SGK Sinh Học 7 - Bài 46: Thỏ - Giải Bài Tập

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 7Giải Sinh Học 7Sách Giáo Khoa - Sinh Học 7Bài 46: Thỏ SGK Sinh Học 7 - Bài 46: Thỏ
  • Bài 46: Thỏ trang 1
  • Bài 46: Thỏ trang 2
  • Bài 46: Thỏ trang 3
THÒ •-W Hình 46.1. Nhau thai của thỏ LỚP THÚ (LỚP CÓ VÚ) Bài 46 I - ĐỜI SỐNG Trong tự nhiên, thỏ hoang sông ở ven rừng, trong các bụi rậm, cỏ tập tính đào hang, ẩn náu trong hang, bụi rậm để lẩn trôn kẻ thù hay chạy rất nhanh bằng cách nhảy hai chân sau khi bị săn đuổi. Thỏ kiêm ăn chủ yếu về buổi chiều hay ban đêm. Chúng ăn cỏ, lá bằng cách gặm nhấm (gặm từng mảnh nhỏ). Thỏ là động vật hằng nhiệt. Thỏ đực có cơ quan giao phôi. Trong ống dẫn trứng, trứng thụ tinh phát triển thành phôi và một bộ phận là nhau thai, gắn liền với tử cungl Tử cung là một đoạn của ống dẫn trứng, ờ đấy thai (phôi) phát triển trong thời gian thỏ mẹ mang thai. ) của thỏ mẹ. Nhau thai có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi qua dây rốn và cũng qua dây rốn và nhau thai, chất bài tiết tù’ phôi được chuyển sang cơ thể mẹ. Hiện tượng đẻ con có nhau thai được gọi là hiện tượng thai sinh. Thò mẹ mang thai trong 30 ngày. Trước khi đẻ, thỏ mẹ dùng miệng nhổ lông ở ngực và xung quanh vú để lót ổ. Thỏ con mới đẻ chưa có lông, chưa mở mắt, được bú sữa mẹ. II - CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHI YEN Cấu tạo ngoài Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sùng, được gọi là lông mao. Bộ lông mao che chở vạ giữ nhiệt cho cơ thể. Chi thỏ có vuốt sắc. Chi trước ngắn còn dùng để đào hang (hình 46.3) ; chi sau dài khoẻ, bật nhảy xa giúp thỏ chạy nhanh khi bị săn đuổi. Thỏ kiếm ăn vào ban đêm. Mũi thỏ rất thính. Cạnh mũi ở hai bên môi có ria, đó là những lông xúc giác có vai trò xúc giác nhạy bén, phối hợp cùng với khứu giác giúp thỏ thăm dò thức ăn hoặc môi trường. Mắt thỏ không tinh lắm. Mi mắt cử động được, có lông mi, vừa giữ nước mắt làm màng mắt không bị khô, vừa bảo vệ cho mắt (đặc biệt khi con vật lẩn trốn kẻ thùtrong bụi cây rậm rạp, gai góc). Tai thở rất thính, có vành tai dài, lớn, cử động được theo các phía, định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù. Quan sát hình 46.2, 3 đọc các thông tin có liên quan tới các hình trên, điền nội dung phù họp vào bảng sau : Bảng. Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trôn kẻ thù Bộ phận cơ thể Đặc điểm cấu tạo ngoài ■ Sự thích nghi với đời sóng và tập tính lẩn trôn kẻ thù Bộ lông Bô lông • Chi (có vuốt) Chi trước Chi sau Giác quan Mũi và lông xúc giác Tai vành tai Hình 46.2. Cấu tạo ngoài của thỏ Hình 46.3. Thỏ đào hang Mắt ;2.vành tai; 3. Lông xúc giác ; 4. Chi trước ; 5. Chi sau ; 6. Đuôi; 7. Bộ lông mao. Di chuyên Thở di chuyên bằng cách nhảy đổng thời bằng cả hai chân sau. Động tác di chuyên của thỏ được minh hoạ ở hình 46.4. Hình 46.4. Động tác di chuyển của thỏ Quan sát hình 46.5 giải thích tại sao, con thỏ chạy không dai sức bằng thú ăn thịt song trong một sô trường hợp vẫn thoát khỏi được nanh vuốt của con vật săn mồi (lưu ý trên đường chạy của thỏ có cả những đoạn có bụi cây rậm rạp và các hang trong đất). Hình 46.5. Cách chạy của thỏ khi bị săn đuổi Đường chạy của thỏ >- Đường chạy của chó săn Thò là động vật hăng nhiệt, ăn cò, lá bàng cách gậm nhám, hoạt động vê ban đêm. Đẻ con (thai sình), nuôi con bàng sữa mẹ. Co thề phù lồng mao. Câu tạo ngoài, các gỉác quan, chỉ và cách thức di chuyền cùa thỏ thích nghỉ với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù. 1. Hãy nêu cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với điều kiện sống. 2 Xem chú thích trang 124 . Hãy cho biết vì sao thỏ hoang di chuyên với vận tốc tôi đa là 74 km/h, trong khi đó cáo xám : 64 km/h ; chó săn : 68 km/h ; chó sói : 69,23 km/h, thế mà trong nhiều trường hợp thỏ rừng vẫn không thoát khỏi những loài thú ăn thịt kể trên. Nêu ưu điếm của sự thai sinh so với sự đẻ trứng và noãn thai sinh(*). m có biết ỉ Tất cả giống thở nhà đều có nguồn gốc từ thỏ hoang hiện còn sống ở nhiều nơi trong vùng Địa Trung Hải và Tây Âu. Thỏ chỉ mới được nuôi cách đây khoảng hai thế kỉ. Thỏ được nuôi đầu tiên ở Tây Ban Nha để lấy lông và lây thịt, ngày nay đã có ít nhất là 60 giống thỏ. Thỏ nhà ở nước ta được nhập từ phương Tây, cách đây khoảng 100 năm. Đặc biệt, năm 1960 nước ta cũng đã nhập nội giống thỏ ăngora có bộ lông mềm, nhẹ và ấm, màu trắng tuyền.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ
  • Bài 48: Đa dạng của lớp Thú - Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi
  • Bài 49: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Bộ Dơi và bộ Cá voi
  • Bài 50: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
  • Bài 51: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Các bộ Móng guốc và bộ Linh trưởng
  • Bài 52: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của Thú
  • Bài 53: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển
  • Bài 54: Tiến hóa về tổ chức cơ thể
  • Bài 55: Tiến hóa về sinh sản
  • Bài 56: Cây phát sinh giới Động vật

