Sharpener Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Anh Việt
sharpener
/'ʃɑ:pənə/
* danh từ
thợ mài dao kéo
đồ dùng để mài; hòn đá mài
Từ điển Anh Anh - Wordnet
sharpener
any implement that is used to make something (an edge or a point) sharper
a knife sharpener



Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
Từ khóa » Thợ Mài Dao Kéo Tiếng Anh Là Gì
-
→ Thợ Mài Dao Kéo, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Thợ Mài Dao Kéo In English - Glosbe Dictionary
-
Từ điển Việt Anh - Từ Thợ Mài Dao Kéo Dịch Là Gì
-
Nghĩa Của Từ : Sharpener | Vietnamese Translation
-
Sharpener Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Sharpener Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Từ: Sharpener
-
Nghề Mài Dao, Nét Cũ Hà Thành
-
Mài Dao Kéo
-
Chi Tiết Cách Chọn Và Mài Dao Bằng đá Mài Cực Sắc Bén
-
Sharpener
-
Mưu Sinh Bằng Nghề Mài Dao, Kéo Dạo - Báo Đồng Nai