SGK Vật Lí 11 - Bài 32. Kính Lúp

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 11Giải Vật Lý 11Sách Giáo Khoa - Vật Lí 11Bài 32. Kính lúp SGK Vật Lí 11 - Bài 32. Kính lúp
  • Bài 32. Kính lúp trang 1
  • Bài 32. Kính lúp trang 2
  • Bài 32. Kính lúp trang 3
  • Bài 32. Kính lúp trang 4
Kính lúp (góc nhỏ) Hình 32.1 Kính lúp thông thường Kỉ Sô' bội giác phụ thuộc những yếu tô' nào ? Kính lúp bỏ túi Trong nhiều trường họp, con người muốn quan sát các vật thể, các chi tiết nhỏ hơn giới hạn mà năng suất phân li cúa mắt cho phép. Ví dụ, người thợ sứa đồng hồ muốn quan sát các bộ phận cúa chiếc đồng hồ đeo tay ; chuyên viên phòng thí nghiệm sinh học muốn quan sát các tế bào, các hồng cầu, các vi trùng,... Quang học đã giúp chế tạo các dụng cụ đạt được yêu cầu đó. I - TỔNG QUÁT VẼ CÁC DỤNG cụ QUANG BỔ TRỢ CHO MẮT Các dụng cụ quang đều có tác dụng tạo ảnh với góc trông lớn hơn góc trông vật nhiều lần. Đại lượng đặc trưng cho tác dụng này là số bội giác, được định nghĩa như sau : a tana a0 tan a0 trong đó : a là góc trông ảnh qua kính ; ƠQ là góc trông vật có giá trị lớn nhất được xác định trong từng trường hợp. Kĩ Người ta phân các dụng cụ quang thành hai nhóm : Các dụng cụ quan sát vật nhỏ gồm kính lúp, kính hiển vi,... Các dụng cụ quan sát vật ở xa gồm kính thiên văn, ống nhòm,... II - CÔNG DỤNG VÀ CẤU TẠO CỦA KÍNH LÚP Kính lúp là dụng cụ quang Ịbổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ (Hình 32.1, 32.2, 32.3 và 32.4). e Fịa  o Hình 32.3 Kính lúp dùng trong vi phẫu thuật Hình 32.4 Kính lúp để bàn Bi Hình 32.5 • Mắt ngắm chừng kính lúp ở vô cực Kính lúp được cấu tạo bởi một thấu kính hội tụ (hay một hệ ghép tương đương với một thấu kính hội tụ) có tiêu cự nhỏ (vài xentimét). - Sự TẠO ẢNH BỞI KÍNH LÚP Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, mắt nhìn ảnh ảo của vật đó qua kính. Muốn thế, phải đặt vật nhỏ trong khoảng từ quang tâm o của kính đến tiêu điểm vật chính F. Ngoài ra, để mắt có thể nhìn thấy ảnh thì ảnh phải có vị trí nằm ở trong khoảng nhìn rõ của mắt. Để thoả mãn hai điều kiện trên, khi dùng kính lúp ta phải điều chỉnh (xê dịch kính trước vật hoặc ngược lại). Động tác quan sát ảnh ở một vị trí xác định gọi là ngắm clĩừng ở vị trí đó. Khi cần quan sát trong một khoảng thời gian dài, ta nên thực hiện cách ngắm chừng ở điểm cực viễn để mắt không bị mỏi. - SỐ BỘI GIÁC CỦA KÍNH LÚP Xét trường hợp ngắm chừng ở vô cực : Q _ a ~ tanữ 00 a0~ tan «0 Ta có: tanct=^ Ngoài ra, góc trông vật có giá trị lớn nhất ữ0 ứng với vật đặt tại điểm cực cận Cc (Hình 32.6). AB tana° - ƠCc Dođó: AB OCc f ab Hãy thiết lập công thức của số bội giác khi ngắm chừng ở điểm cực cận. PF Chú ỷ : Người ta thường lấy khoảng cực cận là OCc = 25 cm. Khi sản xuất kính lúp, người ta ghi giá trị của Gm ứng với khoảng cực cận này trên kính. Ví dụ : Các kính có kí hiệu 3x, 5x, 8x,„. sẽ có tiêu cự tương 25 25 9 ứng là cm, ~ cm, =~ cm,... Chúng có khả năng làm cho góc 3 5 8 trông ảnh qua kính lớn hơn ba lần, năm lần, tám lần,... góc trông trực tiếp vật. Bài tập ví dụ Một người có khoảng cực cận ƠCc = 15 cm và điểm Cv ở vò cực. Người này quan sát một vật nhò qua kính lúp có tiêu cự 5 cm. Mắt đặt cách kính 10 cm. Phải đặt vật trong khoảng nào trước kính ? Tính số bội giác của kính trong trường hợp người này ngắm chừng ở vô cực. Giải a) Klioởng đặt vật Khoảng phải đặt vật là MN sao cho ảnh của M, N qua kính lúp lần lượt là các điểm Cv ở co và Cc. Ta có : dtyỊ = - ơkCv = - 00 Suy ra : dM = f = 5 cm. dN = - °kCc = - 5 cm Từ đó : ưN = - = 444 = 2’50 cm- -5-5 Khoảng phải đặt vật là khoảng giới hạn bởi : 2,50 cm < d < 5 cm. b) Sô'bội giác Đ Ta có công thức : ơoo = y Goo = — = 3- Dụng cụ quang bổ trợ cho mắt đều tạo ảnh ào có góc trông lớn. ... .. . a tana Kính lúp là thấu kính hội tụ có tiêu cự nhỏ (vài xentimét). Sô bội giác cùa kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực : ũ, = ? . ỆỆ • f CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP Các dụng cụ quang bổ trợ cho mắt có tác dụng tạo ảnh ra sao ? Định nghĩa số bội giác. Kính lúp có cấu tạo nhu thế nào ? Vẽ đuòng truyền của chùm tia sáng ứng với mắt ngắm chừng kính lúp ở vô cục. Viết công thức sổ bội giác của kính lúp trong truờng họp này. ▼ " Vẽ so đồ tia sáng trong trường họp mắt ngắm chùng kính lúp ở vô cục để trả lời câu hỏi của bài tập 4 và 5 dưới đây. Yếu tố nào kể sau không ảnh huởng đến giá trị của số bội giác ? Kích thuóc của vật. Đặc điểm của mắt. c. Đặc điểm cùa kính lúp. D. Không có (các yếu tố A, B, c đều ảnh hưởng). Tiếp theo bài tập 4. Cách thực hiện nào sau đây vẩn cho phép tiếp tục ngắm chừng ở vô cực ? Dời vật. Dời thấu kính, c. Dời mắt. D. Không cách nào. Một học sinh cận thị có các điểm Cc, Cv cách mắt lần lượt 10 cm và 90 cm. Học sinh này dùng kính lúp có độ tụ +10 dp để quan sát một vật nhỏ. Mắt đặt sát kính. Vật phải đặt trong khoảng nào trước kính ? Một học sinh khác, có mắt không bị tật, ngắm chừng kính lúp nói trên ở vô cục. Cho OCc = 25 cm. Tính số bội giác.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 33. Kính hiển vi
  • Bài 34. Kính thiên văn
  • Bài 35. Thực hành: Xác định tiêu cự của thấu kính phân kì
  • Tổng kết chương VII - Mắt. Các dụng cụ quang học
  • Đáp án và đáp số bài tập

