chọn những câu trả lời thích hợp để điền vào bảng sau : Bảng. Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống ở cạh STT Đặc điểm cáu tạo ngoài Ý nghĩa thích nghi 1 Da khô, có vảy sìmg bao bọc 1 2 Có cổ dài 3 Mắt có mi cử động, có nước mắt ' ị 4 Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu 5 Thân dài, đuôi rất dài ■ 6 L Bàn chân có năm ngón có vuốt Nhũng câu lựa chọn A. Tham gia di chuyên trên cạn ; B. Động lực chính của sự di chuyển ; c. Bào vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh vào màng nhĩ; D. Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô ; E. Phát huy vai trò các giác quan nằm trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng ; G. Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể. Hình 38.2. Các động tác của thân, đuôi vầ chi của thằn lằn khi di chuyển trên mặt đất ◄ Chân cố định vào đất <1 Chân di động kéo con vật về phía trước Đoạn đường đang di chuyển Hướng di chuyển của thằn lằn Thăn làn bóng đuôi dai có cáu tạo ngoài thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn. Da khò có vảy sừng; cổ dàỉ, mắt có mỉ cù động và tuyến lệ ; màng nhĩ nằm trong hốc tai. Đuồỉ và thân clài; chân ngán, yếu, có vuốt sác. Khi di chuyển thân và đuôi tỉ vào đát cử động uốn liên tục, phóỉ hợp với các chỉ làm con vật tiến lên phía trước. c*âu hài Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn so với ếch đồng. Miêu tả thứ tự các động tác của thân và đuôi khi thằn lằn di chuyên, ứng với thứ tự cử động của chi trước và chi sau. Xác định vai trò của thân và đuôi. m có biết Ị- Cách bắt mồi : Đa sô các loài thằn lằn tích cực săn mồi. Con mồi thường nhỏ, nên tốc độ tiêu hoá con mồi nhanh, do đó phải có mồi thường xuyên. Ngược lại, đa sô rắn, đặc biệt rắn độc, chuyên rình mối, mai phục, đợi con mồi đến đúng tầm là đớp. Đôi với những loài này, con mồi thường lớn và thời gian tiêu hoá kéo dài, như đôi với trăn khoảng 8—10 ngày trong mùa nóng và hơn 1 tháng trong mùa lạnh. Khả năng nhịn đói : Thằn lằn nhịn đói kém, khả năng ăn nhiều trong một lúc cũng kém, chúng phải tích cực đi bắt mồi thường xuyên, nên không lúc nào uê oải, kém hoạt động. Còn các loài.trăn, rắn có thê nhịn đói trong một thời gian dài, song lại có khả năng ăn nhiêu trong một lúc, khi'nhịn ăn thì uể oải. Trăn mắt võng nhịn ăn được 2 năm rưỡi, một con trăn mốc dài 4,2m trong 24 giờ đã nuốt xong 4 con dê nặng khoảng 5,5 - 8,5kg.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn
  • Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát
  • Bài 41: Chim bồ câu
  • Bài 42: Thực hành: Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
  • Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
  • Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim
  • Bài 45: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
  • Bài 46: Thỏ
  • Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ
  • Bài 48: Đa dạng của lớp Thú - Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi

Các bài học trước

  • Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư
  • Bài 36: Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
  • Bài 35: Ếch đồng
  • Bài 34: Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá
  • Bài 33: Cấu tạo trong của cá chép
  • Bài 32: Thực hành: Mổ cá
  • Bài 31: Cá chép
  • Bài 30: Ôn tập phần I - Động vật không xương sống
  • Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp
  • Bài 28: Thực hành: Xem băng hình về tập tính của sâu bọ

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Sinh Học 7
  • Sách Giáo Khoa - Sinh Học 7(Đang xem)

Sách Giáo Khoa - Sinh Học 7

  • Mở đầu
  • Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
  • Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật. Đặc điểm chung của động vật
  • Chương 1: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
  • Bài 3: Thực hành: Quan sát một số động vật nguyên sinh
  • Bài 4: Trùng roi
  • Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày
  • Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
  • Bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh
  • Chương 2: NGÀNH RUỘT KHOANG
  • Bài 8: Thủy tức
  • Bài 9: Đa dạng của ngành Ruột khoang
  • Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang
  • Chương 3: CÁC NGÀNH GIUN
  • NGÀNH GIUN DẸP
  • Bài 11: Sán lá gan
  • Bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
  • NGÀNH GIUN TRÒN
  • Bài 13: Giun đũa
  • Bài 14: Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn
  • NGÀNH GIUN ĐỐT
  • Bài 15: Giun đất
  • Bài 16: Thực hành: Mổ và quan sát giun đất
  • Bài 17: Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt
  • Chương 4: NGÀNH THÂN MỀM
  • Bài 18: Trai sông
  • Bài 19: Một số thân mềm khác
  • Bài 20: Thực hành: Quan sát một số thân mềm
  • Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm
  • Chương 5: NGÀNH CHÂN KHỚP
  • Lớp Giác xác
  • Bài 22: Tôm sông
  • Bài 23: Thực hành: Mổ và quan sát tôm sông
  • Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
  • LỚP Hình Nhện
  • Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp Hình nhện
  • Lớp Sâu bọ
  • Bài 26: Châu chấu
  • Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
  • Bài 28: Thực hành: Xem băng hình về tập tính của sâu bọ
  • Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp
  • Bài 30: Ôn tập phần I - Động vật không xương sống
  • Chương 6: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
  • Các lớp Cá
  • Bài 31: Cá chép
  • Bài 32: Thực hành: Mổ cá
  • Bài 33: Cấu tạo trong của cá chép
  • Bài 34: Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá
  • Lớp Lưỡng cư
  • Bài 35: Ếch đồng
  • Bài 36: Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
  • Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư
  • Lớp Bò sát
  • Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài(Đang xem)
  • Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn
  • Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát
  • Lớp Chim
  • Bài 41: Chim bồ câu
  • Bài 42: Thực hành: Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
  • Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
  • Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim
  • Bài 45: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
  • Lớp Thú (Lớp Có vú)
  • Bài 46: Thỏ
  • Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ
  • Bài 48: Đa dạng của lớp Thú - Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi
  • Bài 49: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Bộ Dơi và bộ Cá voi
  • Bài 50: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
  • Bài 51: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Các bộ Móng guốc và bộ Linh trưởng
  • Bài 52: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của Thú
  • Chương 7: SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT
  • Bài 53: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển
  • Bài 54: Tiến hóa về tổ chức cơ thể
  • Bài 55: Tiến hóa về sinh sản
  • Bài 56: Cây phát sinh giới Động vật
  • Chương 8: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
  • Bài 57: Đa dạng sinh học
  • Bài 58: Đa dạng sinh học (tiếp theo)
  • Bài 59: Biện pháp đấu tranh sinh học
  • Bài 60: Động vật quý hiếm
  • Bài 61, 62: Tìm hiểu một số động vật có tầm quan trọng trong kinh tế ở địa phương
  • Bài 63: Ôn tập
  • Bài 64, 65, 66: Tham quan thiên nhiên

Từ khóa » Thằn Lằn Bóng Thở Bằng Gì