Các bài học trước

  • Bài 45: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
  • Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim
  • Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
  • Bài 42: Thực hành: Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
  • Bài 41: Chim bồ câu
  • Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát
  • Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn
  • Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài
  • Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư
  • Bài 36: Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Sinh Học 7
  • Sách Giáo Khoa - Sinh Học 7(Đang xem)

Sách Giáo Khoa - Sinh Học 7

  • Mở đầu
  • Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
  • Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật. Đặc điểm chung của động vật
  • Chương 1: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
  • Bài 3: Thực hành: Quan sát một số động vật nguyên sinh
  • Bài 4: Trùng roi
  • Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày
  • Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
  • Bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh
  • Chương 2: NGÀNH RUỘT KHOANG
  • Bài 8: Thủy tức
  • Bài 9: Đa dạng của ngành Ruột khoang
  • Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang
  • Chương 3: CÁC NGÀNH GIUN
  • NGÀNH GIUN DẸP
  • Bài 11: Sán lá gan
  • Bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
  • NGÀNH GIUN TRÒN
  • Bài 13: Giun đũa
  • Bài 14: Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn
  • NGÀNH GIUN ĐỐT
  • Bài 15: Giun đất
  • Bài 16: Thực hành: Mổ và quan sát giun đất
  • Bài 17: Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt
  • Chương 4: NGÀNH THÂN MỀM
  • Bài 18: Trai sông
  • Bài 19: Một số thân mềm khác
  • Bài 20: Thực hành: Quan sát một số thân mềm
  • Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm
  • Chương 5: NGÀNH CHÂN KHỚP
  • Lớp Giác xác
  • Bài 22: Tôm sông
  • Bài 23: Thực hành: Mổ và quan sát tôm sông
  • Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
  • LỚP Hình Nhện
  • Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp Hình nhện
  • Lớp Sâu bọ
  • Bài 26: Châu chấu
  • Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
  • Bài 28: Thực hành: Xem băng hình về tập tính của sâu bọ
  • Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp
  • Bài 30: Ôn tập phần I - Động vật không xương sống
  • Chương 6: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
  • Các lớp Cá
  • Bài 31: Cá chép
  • Bài 32: Thực hành: Mổ cá
  • Bài 33: Cấu tạo trong của cá chép
  • Bài 34: Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá
  • Lớp Lưỡng cư
  • Bài 35: Ếch đồng
  • Bài 36: Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
  • Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư
  • Lớp Bò sát
  • Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài
  • Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn
  • Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát
  • Lớp Chim
  • Bài 41: Chim bồ câu
  • Bài 42: Thực hành: Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
  • Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
  • Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim
  • Bài 45: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
  • Lớp Thú (Lớp Có vú)
  • Bài 46: Thỏ(Đang xem)
  • Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ
  • Bài 48: Đa dạng của lớp Thú - Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi
  • Bài 49: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Bộ Dơi và bộ Cá voi
  • Bài 50: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
  • Bài 51: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Các bộ Móng guốc và bộ Linh trưởng
  • Bài 52: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của Thú
  • Chương 7: SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT
  • Bài 53: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển
  • Bài 54: Tiến hóa về tổ chức cơ thể
  • Bài 55: Tiến hóa về sinh sản
  • Bài 56: Cây phát sinh giới Động vật
  • Chương 8: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
  • Bài 57: Đa dạng sinh học
  • Bài 58: Đa dạng sinh học (tiếp theo)
  • Bài 59: Biện pháp đấu tranh sinh học
  • Bài 60: Động vật quý hiếm
  • Bài 61, 62: Tìm hiểu một số động vật có tầm quan trọng trong kinh tế ở địa phương
  • Bài 63: Ôn tập
  • Bài 64, 65, 66: Tham quan thiên nhiên

Từ khóa » Cách Thức Di Chuyển Của Thỏ