Các bài học trước

  • Bài 31. Mắt
  • Bài 30. Giải bài toán về hệ thấu kính
  • Bài 29. Thấu kính mỏng
  • Bài 28. Lăng kính
  • Tổng kết chương VI - Khúc xạ ánh sáng
  • Bài 27. Phản xạ toàn phần
  • Bài 26. Khúc xạ ánh sáng
  • Tổng kết chương V - Cảm ứng điện từ
  • Bài 25. Tự cảm
  • Bài 24. Suất điện động cảm ứng

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Vật Lý 11
  • Giải Vật Lý 11
  • Sách Giáo Khoa - Vật Lí 11(Đang xem)

Sách Giáo Khoa - Vật Lí 11

  • PHẦN MỘT- ĐIỆN HỌC ĐIỆN TỪ HỌC
  • Chương I - ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG
  • Bài 1. Điện tích. Định luật Cu-lông
  • Bài 2. Thuyết electron. Định luật bảo toàn điện tích
  • Bài 3. Điện trường và cường độ điện trường. Đường sức điện
  • Bài 4. Công của lực điện
  • Bài 5. Điện thế. Hiệu điện thế
  • Bài 6. Tụ điện
  • Tổng kết chương I - Điện tích. Điện trường
  • Chương II - DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
  • Bài 7. Dòng điện không đổi. Nguồn điện
  • Bài 8. Điện năng. Công suất điện
  • Bài 9. Định luật Ôm đối với toàn mạch
  • Bài 10. Ghép các nguồn điện thành bộ
  • Bài 11. Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch
  • Bài 12. Thực hành: Xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hoá
  • Tổng kết chương II - Dòng điện không đổi
  • Chương III - DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG
  • Bài 13. Dòng điện trong kim loại
  • Bài 14. Dòng điện trong chất điện phân
  • Bài 15. Dòng điện trong chất khí
  • Bài 16. Dòng điện trong chân không
  • Bài 17. Dòng điện trong chất bán dẫn
  • Bài 18. Thực hành: Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của tranzito
  • Tổng kết chương III - Dòng điện trong các môi trường
  • Chương IV- TỪ TRƯỜNG
  • Bài 19. Từ trường
  • Bài 20. Lực từ. Cảm ứng từ
  • Bài 21. Từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt
  • Bài 22. Lực Lo-ren-xơ
  • Tổng kết chương IV - Từ trường
  • Chương V- CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
  • Bài 23. Từ thông. Cảm úng điện từ
  • Bài 24. Suất điện động cảm ứng
  • Bài 25. Tự cảm
  • Tổng kết chương V - Cảm ứng điện từ
  • PHẦN HAI - QUANG HÌNH HỌC
  • Chương VI - KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
  • Bài 26. Khúc xạ ánh sáng
  • Bài 27. Phản xạ toàn phần
  • Tổng kết chương VI - Khúc xạ ánh sáng
  • Chương VII - MẮT. CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC
  • Bài 28. Lăng kính
  • Bài 29. Thấu kính mỏng
  • Bài 30. Giải bài toán về hệ thấu kính
  • Bài 31. Mắt
  • Bài 32. Kính lúp(Đang xem)
  • Bài 33. Kính hiển vi
  • Bài 34. Kính thiên văn
  • Bài 35. Thực hành: Xác định tiêu cự của thấu kính phân kì
  • Tổng kết chương VII - Mắt. Các dụng cụ quang học
  • Đáp án và đáp số bài tập

Từ khóa » Soạn Vật Lí 11 Bài 32